Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
442/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
475/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/20...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công...
- Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số: 442/2011/QĐ-UBND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các
- Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng
- Left: công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 442/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND
- Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm: a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương; ngân sách địa phương; trái phiếu Chính phủ; vốn xổ số kiến thiết; vốn v...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương
- ngân sách địa phương
- trái phiếu Chính phủ
- Left: Quy định này quy định cụ thể về phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
- PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ
- ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc nhóm A, nhóm B, nhóm C đã có trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư. 2. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc ngân sách cấp huyện có mức đầu tư từ 5 tỷ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư; b) Tổng hợp, trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư hàng năm và 5 năm. Phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch đầu tư t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư;
- Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc nhóm A, nhóm B, nhóm C đã có trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc ngân sách cấp huyện có mức đầu tư từ 5 tỷ đồng trở lên và ngân sách cấp xã có mức đầu tư từ 3 tỷ đồng trở lên.
- Left: 4. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư. Right: c) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định các dự án đầu tư và xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư;
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngân sách cấp trên) có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh. 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh.
- 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo thẩm quyền.
- Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngâ...
- 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin được quyết định đầu tư và phân cấp đầu tư.
- 3. Phân công cho các phòng ban chuyên môn trực thuộc để thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn.
- Left: Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp
Left
Điều 5.
Điều 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngân sách cấp trên) có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng. 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã.
- nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã (đã được thông qua Hội đồng nhân dân cấp huyện, xã).
- 4. Công bố các bộ định mức xây dựng cho các công tác xây dựng đặc thù của địa phương trên cơ sở đề nghị của Sở Xây dựng.
- 3. Phân công các bộ phận chuyên môn trực thuộc để thực hiện quản lý dự án, hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn. Chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư đối với các dự án được phân cấp q...
- Left: Điều 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh
- Left: Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngâ... Right: 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh
- Left: 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin được quyết định đầu tư và phân cấp đầu tư. Right: 3. Phê duyệt quyết toán dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho: 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt Đề cương và dự toán chi tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp
- Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho:
- 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt Đề cương và dự toán chi tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn sự nghiệp có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng.
- Left: 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. Right: 3. Quyết định đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng.
- Left: 3. Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. Right: 4. Phê duyệt quyết toán các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư.
Left
Chương III
Chương III THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG
- XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)
- THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh tra, kiểm tra 1. Tất cả các hoạt động về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước chức năng theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Giao cho Thanh tra tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp; 3. Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã)
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp;
- Điều 7. Thanh tra, kiểm tra
- 1. Tất cả các hoạt động về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước chức năng theo từng lĩnh vực quản lý.
- 2. Giao cho Thanh tra tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin tr...
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, tùy theo mức độ vi phạm đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng; b) Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
- a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng;
- Điều 8. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, tùy theo mức độ vi phạm đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Đề xuất cơ cấu và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư cho các dự án ứng dụng công nghệ thông tin (trong Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng công trình) trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. b) Làm đầu mối tổ chức thẩm định dự án ứng dụng c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi Tờ trình đến Người quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư
- 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi...
- Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
- a) Đề xuất cơ cấu và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư cho các dự án ứng dụng công nghệ thông tin (trong Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng công trình) trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- b) Làm đầu mối tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin, thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, sau khi lấy ý kiến thẩm định thiết kế sơ bộ, giá trị ph...
- Left: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư Right: b) Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1.Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc quản lý, sử dụng vốn sự nghiệp cho các hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập dự án đầu tư 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau: a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng; Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau:
- a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm the...
- Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000, Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 52/1999/NĐ-CP.
- 1.Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc quản lý, sử dụng vốn sự nghiệp cho các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
- Left: Điều 10. Điều khoản thi hành Right: Điều 10. Lập dự án đầu tư
Unmatched right-side sections