Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 79

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/20...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công...
  • Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số: 442/2011/QĐ-UBND...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng
Rewritten clauses
  • Left: công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 442/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND
  • Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm: a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương; ngân sách địa phương; trái phiếu Chính phủ; vốn xổ số kiến thiết; vốn v...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương
  • ngân sách địa phương
  • trái phiếu Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định cụ thể về phân cấp, ủy quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Removed / left-side focus
  • PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ
  • ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc nhóm A, nhóm B, nhóm C đã có trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư. 2. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc ngân sách cấp huyện có mức đầu tư từ 5 tỷ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư; b) Tổng hợp, trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư hàng năm và 5 năm. Phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch đầu tư t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc nhóm A, nhóm B, nhóm C đã có trong kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin được duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư.
  • 2. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc ngân sách cấp huyện có mức đầu tư từ 5 tỷ đồng trở lên và ngân sách cấp xã có mức đầu tư từ 3 tỷ đồng trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư. Right: c) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định các dự án đầu tư và xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngân sách cấp trên) có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh. 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh.
  • 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngâ...
  • 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin được quyết định đầu tư và phân cấp đầu tư.
  • 3. Phân công cho các phòng ban chuyên môn trực thuộc để thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngân sách cấp trên) có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng. 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã.
  • nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã (đã được thông qua Hội đồng nhân dân cấp huyện, xã).
  • 4. Công bố các bộ định mức xây dựng cho các công tác xây dựng đặc thù của địa phương trên cơ sở đề nghị của Sở Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 3. Phân công các bộ phận chuyên môn trực thuộc để thực hiện quản lý dự án, hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn. Chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư đối với các dự án được phân cấp q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh
  • Left: Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi và khả năng cân đối của ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngâ... Right: 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Left: 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin được quyết định đầu tư và phân cấp đầu tư. Right: 3. Phê duyệt quyết toán dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho: 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt Đề cương và dự toán chi tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
  • 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã.
  • 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho:
  • 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt Đề cương và dự toán chi tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn sự nghiệp có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. Right: 3. Quyết định đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng.
  • Left: 3. Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. Right: 4. Phê duyệt quyết toán các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG
  • XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)
Removed / left-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thanh tra, kiểm tra 1. Tất cả các hoạt động về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước chức năng theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Giao cho Thanh tra tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp; 3. Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã)
  • 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương.
  • 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thanh tra, kiểm tra
  • 1. Tất cả các hoạt động về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước chức năng theo từng lĩnh vực quản lý.
  • 2. Giao cho Thanh tra tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, tùy theo mức độ vi phạm đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng; b) Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
  • a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, tùy theo mức độ vi phạm đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Đề xuất cơ cấu và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư cho các dự án ứng dụng công nghệ thông tin (trong Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng công trình) trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. b) Làm đầu mối tổ chức thẩm định dự án ứng dụng c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi Tờ trình đến Người quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư
  • 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
  • a) Đề xuất cơ cấu và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư cho các dự án ứng dụng công nghệ thông tin (trong Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng công trình) trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
  • b) Làm đầu mối tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin, thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, sau khi lấy ý kiến thẩm định thiết kế sơ bộ, giá trị ph...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư Right: b) Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1.Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc quản lý, sử dụng vốn sự nghiệp cho các hoạt độ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập dự án đầu tư 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau: a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng; Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau:
  • a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm the...
  • Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000, Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 52/1999/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1.Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc quản lý, sử dụng vốn sự nghiệp cho các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Điều khoản thi hành Right: Điều 10. Lập dự án đầu tư

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mục 2 Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH
Điều 11. Điều 11. Thực hiện việc đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư phải tổ chức việc lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đá...
Điều 12. Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, Bộ phận Tài chính - Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp. Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định...
Điều 13. Điều 13. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và Điều 20 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Thẩm tra thiết kế công trình được thực hiện như sau: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế triển kha...
Điều 14. Điều 14. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy thiết bị thi công 1. Định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, công bố giá vật liệu xây dựng, cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc ban hành làm cơ sở tham khảo trong việc lập và...
Điều 15. Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Giá vật liệu xây dựng a) Hàng quý, Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính (Liên sở Xây dựng - Tài chính) công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố; trường hợp giá cả thị trường có nhiều biến động; trường hợp có biến động hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở...
Điều 16. Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Nghị định số 112/2009/NĐ-CP). Đối với công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo k...