Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 98
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất

Open section

Tiêu đề

v/v kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị thành phố Hà Nội sửa đổi do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • v/v kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị thành phố Hà Nội sửa đổi do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Removed / left-side focus
  • Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “ Qui định về kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sử hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị Thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “ Qui định về kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sử hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị Thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
  • 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, phường, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 3564/QĐ-UB ngày 16/9/1997 của UBND Thành phố Hà Nội và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 3564/QĐ-UB ngày 16/9/1997 của UBND Thành phố Hà Nội và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất
  • Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụn...
  • 2. Người được cá nhân ủy quyền là người đại diện trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám Sở Địa chính - Nhà đất; Kiến trúc sư trưởng Thành phố; Cục trưởng Cục thuế Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các Sở, Ngành; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sở hữu nhà ở và sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ KÊ KHA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Kiến trúc sư trưởng Thành phố
  • Cục trưởng Cục thuế Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
  • Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành.
Rewritten clauses
  • Left: g) Giấy tờ giao nhà tình nghĩa; Right: Giám Sở Địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.

Open section

Điều 4

Điều 4: Các trường hợp sau đây được xét cấp Giấy chứng nhận: 1. Người đang sử dụng nhà ở, đất ở có một trong các giấy tờ quy định sau đây được cấp Giấy chứng nhận: 1.1- Quyết định giao đất, cho thuê đất để làm nhà ở của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật về đất đai; 1.2- Những giấy tờ được cơ quan Nhà nước có th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Các trường hợp sau đây được xét cấp Giấy chứng nhận:
  • 1. Người đang sử dụng nhà ở, đất ở có một trong các giấy tờ quy định sau đây được cấp Giấy chứng nhận:
  • 1.1- Quyết định giao đất, cho thuê đất để làm nhà ở của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật về đất đai;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
  • Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2:

Chương 2: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÊ KHAI ĐĂNG KÝ, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÊ KHAI ĐĂNG KÝ, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống; 2. Sau khi chuyển đổi quyền sử dụng đất phải s...

Open section

Điều 5

Điều 5: Các trường hợp phải xem xét xử lý trước khi cấp Giấy chứng nhận: 1. Nếu chủ nhà có một trong các giấy tờ về nhà đất nêu ở Điều 4 nhưng không phải chính chủ đang sử dụng thì phải có những giấy tờ liên quan đến thừa kế, chia, nhận quà tặng... và được UBND phường, thị trấn xác nhận sự việc có thật, không có tranh chấp, khiếu kiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Các trường hợp phải xem xét xử lý trước khi cấp Giấy chứng nhận:
  • Nếu chủ nhà có một trong các giấy tờ về nhà đất nêu ở Điều 4 nhưng không phải chính chủ đang sử dụng thì phải có những giấy tờ liên quan đến thừa kế, chia, nhận quà tặng...
  • và được UBND phường, thị trấn xác nhận sự việc có thật, không có tranh chấp, khiếu kiện sẽ được xét cấp Giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất).

Open section

Điều 6

Điều 6: Không cấp Giấy chứng nhận cho các trường hợp không có giấy tờ gốc hợp lệ về đất đai tại khu vực nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị như: Đường giao thông, đường sắt, đường bộ, cầu cống, đê, công trình thuỷ lợi, điện... và khu vực di tích lịch sử, an ninh quốc phòng. Trường hợp có giấy tờ gố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Không cấp Giấy chứng nhận cho các trường hợp không có giấy tờ gốc hợp lệ về đất đai tại khu vực nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị như:
  • Đường giao thông, đường sắt, đường bộ, cầu cống, đê, công trình thuỷ lợi, điện...
  • và khu vực di tích lịch sử, an ninh quốc phòng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản...

Open section

Điều 7

Điều 7: Người sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở tại đô thị Thành phố Hà Nội được UBND Thành phố cấp Giấy chứng nhận theo mẫu qui định tại Nghị định 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Người sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở tại đô thị Thành phố Hà Nội được UBND Thành phố cấp Giấy chứng nhận theo mẫu qui định tại Nghị định 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi.
  • 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển đổi quy...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3:

Chương 3: CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
left-only unmatched

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh; b) Chuyển sang làm nghề khác; c) Không...

Open section

Điều 8

Điều 8: UBND cấp phường hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc kê khai đưng ký nhà ở, đất ở; phổ biến đến từng tổ dân phố nội dung qui định này và công khai các nội dung trong quá trình phân loại hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận tại địa phương, chuyển hồ sơ đến UBND cấp quận, huyện thẩm định và xét duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: UBND cấp phường hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc kê khai đưng ký nhà ở, đất ở
  • phổ biến đến từng tổ dân phố nội dung qui định này và công khai các nội dung trong quá trình phân loại hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận tại địa phương, chuyển hồ sơ đến UBND cấp quận, huyện thẩm định...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
  • a) Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải có các điều kiện sau đây: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có đất hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất lúa...

Open section

Điều 9

Điều 9: Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận gồm: 1. Tờ khai đăng ký nhà ở và đất ở, trong đó sơ đồ thửa đất được chủ sử dụng đất tự vẽ và các chủ liền kề ký (theo mẫu) 2. Đơn xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu). 3. Bản sao các giấy tờ có liên quan về nhà ở, đất ở. 4. Bản sao sổ hộ khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận gồm:
  • 1. Tờ khai đăng ký nhà ở và đất ở, trong đó sơ đồ thửa đất được chủ sử dụng đất tự vẽ và các chủ liền kề ký (theo mẫu)
  • 3. Bản sao các giấy tờ có liên quan về nhà ở, đất ở.
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải có các điều kiện sau đây:
  • 1. Có nhu cầu sử dụng đất;
  • 2. Chưa có đất hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp Right: 2. Đơn xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa...

Open section

Điều 10

Điều 10: Tổ chức phân loại và xác nhận hồ sơ kê khai đăng ký nhà ở, đất ở tại cấp phường: UBND cấp phường thành lập Hội đồng đăng ký nhà ở, đất ở cấp phường theo điều 18 của qui định này để kiểm tra và phân loại hồ sơ kê khai đăng ký. Việc phân loại hồ sơ như sau: 1. Hội đồng đăng ký nhà ở, đất ở cấp phường có trách nhiệm xác nhận cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Tổ chức phân loại và xác nhận hồ sơ kê khai đăng ký nhà ở, đất ở tại cấp phường:
  • UBND cấp phường thành lập Hội đồng đăng ký nhà ở, đất ở cấp phường theo điều 18 của qui định này để kiểm tra và phân loại hồ sơ kê khai đăng ký. Việc phân loại hồ sơ như sau:
  • 1. Hội đồng đăng ký nhà ở, đất ở cấp phường có trách nhiệm xác nhận cho từng hồ sơ về diện tích nhà ở, đất ở
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm:
  • 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước)...

Open section

Điều 11

Điều 11: Các trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà đất theo quy định tại Điều 4 của bản Quy định này được cấp đổi Giấy chứng nhận thay cho giấy tờ cũ. Chủ nhà có thể nộp trực tiếp hồ sơ tại Sở Địa chính - Nhà đất, trong thời gian 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm thẩm định hồ sơ trình UBND Thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Các trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà đất theo quy định tại Điều 4 của bản Quy định này được cấp đổi Giấy chứng nhận thay cho giấy tờ cũ.
  • Chủ nhà có thể nộp trực tiếp hồ sơ tại Sở Địa chính
  • Nhà đất, trong thời gian 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó.
  • 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển n...
left-only unmatched

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...

Open section

Điều 12

Điều 12: Tổ chức xét duyệt hồ sơ ở cấp quận: Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận đủ sồ sơ hợp lệ của cấp phường chuyển lên, Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận cấp quận có trách nhiệm tổ chức xét cấp Giấy chứng nhận. Hội đồng thành lập theo quy định tại Điều 19 của bản quy định này. Sau khi xét duyệt, Chủ tịch UBND cấp quận lập hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Tổ chức xét duyệt hồ sơ ở cấp quận:
  • Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận đủ sồ sơ hợp lệ của cấp phường chuyển lên, Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận cấp quận có trách nhiệm tổ chức xét cấp Giấy chứng nhận.
  • Hội đồng thành lập theo quy định tại Điều 19 của bản quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế
  • Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
  • 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất chuyển nhượng; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận...

Open section

Điều 13

Điều 13: Tổ chức xét cấp Giấy chứng nhận tại Thành phố. Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do UBND cấp quận chuyển lên, Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm thẩm định trình UBND Thành phố duyệt cấp Giấy chứng nhận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Tổ chức xét cấp Giấy chứng nhận tại Thành phố.
  • Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do UBND cấp quận chuyển lên, Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm thẩm định trình UBND Thành phố duyệt cấp Giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 3 Phần II...

Open section

Điều 14

Điều 14: Tổ chức giao Giấy chứng nhận: 1- Căn cứ Quyết định của UBND Thành phố, Sở Điạ chính - Nhà đất có thông báo cho UBND cấp quận và Cục thuế Hà Nội danh sách các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận và các khoản tiền mà người được cấp Giấy chứng nhận phải nộp trước khi nhận Giấy chứng nhận. Cục Thuế có trách nhiệm tính toán cụ thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14: Tổ chức giao Giấy chứng nhận:
  • Căn cứ Quyết định của UBND Thành phố, Sở Điạ chính
  • Nhà đất có thông báo cho UBND cấp quận và Cục thuế Hà Nội danh sách các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận và các khoản tiền mà người được cấp Giấy chứng nhận phải nộp trước khi nhận Giấy chứng nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính
left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện cho thuê đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn; b) Chuyển sang làm nghề khác nhưng chưa ổn định; c) Thiếu sức lao động. Thời hạn cho thuê đất nông nghiệp trồng cây...

Open section

Điều 15

Điều 15: Người đang sử dụng nhà ở, đất ở chưa kê khai đăng ký có trách nhiệm kê khai chính xác, kịp thời và đầy đủ nội dung theo quy định về đăng ký nhà ở, đất ở. Mọi trường hợp cố tình kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người đang sử dụng nhà ở, đất ở chưa kê khai đăng ký có trách nhiệm kê khai chính xác, kịp thời và đầy đủ nội dung theo quy định về đăng ký nhà ở, đất ở.
  • Mọi trường hợp cố tình kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều kiện cho thuê đất
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
  • a) Hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, được cho thuê lại đất khi có các điều kiện sau đây: 1. Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm; 2. Đất đã được đầu tư theo đúng mục đích gh...

Open section

Điều 16

Điều 16: Mọị thành viên của Hội đồng các cấp và những người thừa hành nhiệm vụ nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ, thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc tra cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọị thành viên của Hội đồng các cấp và những người thừa hành nhiệm vụ nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ, thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, được cho thuê lại đất khi có các điều kiện sau đây:
  • 1. Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa đất (tríc...

Open section

Điều 17

Điều 17: Trong quá trình tổ chức thực hiện kê khai đăng ký, xét duyệt cấp Giấy chứng nhận, mọi đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp nào thì đó phải tổ chức thanh tra, thông báo kết luận giải quyết khiếu nại cho đương sự và có văn bản báo cáo cấp trên. Việc giải quyết khiếu nại tố cáo thực hiện theo quy định của Phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện kê khai đăng ký, xét duyệt cấp Giấy chứng nhận, mọi đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp nào thì đó phải tổ chức thanh tra, thông báo kết luận...
  • Việc giải quyết khiếu nại tố cáo thực hiện theo quy định của Pháp luật khiếu nại, tố cáo của công dân và Luật đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
  • Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất: a) Hồ sơ thuê đất nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó; b) Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, ghi nội dung thẩm tra vào mục 1 Phần II (...

Open section

Điều 18

Điều 18: UBND cấp phường thành lập Hội đồng kê khai đăng ký nhà ở, đất ở gồm: - Chủ tịch UBND cấp phường: Chủ tịch Hội đồng - Cán bộ địa chính phường: Uỷ viên thường trực - Đại diện MTTQ phường: Uỷ viên - Trưởng Công an phường: Uỷ viên Khi phân loại và xác nhận hồ sơ của khu vực nào thì tổ trưởng hoặc cụm trưởng dân phố khu vực đó được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18: UBND cấp phường thành lập Hội đồng kê khai đăng ký nhà ở, đất ở gồm:
  • - Chủ tịch UBND cấp phường: Chủ tịch Hội đồng
  • - Cán bộ địa chính phường: Uỷ viên thường trực
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
  • 1. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất:
  • a) Hồ sơ thuê đất nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó;
left-only unmatched

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế 1. Tổ chức kinh tế được cho thuê quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây: a) Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; b) Đất cho thuê đã có đầu tư xây dựng công trình kiến trúc, kết cấu hạ tầng. 2. Tổ...

Open section

Điều 19

Điều 19: UBND cấp quận thành lập Hội đồng xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, gồm: - Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch UBND phụ trách nhà đất: Chủ tịch Hội đồng - Trưởng phòng Địa chính - Nhà đất cấp quận: Uỷ viên thường trực - Đại diện lãnh đạo MTTQ cấp quận: Uỷ viên - Trưởng phòng Xây dựng cấp quận: Uỷ viên - Đại diện Sở Địa chính - Nhà đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19: UBND cấp quận thành lập Hội đồng xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, gồm:
  • - Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch UBND phụ trách nhà đất: Chủ tịch Hội đồng
  • - Trưởng phòng Địa chính - Nhà đất cấp quận: Uỷ viên thường trực
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế
  • 1. Tổ chức kinh tế được cho thuê quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây:
  • a) Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước); 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (b...

Open section

Điều 20

Điều 20: Trách nhiệm của các ngành: 1. Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm giúp UBND Thành phố kiểm tra, theo dõi và đôn đốc UBND quận, huyện thực hiện Quy định này. Đồng thời cử chuyên viên hỗ trợ cùng với Phòng Địa chính -Nhà đất cấp quận thẩm định hồ sơ do cấp phường chuyển lên trước khi đưa ra Hội đồng cấp Giấy xét duyệt. 2. Cục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20: Trách nhiệm của các ngành:
  • 1. Sở Địa chính
  • Nhà đất có trách nhiệm giúp UBND Thành phố kiểm tra, theo dõi và đôn đốc UBND quận, huyện thực hiện Quy định này. Đồng thời cử chuyên viên hỗ trợ cùng với Phòng Địa chính -Nhà đất cấp quận thẩm địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
  • Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21 . Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Hồ sơ cho thuê đất, cho thuê lại đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 2 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bả...

Open section

Điều 21

Điều 21: Trách nhiệm của UBND cấp quận và cấp phường: UBND cấp quận có trách nhiệm lập kế hoạch triển khai, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc UBND cấp phường trong quá trình tổ chức thực hiện; thành lập Hội đồng xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận cấp quận và tổ chức xét duyệt. UBND cấp phường có trách nhiệm tổ chức thực hiệnviệc kê khai đăng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21: Trách nhiệm của UBND cấp quận và cấp phường:
  • UBND cấp quận có trách nhiệm lập kế hoạch triển khai, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc UBND cấp phường trong quá trình tổ chức thực hiện; thành lập Hội đồng xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận cấp quận v...
  • UBND cấp phường có trách nhiệm tổ chức thực hiệnviệc kê khai đăng ký, thành lập Hội đồng đăng ký nhà ở, đất ở cấp phường; tổ chức tiếp nhận, phân loại và xác nhận hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
  • 1. Hồ sơ cho thuê đất, cho thuê lại đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất.
  • 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính
left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất 1. Những người sau đây được để thừa kế quyền sử dụng đất: a) Cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở, đất chuyên dùng; b) Thành viên của hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm, đấ...

Open section

Điều 22

Điều 22: Sở Địa chính - Nhà đất, Cục Thuế Hà Nội, Kiến trúc sư trưởng Thành phố và các ngành có liên quan theo chức năng nhiệm vụ được giao, tổ chức hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho cánbộ cấp quận và cấp phường thực hiện đúng Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22: Sở Địa chính
  • Nhà đất, Cục Thuế Hà Nội, Kiến trúc sư trưởng Thành phố và các ngành có liên quan theo chức năng nhiệm vụ được giao, tổ chức hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho cánbộ cấp quận và cấp phường thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất
  • 1. Những người sau đây được để thừa kế quyền sử dụng đất:
  • a) Cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở, đất chuyên dùng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất 1. Người được thừa kế quyền sử dụng đất nộp bản di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật kèm theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại ủy ban nhân dân xã, phư...

Open section

Điều 2

Điều 2: Nhà ở, đất ở các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân ở khu vực đô thị đều phải kê khai đăng ký quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại UBND phường, thị trấn, xã sở tại (gọi tắt là UBND cấp phường) để được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (gọi tắt là Giấy chứng nhận). Giấy chứng nhận này thay thế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà ở, đất ở các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân ở khu vực đô thị đều phải kê khai đăng ký quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại UBND phường, thị trấn, xã sở tại (gọi tắt là UBND cấp phường)...
  • Giấy chứng nhận này thay thế các loại giấy tờ về nhà ở, đất ở đã được cấp trước đây.
  • Giấy chứng nhận do UBND Thành phố cấp là duy nhất hợp pháp đối với người được cấp giấy.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất
  • Người được thừa kế quyền sử dụng đất nộp bản di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực ph...
  • Trường hợp người được thừa kế quyền sử dụng đất là người duy nhất được hưởng thừa kế thì mang giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được thừa kế đến ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kê khai đăng ký...
left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: THẾ CHẤP GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp được Nhà nước giao hoặc do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp; được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất tại các tổ chức tín dụng Việt Nam để vay vốn sản xuất, kinh doanh 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất được Nhà nước cho...

Open section

Điều 1

Điều 1: Đất đô thị Hà Nội là đất thuộc các phường, thi trấn và đất thuộc các xã trong vùng quy hoạch phát triển đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Đất đô thị Hà Nội là đất thuộc các phường, thi trấn và đất thuộc các xã trong vùng quy hoạch phát triển đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp được Nhà nước giao hoặc do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp
  • được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất tại các tổ chức tín dụng Việt Nam để vay vốn sản xuất, kinh doanh
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng thế chấp giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Sơ đồ thửa đất (Trích lục bản đồ thửa đất hoặc trích đo trên thực địa); 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất.

Open section

Điều 3

Điều 3: Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở và đất ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo XHCN về nhà, đất hoặc đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà và Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Các trường hợp nhà ở, đất ở thuộc phạm vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở và đất ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo XHCN về nhà, đất hoặc đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các chính s...
  • Các trường hợp nhà ở, đất ở thuộc phạm vị áp dụng Nghị quyết số 58/1999/NQ-UBTVQH10 ngày 20/8/1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về giao dịch dân sự về nhà ở xác lập trước ngày 1/7/1991 sẽ được xử...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng thế chấp giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này;
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Bên thế chấp và bên nhận thế chấp ký kết hợp đồng thế chấp theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này. Sau khi các bên ký kết hợp đồng, bên thế chấp phải đăng ký tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. Khi hoàn thành đăng ký, bên nhận thế chấp cho va...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Tổ chức kinh tế được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức tín dụng Việt Nam khi có một trong các điều kiện sau: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng thế chấp giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất 1. Bên thế chấp kê khai nội dung thuộc phần mình quy định tại Phần I (phần ghi của các bên) của Bản hợp đồng thế chấp và nộp hồ sơ thế chấp cho Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3: XOÁ THẾ CHẤP, XỬ LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ THẾ CHẤP ĐỂ THU HỒI NỢ

MỤC 3: XOÁ THẾ CHẤP, XỬ LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ THẾ CHẤP ĐỂ THU HỒI NỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xoá thế chấp 1. Khi bên thế chấp hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cho bên nhận thế chấp thì bên nhận thế chấp xoá thế chấp theo nội dung quy định tại Phần III của Bản hợp đồng thế chấp. 2. Bên thế chấp gửi hợp đồng thế chấp để xoá đăng ký thế chấp theo quy định sau: a) Bên thế chấp là hộ gia đình, cá nhân thì gửi đến ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ 1. Khi bên thế chấp giá trị quyền sử dụng đất không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng thế chấp thì quyền sử dụng đất đã thế chấp được xử lý theo thoả thuận trong hợp đồng; trường hợp không xử lý được theo thoả thuận đã ghi trong hợp đồng thì giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân được góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất, kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất được Nhà nước giao; 2. Đất do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất được Nhà nước cho thuê mà đã trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất gồm: ư1. Tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 5a ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Sơ đồ thửa đất (Trích lục bản đồ thửa đất hoặc trích đo trên thực địa); 4. Chứng từ nộp tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất 1. Các bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất nộp hồ sơ góp vốn tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận cho trường hợp được gó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Tổ chức kinh tế sử dụng đất được góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất để sử dụng vào mục đíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ góp vốn Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 5a ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước 1. Bên góp vốn nộp hồ sơ góp vốn cho Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ và xác nhận cho trường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Bên góp vốn nộp hồ sơ tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ và xác nhận cho tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3: CHẤM DỨT VIỆC GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

MỤC 3: CHẤM DỨT VIỆC GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất chấm dứt trong những trường hợp sau: 1. Hết thời hạn góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất; 2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên; trường hợp liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài thì phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng Việc xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 và 2 Điều 39 của Nghị định này thì bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8:

Chương 8: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của người sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất, thế chấp và góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải tuân theo quy định tại Nghị định này và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính Tổng cục Địa chính và Bộ Tài chính quy định mức thu lệ phí địa chính khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất, thế chấp và góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. Tổng cục Địa chính hướng dẫn về trình tự, thủ tục xin giao đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Xử lý vi phạm 1. Người nào có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ, không thực hiện đúng các quy định của Nghị định này; không chấp hành các quy định của Nhà nước về nghĩa vụ tài chính khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất quy định tại Nghị định này, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý bằng biện pháp hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tổ chức thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này. NGHỊ ĐỊNH Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống; 2. Sau khi chuyển đổi quyền sử dụng đất phải s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh; b) Chuyển sang làm nghề khác; c) Không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải có các điều kiện sau đây: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có đất hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất lúa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất chuyển nhượng; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 3 Phần II...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện cho thuê đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn; b) Chuyển sang làm nghề khác nhưng chưa ổn định; c) Thiếu sức lao động. Thời hạn cho thuê đất nông nghiệp trồng cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, được cho thuê lại đất khi có các điều kiện sau đây: 1. Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm; 2. Đất đã được đầu tư theo đúng mục đích gh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa đất (tríc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất: a) Hồ sơ thuê đất nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó; b) Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, ghi nội dung thẩm tra vào mục 1 Phần II (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế 1. Tổ chức kinh tế được cho thuê quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây: a) Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; b) Đất cho thuê đã có đầu tư xây dựng công trình kiến trúc, kết cấu hạ tầng. 2. Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước); 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Hồ sơ cho thuê đất, cho thuê lại đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 2 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất 1. Những người sau đây được để thừa kế quyền sử dụng đất: a) Cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở, đất chuyên dùng; b) Thành viên của hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm, đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất 1. Người được thừa kế quyền sử dụng đất nộp bản di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật kèm theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại ủy ban nhân dân xã, phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: THẾ CHẤP GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp được Nhà nước giao hoặc do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp; được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất tại các tổ chức tín dụng Việt Nam để vay vốn sản xuất, kinh doanh 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất được Nhà nước cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng thế chấp giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Sơ đồ thửa đất (Trích lục bản đồ thửa đất hoặc trích đo trên thực địa); 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Bên thế chấp và bên nhận thế chấp ký kết hợp đồng thế chấp theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này. Sau khi các bên ký kết hợp đồng, bên thế chấp phải đăng ký tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. Khi hoàn thành đăng ký, bên nhận thế chấp cho va...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Tổ chức kinh tế được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức tín dụng Việt Nam khi có một trong các điều kiện sau: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng thế chấp giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất 1. Bên thế chấp kê khai nội dung thuộc phần mình quy định tại Phần I (phần ghi của các bên) của Bản hợp đồng thế chấp và nộp hồ sơ thế chấp cho Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3: XOÁ THẾ CHẤP, XỬ LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ THẾ CHẤP ĐỂ THU HỒI NỢ

MỤC 3: XOÁ THẾ CHẤP, XỬ LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ THẾ CHẤP ĐỂ THU HỒI NỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xoá thế chấp 1. Khi bên thế chấp hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cho bên nhận thế chấp thì bên nhận thế chấp xoá thế chấp theo nội dung quy định tại Phần III của Bản hợp đồng thế chấp. 2. Bên thế chấp gửi hợp đồng thế chấp để xoá đăng ký thế chấp theo quy định sau: a) Bên thế chấp là hộ gia đình, cá nhân thì gửi đến ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ 1. Khi bên thế chấp giá trị quyền sử dụng đất không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng thế chấp thì quyền sử dụng đất đã thế chấp được xử lý theo thoả thuận trong hợp đồng; trường hợp không xử lý được theo thoả thuận đã ghi trong hợp đồng thì giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân được góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất, kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất được Nhà nước giao; 2. Đất do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất được Nhà nước cho thuê mà đã trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất gồm: ư1. Tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 5a ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Sơ đồ thửa đất (Trích lục bản đồ thửa đất hoặc trích đo trên thực địa); 4. Chứng từ nộp tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất 1. Các bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất nộp hồ sơ góp vốn tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận cho trường hợp được gó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Tổ chức kinh tế sử dụng đất được góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất để sử dụng vào mục đíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ góp vốn Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 5a ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước 1. Bên góp vốn nộp hồ sơ góp vốn cho Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ và xác nhận cho trường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Bên góp vốn nộp hồ sơ tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ và xác nhận cho tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3: CHẤM DỨT VIỆC GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

MỤC 3: CHẤM DỨT VIỆC GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất chấm dứt trong những trường hợp sau: 1. Hết thời hạn góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất; 2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên; trường hợp liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài thì phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng Việc xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 và 2 Điều 39 của Nghị định này thì bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8:

Chương 8: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của người sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất, thế chấp và góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải tuân theo quy định tại Nghị định này và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính Tổng cục Địa chính và Bộ Tài chính quy định mức thu lệ phí địa chính khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất, thế chấp và góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. Tổng cục Địa chính hướng dẫn về trình tự, thủ tục xin giao đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Xử lý vi phạm 1. Người nào có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ, không thực hiện đúng các quy định của Nghị định này; không chấp hành các quy định của Nhà nước về nghĩa vụ tài chính khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất quy định tại Nghị định này, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý bằng biện pháp hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tổ chức thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.