Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 47
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
47 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về thủ tục hải quan, giám sát hải quan và lệ phí hải quan

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan
Removed / left-side focus
  • Quy định về thủ tục hải quan, giám sát hải quan và lệ phí hải quan
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng làm thủ tục hải quan Hàng hóa, hành lý, ngoại hối, kim khí quý, đá quý, tiền Việt Nam, văn hóa phẩm, tài liệu, bưu phẩm, bưu kiện, các đồ vật và tài sản khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, hoặc quá cảnh lãnh thổ Việt Nam (dưới đây gọi chung là đối tượng làm thủ tục hải quan)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại các Điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan.
  • Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại các Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng làm thủ tục hải quan
  • Hàng hóa, hành lý, ngoại hối, kim khí quý, đá quý, tiền Việt Nam, văn hóa phẩm, tài liệu, bưu phẩm, bưu kiện, các đồ vật và tài sản khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
  • phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, hoặc quá cảnh lãnh thổ Việt Nam (dưới đây gọi chung là đối tượng làm thủ tục hải quan) đều phải làm thủ tục hải quan theo quy định tại Nghị định này. Trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích các từ ngữ Trong Nghị định này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủ tục hải quan là các công việc mà người làm thủ tục hải quan và nhân viên hải quan phải thực hiện theo quy định của pháp luật đối với đối tượng làm thủ tục hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh hoặc quá cảnh; 2. Hành lý (b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; ngoại hối, tiền Việt Nam, kim khí quý, đá quý; văn hoá phẩm, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia; bưu phẩm, bưu kiện; hành lý của người xuất cảnh, nhập cả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
  • vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích các từ ngữ
  • Trong Nghị định này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Thủ tục hải quan là các công việc mà người làm thủ tục hải quan và nhân viên hải quan phải thực hiện theo quy định của pháp luật đối với đối tượng làm thủ tục hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu, xuấ...
Rewritten clauses
  • Left: 5. Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh là các phương tiện vận tải trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường biển và đường sông qua, lại biên giới Việt Nam; Right: 2. Phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường biển, đường sông xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Người làm thủ tục hải quan Người làm thủ tục hải quan bao gồm: Người sở hữu của đối tượng làm thủ tục hải quan; Người được ủy quyền hợp pháp của người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan; Người làm dịch vụ thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật; Người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người khai hải quan 1. Người khai hải quan gồm: a) Người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan; b) Người được người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan ủy quyền hợp pháp; c) Đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Người khai hải quan có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 23 Luật Hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người khai hải quan gồm:
  • 2. Người khai hải quan có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 23 Luật Hải quan.
Removed / left-side focus
  • Người làm dịch vụ thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật;
  • Người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Người làm thủ tục hải quan Right: Điều 3. Người khai hải quan
  • Left: Người làm thủ tục hải quan bao gồm: Right: c) Đại lý làm thủ tục hải quan.
  • Left: Người sở hữu của đối tượng làm thủ tục hải quan; Right: a) Người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan và địa điểm kiểm tra hải quan 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan là các cửa khẩu cảng biển, cảng sông, cảng hàng không dân dụng quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ, ga liên vận đường sắt quốc tế, bưu cục ngoại dịch, bưu cục kiểm quan, các địa điểm làm thủ tục hải quan khác ngoài cửa khẩu do Thủ tướn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan là nơi thực hiện các công việc về thủ tục hải quan quy định tại Điều 17 Luật Hải quan. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm: a) Trụ sở hải quan cửa khẩu được thành lập tại các cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan là nơi thực hiện các công việc về thủ tục hải quan quy định tại Điều 17 Luật Hải quan. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm:
  • a) Trụ sở hải quan cửa khẩu được thành lập tại các cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, bưu điện quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ;
  • b) Trụ sở hải quan ngoài cửa khẩu được thành lập tại các khu vực ngoài cửa khẩu do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • Địa điểm làm thủ tục hải quan là các cửa khẩu cảng biển, cảng sông, cảng hàng không dân dụng quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ, ga liên vận đường sắt quốc tế, bưu cục ngoại dịch, bưu cục kiểm qu...
  • 2. Địa điểm kiểm tra hải quan là các địa điểm làm thủ tục hải quan nêu tại khoản 1 Điều này và các địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất nhập khẩu khác do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan và địa điểm kiểm tra hải quan Right: Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn làm thủ tục hải quan 1. Đối với hàng hóa, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu: a) Đối với hàng nhập khẩu: trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hàng hóa đến cửa khẩu dỡ hàng ghi trên vận tải đơn; b) Đối với hàng xuất khẩu: chậm nhất là 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh; c) Hành lý của hành khách nhập cảnh, xuất cảnh:...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Địa điểm kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là nơi cơ quan hải quan thực hiện việc kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, gồm: a) Địa điểm làm thủ tục hải quan cửa khẩu; b) Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu; c) Địa điểm khác do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Địa điểm kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là nơi cơ quan hải quan thực hiện việc kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, gồm:
  • b) Địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu;
  • c) Địa điểm khác do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quy định trong trường hợp cần thiết.
Removed / left-side focus
  • a) Đối với hàng nhập khẩu: trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hàng hóa đến cửa khẩu dỡ hàng ghi trên vận tải đơn;
  • b) Đối với hàng xuất khẩu: chậm nhất là 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh;
  • c) Hành lý của hành khách nhập cảnh, xuất cảnh: ngay sau khi phương tiện vận chuyển hành khách đến cửa khẩu và trước khi các tổ chức vận chuyển chấm dứt làm thủ tục cho hành khách xuất cảnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thời hạn làm thủ tục hải quan Right: a) Địa điểm làm thủ tục hải quan cửa khẩu;
  • Left: 1. Đối với hàng hóa, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu: Right: Điều 5. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2:

Chương 2: THỦ TỤC HẢI QUAN

Open section

Chương II

Chương II THỦ TỤC HẢI QUAN, CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC HẢI QUAN, CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC HẢI QUAN
similar-content Similarity 0.83 rewritten

MỤC 1: THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

MỤC 1: THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Open section

Mục 1. ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Mục 1. ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: MỤC 1: THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Right: Mục 1. ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Khai báo và tiếp nhận hồ sơ hải quan 1. Người khai báo hải quan có trách nhiệm: a) Tự khai (khai viết hoặc khai báo điện tử) các đối tượng làm thủ tục hải quan theo mẫu tờ khai do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quy định. b) Nộp và xuất trình bộ hồ sơ hải quan: Đối với hàng hóa xuất khẩu, bộ hồ sơ gồm: + Tờ khai hải quan. + H...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đại lý làm thủ tục hải quan 1. Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây viết là Đại lý) là người thay mặt người có quyền và nghĩa vụ trong việc làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá, phương tiện vận tải (sau đây viết là chủ hàng) khai hải quan và thực hiện các công việc theo thoả thuận tại hợp đồng đại lý làm thủ tục hải quan (sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đại lý làm thủ tục hải quan
  • Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây viết là Đại lý) là người thay mặt người có quyền và nghĩa vụ trong việc làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá, phương tiện vận tải (sau đây viết là chủ hàng) kh...
  • 2. Điều kiện làm Đại lý:
Removed / left-side focus
  • 1. Người khai báo hải quan có trách nhiệm:
  • a) Tự khai (khai viết hoặc khai báo điện tử) các đối tượng làm thủ tục hải quan theo mẫu tờ khai do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quy định.
  • b) Nộp và xuất trình bộ hồ sơ hải quan:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Khai báo và tiếp nhận hồ sơ hải quan Right: b) Khai và ký tờ khai hải quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xuất trình và kiểm tra hàng hóa 1. Đối với người làm thủ tục hải quan: a) Xuất trình đầy đủ hàng hóa để cơ quan hải quan kiểm tra theo thời gian và tại địa điểm quy định; b) Bố trí phương tiện và nhân công phục vụ việc kiểm tra hàng hóa của cơ quan hải quan; c) Có mặt trong thời gian kiểm tra hàng hóa. 2. Đối với cơ quan hải qu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ hải quan, đăng ký hồ sơ hải quan 1. Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải nộp và xuất trình hồ sơ hải quan gồm các chứng từ sau: a) Đối với hàng hoá xuất khẩu: - Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu; - Bản kê chi tiết hàng hóa đối với lô hàng có nhiều chủng loại; - Giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước có thẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ hải quan, đăng ký hồ sơ hải quan
  • 1. Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải nộp và xuất trình hồ sơ hải quan gồm các chứng từ sau:
  • - Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xuất trình và kiểm tra hàng hóa
  • 1. Đối với người làm thủ tục hải quan:
  • a) Xuất trình đầy đủ hàng hóa để cơ quan hải quan kiểm tra theo thời gian và tại địa điểm quy định;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với cơ quan hải quan: Right: a) Đối với hàng hoá xuất khẩu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thông báo thuế, thu, nộp thuế Việc tính thuế, thông báo thuế, thu thuế thực hiện theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các Luật thuế khác có liên quan. Cụ thể thực hiện như sau: 1. Căn cứ vào số liệu tự kê khai, tự tính thuế của chủ hàng, hải quan thực hiện thủ tục thu thuế hoặc ra thông báo thuế phải nộp; 2....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra thực tế hàng hóa 1. Cơ quan hải quan các cấp có trách nhiệm tổ chức thu thập, trao đổi thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu về: quá trình chấp hành pháp luật của chủ hàng; chính sách quản lý xuất nhập khẩu; tính chất, chủng loại, nguồn gốc hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; các thông tin liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra thực tế hàng hóa
  • 1. Cơ quan hải quan các cấp có trách nhiệm tổ chức thu thập, trao đổi thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu về: quá trình chấp hành pháp luật của chủ hàng
  • chính sách quản lý xuất nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thông báo thuế, thu, nộp thuế
  • Việc tính thuế, thông báo thuế, thu thuế thực hiện theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các Luật thuế khác có liên quan. Cụ thể thực hiện như sau:
  • 1. Căn cứ vào số liệu tự kê khai, tự tính thuế của chủ hàng, hải quan thực hiện thủ tục thu thuế hoặc ra thông báo thuế phải nộp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giải phóng hàng 1. Đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu không có thuế, hàng được miễn thuế, hàng có thuế suất bằng không, hàng gia công, hàng đặc biệt khác, sẽ được giải phóng ngay sau khi có kết luận về kết quả kiểm tra của cơ quan hải quan. 2. Đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện có thuế, được giải phóng hàng sau khi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân tích, phân loại, giám định và kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá 1. Đối với hàng hoá không thuộc diện phải kiểm tra nhà nước về chất lượng nhưng công chức hải quan không thể xác định được tên hàng, lượng hàng, chất lượng hàng, thì xử lý như sau: a) Công chức hải quan lấy mẫu hàng hoá với sự chứng kiến của người khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phân tích, phân loại, giám định và kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá
  • 1. Đối với hàng hoá không thuộc diện phải kiểm tra nhà nước về chất lượng nhưng công chức hải quan không thể xác định được tên hàng, lượng hàng, chất lượng hàng, thì xử lý như sau:
  • a) Công chức hải quan lấy mẫu hàng hoá với sự chứng kiến của người khai hải quan để phân tích hoặc trưng cầu giám định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giải phóng hàng
  • Đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu không có thuế, hàng được miễn thuế, hàng có thuế suất bằng không, hàng gia công, hàng đặc biệt khác, sẽ được giải phóng ngay sau khi có kết luận về kết quả kiể...
  • 2. Đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện có thuế, được giải phóng hàng sau khi đã nộp thuế. Hàng có thời gian ân hạn thuế, được giải phóng hàng sau khi nhận thông báo thuế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra sau giải phóng hàng 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ hải quan của những lô hàng đã giải phóng trong thời hạn là 5 năm kể từ ngày giải phóng hàng và có trách nhiệm xuất trình bộ hồ sơ cùng sổ sách, chứng từ liên quan khác cho cơ quan hải quan khi cơ quan hải quan yêu cầu. 2. Cơ quan hải quan thông qua việc...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa 1. Việc kiểm tra xuất xứ hàng hoá phải căn cứ vào kết quả kiểm tra thực tế hàng hoá và hồ sơ hải quan. 2. Quy định đối với Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) a) Đối với hàng hoá xuất khẩu, người khai hải quan không phải nộp C/O; b) Đối với hàng hoá nhập khẩu, nếu chủ hàng có yêu cầu được hưởng ưu đãi về xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc kiểm tra xuất xứ hàng hoá phải căn cứ vào kết quả kiểm tra thực tế hàng hoá và hồ sơ hải quan.
  • 2. Quy định đối với Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
  • a) Đối với hàng hoá xuất khẩu, người khai hải quan không phải nộp C/O;
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ hải quan của những lô hàng đã giải phóng trong thời hạn là 5 năm kể từ ngày giải phóng hàng và có trách nhiệm xuất trình bộ hồ sơ cùng sổ sách, chứng từ li...
  • Cơ quan hải quan thông qua việc kiểm tra hồ sơ hải quan lưu tại cơ quan hải quan hoặc qua các nguồn thông tin khác, mà phát hiện có sai lệch về số thuế phải nộp của doanh nghiệp, thì được phép kiểm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Kiểm tra sau giải phóng hàng Right: Điều 10. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa
similar-content Similarity 0.74 rewritten

MỤC 2: THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI CÁC HÌNH THỨC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC

MỤC 2: THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI CÁC HÌNH THỨC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC

Open section

Mục 2. ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC

Mục 2. ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: MỤC 2: THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI CÁC HÌNH THỨC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC Right: Mục 2. ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hàng quá cảnh 1. Thủ tục hải quan đối với hàng quá cảnh phải được thực hiện tại cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khâủ xuất cuối cùng. Hàng hoá vận chuyển phải nhập, xuất đúng cửa khẩu, đi đúng tuyến đường, đúng thời gian quy định và phải thực hiện chế độ áp tải hoặc niêm phong hải quan; 2. Hàng quá cảnh Việt Nam nếu phải tạm lưu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thông quan hàng hoá 1. Căn cứ để cơ quan hải quan thông quan hàng hoá gồm: a) Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với hàng hoá miễn kiểm tra thực tế; b) Kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa của cơ quan hải quan đối với hàng hoá phải kiểm tra thực tế; c) Giấy xác nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ để cơ quan hải quan thông quan hàng hoá gồm:
  • a) Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với hàng hoá miễn kiểm tra thực tế;
  • b) Kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa của cơ quan hải quan đối với hàng hoá phải kiểm tra thực tế;
Removed / left-side focus
  • Thủ tục hải quan đối với hàng quá cảnh phải được thực hiện tại cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khâủ xuất cuối cùng.
  • Hàng hoá vận chuyển phải nhập, xuất đúng cửa khẩu, đi đúng tuyến đường, đúng thời gian quy định và phải thực hiện chế độ áp tải hoặc niêm phong hải quan;
  • Hàng quá cảnh Việt Nam nếu phải tạm lưu kho để chờ vận chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc thay đổi phương tiện vận chuyển phải được phép của cơ quan hải quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hàng quá cảnh Right: Điều 11. Thông quan hàng hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để dự hội chợ, triển lãm 1. Hàng hóa tạm nhập khẩu để dự hội chợ, triển lãm được làm thủ tục hải quan tại địa điểm tổ chức hội chợ, triển lãm. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc hội chợ, triển lãm, toàn bộ hàng hóa tham gia hội chợ, triển lãm (bao gồm cả hàng hóa sử dụng cho cá nhân tro...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Hàng hóa chịu sự giám sát hải quan Hàng hoá chịu sự giám sát hải quan gồm: a) Hàng hoá đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu nhưng chưa xuất khẩu; b) Hàng hoá đã làm xong thủ tục hải quan nhập khẩu nhưng chưa được thông quan; c) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chưa làm thủ tục hải quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hàng hóa chịu sự giám sát hải quan
  • Hàng hoá chịu sự giám sát hải quan gồm:
  • a) Hàng hoá đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu nhưng chưa xuất khẩu;
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng hóa tạm nhập khẩu để dự hội chợ, triển lãm được làm thủ tục hải quan tại địa điểm tổ chức hội chợ, triển lãm.
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc hội chợ, triển lãm, toàn bộ hàng hóa tham gia hội chợ, triển lãm (bao gồm cả hàng hóa sử dụng cho cá nhân trong những ngày tham gia hội chợ, triển lãm khô...
  • 3. Thủ tục hải quan đối với hàng tạm nhập dự hội chợ triển lãm như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để dự hội chợ, triển lãm Right: Điều 12. Giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hàng tạm nhập để trưng bầy, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm 1. Hàng tạm nhập khẩu để trưng bày, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm phải được phép của Bộ Thương mại và phải làm thủ tục hải quan. 2. Bộ hồ sơ hải quan gồm: Tờ khai hải quan. Văn bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền. Bản kê chi tiết hàng. 3. Trong thời hạn 30 ngày kể...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hàng hóa chuyển cửa khẩu 1. Hàng hóa chuyển cửa khẩu phải được vận chuyển theo đúng tuyến đường, đến đúng địa điểm quy định ghi trong hồ sơ hải quan. 2. Người vận tải và công chức hải quan đi cùng (nếu có) chịu trách nhiệm bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa hoặc niêm phong hải quan trong quá trình chuyển cửa khẩu. 3. Trong q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hàng hóa chuyển cửa khẩu
  • 1. Hàng hóa chuyển cửa khẩu phải được vận chuyển theo đúng tuyến đường, đến đúng địa điểm quy định ghi trong hồ sơ hải quan.
  • 2. Người vận tải và công chức hải quan đi cùng (nếu có) chịu trách nhiệm bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa hoặc niêm phong hải quan trong quá trình chuyển cửa khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hàng tạm nhập để trưng bầy, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm
  • 1. Hàng tạm nhập khẩu để trưng bày, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm phải được phép của Bộ Thương mại và phải làm thủ tục hải quan.
  • 2. Bộ hồ sơ hải quan gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hàng viện trợ 1. Hàng viện trợ nhập khẩu, bộ hồ sơ hải quan gồm: ờ khai hải quan. Giấy xác nhận hàng viện trợ do Bộ Tài chính cấp. Bản kê chi tiết hàng hóa. -ận đơn (bản sao). Hàng viện trợ xuất khẩu, bộ hồ sơ gồm: Tờ khai hải quan. Văn bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền. Bản kê chi tiết hàng hoá.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ 1. Khi muốn yêu cầu cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc người được chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ ủy quyền (sau đây viết là n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
  • Khi muốn yêu cầu cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc người được chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ ủy quyền (sau...
  • a) Có đơn yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan gửi Chi cục trưởng Hải quan nơi hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hàng viện trợ
  • 1. Hàng viện trợ nhập khẩu, bộ hồ sơ hải quan gồm:
  • ờ khai hải quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo đường bưu điện, thì hàng thuộc đối tượng quản lý nào, áp dụng quy định thủ tục hải quan đối với đối tượng quản lý đó. Trường hợp vượt quá tiêu chuẩn quy định miễn thuế thì phải nộp thuế (nếu có) phần vượt.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hàng hóa quá cảnh 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh được thực hiện tại trụ sở hải quan cửa khẩu nơi hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu. Hàng hoá quá cảnh phải nhập khẩu, xuất khẩu đúng cửa khẩu; vận chuyển đúng tuyến đường theo thời gian quy định ghi tại hồ sơ hải quan; chịu sự giám sát hải quan. 2. Hàng hóa quá cảnh kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hàng hóa quá cảnh
  • 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh được thực hiện tại trụ sở hải quan cửa khẩu nơi hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu. Hàng hoá quá cảnh phải nhập khẩu, xuất khẩu đúng cửa khẩu
  • vận chuyển đúng tuyến đường theo thời gian quy định ghi tại hồ sơ hải quan
Removed / left-side focus
  • Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo đường bưu điện, thì hàng thuộc đối tượng quản lý nào, áp dụng quy định thủ tục hải quan đối với đối tượng quản lý đó.
  • Trường hợp vượt quá tiêu chuẩn quy định miễn thuế thì phải nộp thuế (nếu có) phần vượt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hàng hoá mua bán từ phương tiện vận tải xuất nhập cảnh tại khu vực cảng biển, cảng sông của Việt Nam. 1. Thương nhân muốn mua hàng hóa từ phương tiện vận tải nước ngoài xuất nhập cảnh phải có ngành nghề phù hợp ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, phải khai báo hải quan và nộp thuế theo luật định. 2. Thương nhân có ng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hàng hoá tạm xuất khẩu, tạm nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm 1. Hàng hoá tạm nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm (dưới đây gọi chung là hàng tạm nhập). a) Hồ sơ hải quan gồm: - Tờ khai hải quan; - Bản sao vận tải đơn; - Bản kê chi tiết hàng hoá; - Giấy phép của cơ quan quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hàng hoá tạm xuất khẩu, tạm nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm
  • 1. Hàng hoá tạm nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm (dưới đây gọi chung là hàng tạm nhập).
  • a) Hồ sơ hải quan gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hàng hoá mua bán từ phương tiện vận tải xuất nhập cảnh tại khu vực cảng biển, cảng sông của Việt Nam.
  • 1. Thương nhân muốn mua hàng hóa từ phương tiện vận tải nước ngoài xuất nhập cảnh phải có ngành nghề phù hợp ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, phải khai báo hải quan và nộp thuế theo lu...
  • 2. Thương nhân có ngành nghề phù hợp ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cung ứng hàng hóa, vật phẩm cho các phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, phải làm thủ tục hải quan và nộp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới 1. Hải quan căn cứ vào chế độ, chính sách của Nhà nước về mặt hàng, trị giá, số lượng được phép trao đổi hàng hoá qua lại biên giới của người cư trú trong khu vực biên giới Việt Nam và người cư trú trong khu vực nước tiếp giáp để làm thủ tục hải quan. Mặt hàng, số lượng, trị giá...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp tạm xuất, tạm nhập có thời hạn 1. Máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp (dưới đây gọi chung là hàng hóa tạm xuất, tạm nhập) cần thiết cho công việc của người xuất cảnh, nhập cảnh được tạm xuất, tạm nhập trong thời hạn nhất định, phù hợp với yêu cầu công việc của người xuất cảnh, nhập cản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp tạm xuất, tạm nhập có thời hạn
  • Máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp (dưới đây gọi chung là hàng hóa tạm xuất, tạm nhập) cần thiết cho công việc của người xuất cảnh, nhập cảnh được tạm xuất, tạm nhập trong thời hạn nhất định, p...
  • 2. Hồ sơ hải quan gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
  • Hải quan căn cứ vào chế độ, chính sách của Nhà nước về mặt hàng, trị giá, số lượng được phép trao đổi hàng hoá qua lại biên giới của người cư trú trong khu vực biên giới Việt Nam và người cư trú tr...
  • Mặt hàng, số lượng, trị giá hàng hoá vượt quy định cho phép thì phải nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu 1. Tài sản của cá nhân nước ngoài đưa vào Việt Nam phục vụ cho sinh họat và làm việc trong thời gian ở Việt Nam phải làm thủ tục hải quan, Bộ hồ sơ gồm: a) Tờ khai hải quan. b) Giấy xác nhận đến công tác, làm việc tại Việt Nam do cơ quan quản lý có thẩm quyền của Việt Nam...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Linh kiện, phụ tùng tạm nhập để phục vụ việc thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài 1. Các hãng vận tải đường biển, đường hàng không nước ngoài có tàu biển, tàu bay đến sửa chữa ở Việt Nam được phép gửi linh kiện, phụ tùng tới để phục vụ việc sửa chữa. 2. Linh kiện, phụ tùng tạm nhập để phục vụ việc thay thế, sửa chữa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Linh kiện, phụ tùng tạm nhập để phục vụ việc thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài
  • 1. Các hãng vận tải đường biển, đường hàng không nước ngoài có tàu biển, tàu bay đến sửa chữa ở Việt Nam được phép gửi linh kiện, phụ tùng tới để phục vụ việc sửa chữa.
  • Linh kiện, phụ tùng tạm nhập để phục vụ việc thay thế, sửa chữa của tàu biển, tàu bay nước ngoài do chính tàu bay, tàu biển đó mang theo khi nhập cảnh hoặc gửi trước, gửi sau theo địa chỉ của đại l...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu
  • 1. Tài sản của cá nhân nước ngoài đưa vào Việt Nam phục vụ cho sinh họat và làm việc trong thời gian ở Việt Nam phải làm thủ tục hải quan, Bộ hồ sơ gồm:
  • b) Giấy xác nhận đến công tác, làm việc tại Việt Nam do cơ quan quản lý có thẩm quyền của Việt Nam cấp.
Rewritten clauses
  • Left: a) Tờ khai hải quan. Right: - Tờ khai hải quan;
  • Left: c) Bản kê chi tiết tài sản. Right: - Bản kê chi tiết;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hành lý, ngoại hối, kim khí quý, đá quý, tiền Việt Nam xuất khẩu, nhập khẩu 1. Ngay sau khi tới cửa khẩu, người có hành lý thuộc diện phải khai báo (bao gồm hành lý xách tay và hành lý ký gửi cùng chuyến) phải khai báo và xuất trình cho Hải quan kiểm tra, khi hải quan yêu cầu. 2. Hành khách nhập cảnh có vật dụng khai báo là hà...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hàng hoá được xuất khẩu, nhập khẩu theo đường bưu chính 1. Hàng hóa thuộc loại hình xuất khẩu, nhập khẩu nào thì áp dụng quy định thủ tục hải quan đối với loại hình xuất khẩu, nhập khẩu đó. 2. Người khai hải quan đối với hàng hoá được xuất khẩu, nhập khẩu theo đường bưu chính là chủ hàng hoá hoặc doanh nghiệp cung cấp dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hàng hoá được xuất khẩu, nhập khẩu theo đường bưu chính
  • 1. Hàng hóa thuộc loại hình xuất khẩu, nhập khẩu nào thì áp dụng quy định thủ tục hải quan đối với loại hình xuất khẩu, nhập khẩu đó.
  • Người khai hải quan đối với hàng hoá được xuất khẩu, nhập khẩu theo đường bưu chính là chủ hàng hoá hoặc doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hành lý, ngoại hối, kim khí quý, đá quý, tiền Việt Nam xuất khẩu, nhập khẩu
  • 1. Ngay sau khi tới cửa khẩu, người có hành lý thuộc diện phải khai báo (bao gồm hành lý xách tay và hành lý ký gửi cùng chuyến) phải khai báo và xuất trình cho Hải quan kiểm tra, khi hải quan yêu...
  • 2. Hành khách nhập cảnh có vật dụng khai báo là hàng tạm nhập khi xuất cảnh phải mang ra đúng vật dụng đó. Hành khách xuất cảnh có vật dụng khai báo là hàng tạm xuất, khi nhập cảnh phải mang về đún...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ công tác và sinh họat của các cơ quan ngoại giao, lãnh sự, tổ chức quốc tế và các tổ chức người nước ngoài khác có trụ sở thường trực tại Việt Nam phải làm thủ tục hải quan, Bộ hồ sơ gồm: Tờ khai hải quan. Giấy phép của cơ quan hải quan cấp. Bản kê chi tiết các vật phẩm. Vận đơn (bản sao)...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hàng hoá mua bán trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh tại khu vực cảng biển, cảng sông của Việt Nam 1. Thương nhân mua bán hàng hóa với những người trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh phải làm thủ tục hải quan, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về thuế và chính sách quản lý hàng hóa theo quy định của pháp luật. 2. H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Hàng hoá mua bán trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh tại khu vực cảng biển, cảng sông của Việt Nam
  • 1. Thương nhân mua bán hàng hóa với những người trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh phải làm thủ tục hải quan, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về thuế và chính sách quản lý hàng hóa theo quy đị...
  • 2. Hồ sơ hải quan gồm:
Removed / left-side focus
  • Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ công tác và sinh họat của các cơ quan ngoại giao, lãnh sự, tổ chức quốc tế và các tổ chức người nước ngoài khác có trụ sở thường trực tại Việt Nam phải làm thủ...
  • Giấy phép của cơ quan hải quan cấp.
  • Vận đơn (bản sao) đối với vật phẩm nhập khẩu.
Rewritten clauses
  • Left: Tờ khai hải quan. Right: a) Tờ khai hải quan;
  • Left: Bản kê chi tiết các vật phẩm. Right: b) Bản kê chi tiết (nếu hàng hóa gồm nhiều mặt hàng);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hành lý xuất khẩu, nhập khẩu và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh của người được quyền ưu đãi và miễn trừ 1. Hành lý và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh của những người sau đây được miễn thủ tục hải quan: a) Lãnh đạo, đoàn viên các Đoàn đại biểu Đảng, Quốc hội, Nhà nước và Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới 1. Người cư trú trong khu vực biên giới mang hàng hóa qua lại biên giới theo mức quy định thì không phải khai hải quan, nếu vượt mức quy định thì phải khai hải quan và thực hiện các quy định của pháp luật về thuế, chính sách quản lý xuất nhập khẩu. 2. Nơi không có cơ quan hải qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
  • Người cư trú trong khu vực biên giới mang hàng hóa qua lại biên giới theo mức quy định thì không phải khai hải quan, nếu vượt mức quy định thì phải khai hải quan và thực hiện các quy định của pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hành lý xuất khẩu, nhập khẩu và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh của người được quyền ưu đãi và miễn trừ
  • 1. Hành lý và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh của những người sau đây được miễn thủ tục hải quan:
  • a) Lãnh đạo, đoàn viên các Đoàn đại biểu Đảng, Quốc hội, Nhà nước và Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cơ quan Trung ương các đoàn th...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Tổng cục Hải quan, Bộ Ngoại giao hướng dẫn cụ thể việc thực hiện quy định tại Điều này. Right: 2. Nơi không có cơ quan hải quan thì Bộ đội biên phòng thực hiện việc quản lý hàng hoá quy định tại khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hàng hóa, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu trôi dạt, thất lạc, nhầm lẫn, nếu xác định được người sở hữu hàng hoá, hành lý, thì người đó được làm thủ tục hải quan để nhận lại hàng. Bộ Hồ sơ hải quan gồm: Chứng từ chứng minh sở hữu hàng hoá. Bản kê hàng hoá, hành lý (nếu có). Trường hợp không có người nhận hàng hóa, hành lý nói trên...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tài sản di chuyển xuất khẩu, nhập khẩu 1. Người nước ngoài đưa tài sản di chuyển vào Việt Nam phục vụ cho công tác và sinh hoạt trong thời hạn ở Việt Nam, khi làm thủ tục hải quan phải nộp và xuất trình các giấy tờ sau: a) Tờ khai hải quan; b) Giấy xác nhận đến công tác, làm việc tại Việt Nam do cơ quan quản lý nhà nước có thẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Tài sản di chuyển xuất khẩu, nhập khẩu
  • 1. Người nước ngoài đưa tài sản di chuyển vào Việt Nam phục vụ cho công tác và sinh hoạt trong thời hạn ở Việt Nam, khi làm thủ tục hải quan phải nộp và xuất trình các giấy tờ sau:
  • a) Tờ khai hải quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hàng hóa, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu trôi dạt, thất lạc, nhầm lẫn, nếu xác định được người sở hữu hàng hoá, hành lý, thì người đó được làm thủ tục hải quan để nhận lại hàng. Bộ Hồ sơ hải...
  • Chứng từ chứng minh sở hữu hàng hoá.
  • Bản kê hàng hoá, hành lý (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo các loại hình khác Đối với nguyên liệu, hàng hóa nhập khẩu để làm hàng gia công xuất khẩu; hàng xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; hàng hóa tạm nhập - tái xuất; tạm xuất - tái nhập và chuyển khẩu; hàng hóa xuất, nhập khẩu...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hành lý, ngoại hối, kim khí quý, đá quý, tiền Việt Nam xuất khẩu, nhập khẩu 1. Ngay sau khi tới cửa khẩu, người xuất cảnh, nhập cảnh phải khai và xuất trình hành lý mang theo (bao gồm hành lý xách tay và hành lý ký gửi cùng chuyến) cho cơ quan hải quan kiểm tra khi có yêu cầu. Đối với hành lý gửi trước, gửi sau, khi người sở h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hành lý, ngoại hối, kim khí quý, đá quý, tiền Việt Nam xuất khẩu, nhập khẩu
  • Ngay sau khi tới cửa khẩu, người xuất cảnh, nhập cảnh phải khai và xuất trình hành lý mang theo (bao gồm hành lý xách tay và hành lý ký gửi cùng chuyến) cho cơ quan hải quan kiểm tra khi có yêu cầu.
  • Đối với hành lý gửi trước, gửi sau, khi người sở hữu hành lý đến làm thủ tục nhận hành lý phải xuất trình tờ khai hải quan, hộ chiếu, vận tải đơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo các loại hình khác
  • Đối với nguyên liệu, hàng hóa nhập khẩu để làm hàng gia công xuất khẩu
  • hàng xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
similar-content Similarity 0.79 rewritten

MỤC 3 : THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH

MỤC 3 : THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH

Open section

Mục 4. ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Mục 4. ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: MỤC 3 : THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH Right: Mục 4. ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quy định chung 1. Phương tiện vận tải khi xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng. Khi làm thủ tục hải quan cho phương tiện vận tải, nếu có dấu hiệu phương tiện chứa hàng lậu thì người điều khiển phương tiện vận tải phải thực hiện các yêu...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp, an ninh, quốc phòng. 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ yêu cầu khẩn cấp gồm: a) Hàng hoá quy định tại khoản 1 Điều 35 Luật Hải quan; b) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Thủ tục hải quan: a) Đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp, an ninh, quốc phòng.
  • 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ yêu cầu khẩn cấp gồm:
  • a) Hàng hoá quy định tại khoản 1 Điều 35 Luật Hải quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quy định chung
  • Phương tiện vận tải khi xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng.
  • Khi làm thủ tục hải quan cho phương tiện vận tải, nếu có dấu hiệu phương tiện chứa hàng lậu thì người điều khiển phương tiện vận tải phải thực hiện các yêu cầu của Hải quan để kiểm tra;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Máy bay xuất cảnh, nhập cảnh 1. Chỉ huy trung tâm điều hành bay có trách nhiệm thông báo cho Hải quan tại sân bay về kế hoạch lịch bay thường kỳ và các trường hợp đột xuất; 2. Trước khi máy bay đến sân bay, các hãng hàng không có hợp đồng khai thác thương mại tại Việt Nam phải cung cấp các thông tin liên quan đến việc làm thủ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Ưu đãi, miễn trừ về khai hải quan và kiểm tra hải quan 1. Túi ngoại giao, túi lãnh sự được miễn khai, miễn kiểm tra hải quan. 2. Hành lý cá nhân và phương tiện vận tải của cá nhân, tổ chức sau đây được miễn kiểm tra hải quan: a) Phương tiện vận tải, đồ vật dùng vào công việc chính thức của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Ưu đãi, miễn trừ về khai hải quan và kiểm tra hải quan
  • 1. Túi ngoại giao, túi lãnh sự được miễn khai, miễn kiểm tra hải quan.
  • 2. Hành lý cá nhân và phương tiện vận tải của cá nhân, tổ chức sau đây được miễn kiểm tra hải quan:
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Máy bay xuất cảnh, nhập cảnh
  • 1. Chỉ huy trung tâm điều hành bay có trách nhiệm thông báo cho Hải quan tại sân bay về kế hoạch lịch bay thường kỳ và các trường hợp đột xuất;
  • Trước khi máy bay đến sân bay, các hãng hàng không có hợp đồng khai thác thương mại tại Việt Nam phải cung cấp các thông tin liên quan đến việc làm thủ tục hải quan như:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Tàu thuyền xuất cảnh, nhập cảnh 1. Cảng vụ có trách nhiệm thông báo trước cho Hải quan tại cảng: thời gian dự kiến tàu, thuyền nhập cảnh, xuất cảnh đến địa điểm đón, trả hoa tiêu, tên tàu, quốc tịch, nơi đi, nơi đến, trọng tải tàu và thời điểm tàu, thuyền đến vị trí neo đậu do Cảng vụ chỉ định; 2. Hải quan làm thủ tục cho tàu,...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Hàng hoá, hành lý ký gửi xuất khẩu, nhập khẩu bị trôi dạt, thất lạc, nhầm lẫn 1. Khi làm thủ tục hải quan để nhận lại hàng hoá, hành lý ký gửi xuất khẩu, nhập khẩu bị trôi dạt, thất lạc, nhầm lẫn, chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền phải nộp các giấy tờ sau: a) Chứng từ chứng minh quyền sở hữu hàng hoá, hành lý ký g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Hàng hoá, hành lý ký gửi xuất khẩu, nhập khẩu bị trôi dạt, thất lạc, nhầm lẫn
  • 1. Khi làm thủ tục hải quan để nhận lại hàng hoá, hành lý ký gửi xuất khẩu, nhập khẩu bị trôi dạt, thất lạc, nhầm lẫn, chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền phải nộp các giấy tờ sau:
  • a) Chứng từ chứng minh quyền sở hữu hàng hoá, hành lý ký gửi;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Tàu thuyền xuất cảnh, nhập cảnh
  • Cảng vụ có trách nhiệm thông báo trước cho Hải quan tại cảng:
  • thời gian dự kiến tàu, thuyền nhập cảnh, xuất cảnh đến địa điểm đón, trả hoa tiêu, tên tàu, quốc tịch, nơi đi, nơi đến, trọng tải tàu và thời điểm tàu, thuyền đến vị trí neo đậu do Cảng vụ chỉ định;
Rewritten clauses
  • Left: Danh sách hành khách (nếu có) Right: b) Bản kê hàng hoá, hành lý ký gửi (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Tàu liên vận quốc tế xuất cảnh, nhập cảnh bằng đường sắt 1. Tàu liên vận quốc tế xuất cảnh: khi đoàn tàu xuất cảnh tới ga biên giới, trưởng tàu hoặc người đại diện phải nộp cho Hải quan tại ga những giấy tờ sau đây: Tờ khai thành phần đoàn tàu, danh sách, tờ khai quản lý nhân viên phục vụ; Lược khai hàng hóa xuất khẩu, kể cả h...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Kho ngoại quan Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi được thành lập trên lãnh thổ Việt Nam, ngăn cách với khu vực xung quanh để tạm lưu giữ, bảo quản hoặc thực hiện một số dịch vụ đối với hàng hoá từ nước ngoài, hoặc từ trong nước đưa vào kho theo hợp đồng thuê kho ngoại quan được ký giữa chủ kho ngoại quan và chủ hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Kho ngoại quan
  • Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi được thành lập trên lãnh thổ Việt Nam, ngăn cách với khu vực xung quanh để tạm lưu giữ, bảo quản hoặc thực hiện một số dịch vụ đối với hàng hoá từ nước ngoài, hoặ...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Tàu liên vận quốc tế xuất cảnh, nhập cảnh bằng đường sắt
  • 1. Tàu liên vận quốc tế xuất cảnh: khi đoàn tàu xuất cảnh tới ga biên giới, trưởng tàu hoặc người đại diện phải nộp cho Hải quan tại ga những giấy tờ sau đây:
  • Tờ khai thành phần đoàn tàu, danh sách, tờ khai quản lý nhân viên phục vụ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Ô tô xuất cảnh, nhập cảnh Ô tô xuất cảnh, nhập cảnh tới cửa khẩu biên giới phải đỗ đúng nơi quy định để làm thủ tục hải quan. Chủ hàng, người lái xe, hoặc người đại diện phải khai báo và nộp cho Hải quan cửa khẩu những giấy tờ sau đây: Tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Tờ khai hành lý hoặc sổ hành lý xuất khẩu, nhập khẩu...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với kho ngoại quan Kho ngoại quan, hàng hoá, phương tiện vận tải ra, vào hoặc lưu giữ, bảo quản trong kho ngoại quan phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với kho ngoại quan
  • Kho ngoại quan, hàng hoá, phương tiện vận tải ra, vào hoặc lưu giữ, bảo quản trong kho ngoại quan phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Ô tô xuất cảnh, nhập cảnh
  • Ô tô xuất cảnh, nhập cảnh tới cửa khẩu biên giới phải đỗ đúng nơi quy định để làm thủ tục hải quan. Chủ hàng, người lái xe, hoặc người đại diện phải khai báo và nộp cho Hải quan cửa khẩu những giấy...
  • Tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Phương tiện vận tải quân sự Đối với phương tiện vận tải quân sự có chở hành khách và hàng hóa dân sự, khi xuất cảnh, nhập cảnh phải làm thủ tục hải quan như đối với các phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh khác. Tổng cục Hải quan cùng Bộ Quốc phòng quy định thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải quân sự xuất cảnh, nh...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Khu vực được thành lập kho ngoại quan Kho ngoại quan được phép thành lập ở các khu vực sau: 1. Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là đầu mối giao lưu hàng hoá giữa Việt Nam với nước ngoài, có điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Khu vực được thành lập kho ngoại quan
  • Kho ngoại quan được phép thành lập ở các khu vực sau:
  • 1. Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là đầu mối giao lưu hàng hoá giữa Việt Nam với nước ngoài, có điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Phương tiện vận tải quân sự
  • Đối với phương tiện vận tải quân sự có chở hành khách và hàng hóa dân sự, khi xuất cảnh, nhập cảnh phải làm thủ tục hải quan như đối với các phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh khác.
  • Tổng cục Hải quan cùng Bộ Quốc phòng quy định thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải quân sự xuất cảnh, nhập cảnh để thực hiện nhiệm vụ quân sự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Phương tiện vận tải quá cảnh 1. Ngay sau khi tới cửa khẩu, người điều khiển phương tiện vận tải phải khai báo và nộp cho Hải quan cửa khẩu tờ khai hải quan và các giấy tờ cần thiết như đối với các phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh khác; 2. Máy bay quá cảnh khi dừng kỹ thuật không phải làm thủ tục khai báo hải quan, nhưn...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thành lập kho ngoại quan 1. Điều kiện được thành lập kho ngoại quan: a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật; b) Có chức năng kinh doanh kho bãi, giao nhận hàng hoá xuất nhập khẩu ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c) Kho, bãi được thành lập tại các khu vực quy định tại Điều 29 Nghị định này; đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điều kiện được thành lập kho ngoại quan:
  • a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;
  • b) Có chức năng kinh doanh kho bãi, giao nhận hàng hoá xuất nhập khẩu ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • 1. Ngay sau khi tới cửa khẩu, người điều khiển phương tiện vận tải phải khai báo và nộp cho Hải quan cửa khẩu tờ khai hải quan và các giấy tờ cần thiết như đối với các phương tiện vận tải xuất cảnh...
  • 2. Máy bay quá cảnh khi dừng kỹ thuật không phải làm thủ tục khai báo hải quan, nhưng vẫn phải chịu sự giám sát của Hải quan.
  • 3. Phương tiện vận tải quá cảnh phải thực hiện đúng các quy định của Hải quan về áp tải, niêm phong hải quan và hành trình (tuyến đường).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Phương tiện vận tải quá cảnh Right: Điều 30. Thành lập kho ngoại quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Các phương tiện vận tải khác Đối với các phương tiện vận tải khác như ca nô, thuyền hoặc các phương tiện vận tải thô sơ khi xuất cảnh, qúa cảnh, chủ phương tiện hoặc người điều khiển phương tiện phải khai báo và nộp cho Hải quan những giấy tờ sau: Lược khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có); Tờ khai hành lý của người điều...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục xét cấp Giấy phép thành lập kho ngoại quan 1. Hồ sơ xin thành lập kho ngoại quan được gửi đến Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Cục Hải quan) nơi doanh nghiệp xin phép được thành lập kho ngoại quan. a) Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Thủ tục xét cấp Giấy phép thành lập kho ngoại quan
  • 1. Hồ sơ xin thành lập kho ngoại quan được gửi đến Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Cục Hải quan) nơi doanh nghiệp xin phép được thành lập kho ngoạ...
  • a) Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, Cục Hải quan tiến hành:
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Các phương tiện vận tải khác
  • Đối với các phương tiện vận tải khác như ca nô, thuyền hoặc các phương tiện vận tải thô sơ khi xuất cảnh, qúa cảnh, chủ phương tiện hoặc người điều khiển phương tiện phải khai báo và nộp cho Hải qu...
  • Lược khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có);
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3 :

Chương 3 : GIÁM SÁT HẢI QUAN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT HẢI QUAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Phạm vi giám sát hải quan Giám sát hải quan được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Hàng hóa đã làm thủ tục hải quan nhưng chưa được xuất hoặc đã nhập nhưng chưa hoàn thành thủ tục hải quan; hàng hóa đang trong quá trình vận chuyển quá cảnh Việt Nam; 2. Phương tiện vận tải khi xuất cảnh, nhập cảnh, dừng, neo đậu tại vùn...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Các dịch vụ được thực hiện đối với hàng hoá gửi kho ngoại quan Nếu có sự thoả thuận hoặc ủy quyền bằng văn bản của chủ hàng, chủ kho ngoại quan được phép thực hiện các dịch vụ sau đây đối với hàng hoá gửi kho ngoại quan: 1. Gia cố bao bì, phân loại hàng hoá, lấy mẫu hàng hóa được thực hiện trong kho ngoại quan, dưới sự giám sá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Các dịch vụ được thực hiện đối với hàng hoá gửi kho ngoại quan
  • Nếu có sự thoả thuận hoặc ủy quyền bằng văn bản của chủ hàng, chủ kho ngoại quan được phép thực hiện các dịch vụ sau đây đối với hàng hoá gửi kho ngoại quan:
  • 1. Gia cố bao bì, phân loại hàng hoá, lấy mẫu hàng hóa được thực hiện trong kho ngoại quan, dưới sự giám sát trực tiếp của công chức hải quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Phạm vi giám sát hải quan
  • Giám sát hải quan được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
  • 1. Hàng hóa đã làm thủ tục hải quan nhưng chưa được xuất hoặc đã nhập nhưng chưa hoàn thành thủ tục hải quan; hàng hóa đang trong quá trình vận chuyển quá cảnh Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Thời gian giám sát thực hiện đối với từng đối tượng như sau: 1. Đối với hàng xuất khẩu: từ thời điểm bắt đầu kiểm tra hàng hóa cho đến khi hàng thực xuất; 2. Đối với hàng nhập khẩu: từ khi hàng đến cửa khẩu đầu tiên cho đến khi hoàn thành thủ tục hải quan; 3. Đối với hàng quá cảnh: từ thời điểm hàng đến cửa khẩu nhập đầu tiên...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Thuê kho ngoại quan 1. Đối tượng được phép thuê kho ngoại quan: a) Thương nhân Việt Nam được phép kinh doanh xuất nhập khẩu thuộc các thành phần kinh tế; b) Thương nhân nước ngoài; c) Tổ chức, cá nhân nước ngoài. 2. Hợp đồng thuê kho ngoại quan: Hợp đồng thuê kho ngoại quan do chủ kho ngoại quan và chủ hàng thoả thuận theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Thuê kho ngoại quan
  • 1. Đối tượng được phép thuê kho ngoại quan:
  • a) Thương nhân Việt Nam được phép kinh doanh xuất nhập khẩu thuộc các thành phần kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Thời gian giám sát thực hiện đối với từng đối tượng như sau:
  • 1. Đối với hàng xuất khẩu: từ thời điểm bắt đầu kiểm tra hàng hóa cho đến khi hàng thực xuất;
  • 2. Đối với hàng nhập khẩu: từ khi hàng đến cửa khẩu đầu tiên cho đến khi hoàn thành thủ tục hải quan;
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 4 :

Chương 4 : LỆ PHÍ HẢI QUAN

Open section

Chương III

Chương III XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • LỆ PHÍ HẢI QUAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34

Điều 34 . Ngành hải quan được thu lệ phí hải quan đối với các trường hợp sau đây: 1. Làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; 2. Hàng hóa ký gửi và lưu kho hải quan; 3. áp tải, niêm phong hải quan đối với hàng hóa; 4. Cấp lại các chứng từ hải quan và cấp giấy phép cho các loại hình hoạt động dịch vụ thuộc thẩm quyền...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Hàng hoá đưa vào, đưa ra và lưu giữ, bảo quản trong kho ngoại quan 1. Hàng hoá từ Việt Nam đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu, hàng hoá từ nước ngoài muốn quá cảnh, lưu kho tại Việt Nam để chờ xuất cảnh sang nước thứ ba hoặc làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam của các đối tượng được phép thuê kho ngoại quan quy định tại kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Hàng hoá đưa vào, đưa ra và lưu giữ, bảo quản trong kho ngoại quan
  • Hàng hoá từ Việt Nam đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu, hàng hoá từ nước ngoài muốn quá cảnh, lưu kho tại Việt Nam để chờ xuất cảnh sang nước thứ ba hoặc làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam của...
  • a) Hàng hoá giả mạo nhãn hiệu hoặc tên gọi xuất xứ Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 34 . Ngành hải quan được thu lệ phí hải quan đối với các trường hợp sau đây:
  • 3. áp tải, niêm phong hải quan đối với hàng hóa;
  • 4. Cấp lại các chứng từ hải quan và cấp giấy phép cho các loại hình hoạt động dịch vụ thuộc thẩm quyền của Hải quan;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Right: a) Hàng xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan chờ xuất khẩu;
  • Left: 2. Hàng hóa ký gửi và lưu kho hải quan; Right: 2. Hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan cụ thể đối với từng trường hợp quy định tại Điều 34 của Nghị định này do Bộ Tài chính thống nhất với Tổng cục Hải quan quy định.

Open section

Điều 35.

Điều 35. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào kho ngoại quan 1. Đối với hàng từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan: chủ hàng hoặc người đại diện hợp pháp của chủ hàng phải nộp cho Hải quan kho ngoại quan hợp đồng thuê kho ngoại quan, tờ khai hải quan và các chứng từ cần thiết khác do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quy định. 2. Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào kho ngoại quan
  • Đối với hàng từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan:
  • chủ hàng hoặc người đại diện hợp pháp của chủ hàng phải nộp cho Hải quan kho ngoại quan hợp đồng thuê kho ngoại quan, tờ khai hải quan và các chứng từ cần thiết khác do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan
  • Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan cụ thể đối với từng trường hợp quy định tại Điều 34 của Nghị định này do Bộ Tài chính thống nhất với Tổng cục Hải quan quy định.
left-only unmatched

Chương 5 :

Chương 5 : XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan thanh tra hoặc thủ trưởng các cấp của cơ quan hải quan về những hành vi vi phạm pháp luật, quy định của nhân viên hải quan. 2. Thủ trưởng cơ quan hải quan các cấp khi nhận được khiếu nại, tố cáo phải có trách nhiệm xem xét các khiếu nại, tố cáo theo đú...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Thủ tục hải quan đưa hàng hoá ra khỏi kho ngoại quan 1. Hàng hóa đưa ra nước ngoài: a) Chủ hàng hoặc đại diện hợp pháp của chủ hàng đưa hàng hoá ra khỏi kho ngoại quan để xuất ra nước ngoài phải khai hải quan và nộp cho hải quan kho ngoại quan các chứng từ sau: - Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu; - Giấy ủy quyền xuất hàng (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Thủ tục hải quan đưa hàng hoá ra khỏi kho ngoại quan
  • 1. Hàng hóa đưa ra nước ngoài:
  • a) Chủ hàng hoặc đại diện hợp pháp của chủ hàng đưa hàng hoá ra khỏi kho ngoại quan để xuất ra nước ngoài phải khai hải quan và nộp cho hải quan kho ngoại quan các chứng từ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Khiếu nại, tố cáo
  • 1. Tổ chức cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan thanh tra hoặc thủ trưởng các cấp của cơ quan hải quan về những hành vi vi phạm pháp luật, quy định của nhân viên hải quan.
  • Thủ trưởng cơ quan hải quan các cấp khi nhận được khiếu nại, tố cáo phải có trách nhiệm xem xét các khiếu nại, tố cáo theo đúng quy định của pháp luật về khiếu nại và tố cáo của công dân và các quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Xử lý vi phạm 1. Người làm thủ tục hải quan vi phạm các quy định tại Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; 2. Nhân viên hải quan nếu có hành vi lạm dụng chức vụ, quyền hạn làm trái các quy định của Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ b...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Quản lý việc lưu giữ, bảo quản hàng hoá gửi kho ngoại quan 1. Chủ kho ngoại quan phải thông báo bằng văn bản cho Hải quan kho ngoại quan biết trước khi thực hiện các dịch vụ đối với hàng hoá gửi kho ngoại quan quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định này. 2. Việc di chuyển hàng hóa từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Quản lý việc lưu giữ, bảo quản hàng hoá gửi kho ngoại quan
  • 1. Chủ kho ngoại quan phải thông báo bằng văn bản cho Hải quan kho ngoại quan biết trước khi thực hiện các dịch vụ đối với hàng hoá gửi kho ngoại quan quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định này.
  • Việc di chuyển hàng hóa từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác phải được sự đồng ý bằng văn bản của Cục trưởng Hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Xử lý vi phạm
  • 1. Người làm thủ tục hải quan vi phạm các quy định tại Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật;
  • 2. Nhân viên hải quan nếu có hành vi lạm dụng chức vụ, quyền hạn làm trái các quy định của Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định...
left-only unmatched

Chương 6 :

Chương 6 : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Nghị định này thay thế Nghị định số 171/HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 38.

Điều 38. Kho bảo thuế Kho bảo thuế là kho được thành lập để lưu giữ nguyên liệu nhập khẩu dùng để cung ứng cho sản xuất của chính doanh nghiệp có kho bảo thuế. Nguyên liệu nhập khẩu đưa vào kho bảo thuế chưa phải nộp thuế nhập khẩu và các loại thuế khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Kho bảo thuế
  • Kho bảo thuế là kho được thành lập để lưu giữ nguyên liệu nhập khẩu dùng để cung ứng cho sản xuất của chính doanh nghiệp có kho bảo thuế.
  • Nguyên liệu nhập khẩu đưa vào kho bảo thuế chưa phải nộp thuế nhập khẩu và các loại thuế khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Nghị định này thay thế Nghị định số 171/HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm ban hành các văn bản hướng dẫn chi tiết thi hành các điều khoản quy định trong Nghị định này; Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Điều kiện thành lập kho bảo thuế 1. Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Có tỷ lệ xuất khẩu ít nhất là 50% sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu gửi kho bảo thuế. 3. Không nợ thuế thuộc diện phải cưỡng chế. 4. Có hệ thống sổ sách, chứng từ theo dõi việc xuất khẩu, nhập khẩu, xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Điều kiện thành lập kho bảo thuế
  • 1. Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
  • 2. Có tỷ lệ xuất khẩu ít nhất là 50% sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu gửi kho bảo thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm ban hành các văn bản hướng dẫn chi tiết thi hành các điều khoản quy định trong Nghị đị...
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Only in the right document

Mục 3. ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TẠI KHO NGOẠI QUAN, KHO BẢO THUẾ Mục 3. ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TẠI KHO NGOẠI QUAN, KHO BẢO THUẾ
Điều 40. Điều 40. Thủ tục xin thành lập kho bảo thuế 1. Doanh nghiệp muốn thành lập kho bảo thuế nộp cho Cục Hải quan nơi doanh nghiệp hoạt động hai bộ hồ sơ gồm các chứng từ sau: a) Đơn xin thành lập kho bảo thuế (theo mẫu của Tổng cục Hải quan); b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); c) Sơ đồ thiết kế kho bảo thuế; d) Quy...
Điều 41. Điều 41. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho bảo thuế Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu đưa vào kho bảo thuế thực hiện như thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu, trừ thủ tục tính thuế, nộp thuế được thực hiện như sau: 1. Doanh nghiệp phải đăng ký và khai 02 (hai) tờ khai hải quan riêng biệt cho phần...
Điều 42. Điều 42. Xử lý hàng hoá gửi kho bảo thuế bị hư hỏng, giảm phẩm chất Hàng hoá gửi kho bảo thuế bị hư hỏng, giảm phẩm chất, không đáp ứng được yêu cầu sản xuất được làm thủ tục hải quan để tái xuất hoặc tiêu hủy. Việc tiêu hủy được thực hiện như sau: 1. Doanh nghiệp có văn bản gửi Cục Hải quan quản lý kho bảo thuế, nêu rõ lý do cần hủy,...
Điều 43. Điều 43. Thanh khoản hàng hoá tại kho bảo thuế Kết thúc năm kế hoạch (ngày 31 tháng 12 hàng năm), chậm nhất là ngày 31 tháng 01 năm tiếp theo, doanh nghiệp phải lập bảng tổng hợp các tờ khai hải quan nhập khẩu và tổng lượng nguyên liệu đã nhập khẩu theo chế độ bảo thuế, tổng hợp các tờ khai hải quan xuất khẩu và tổng lượng sản phẩm phả...
Điều 44. Điều 44. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với kho bảo thuế 1. Việc kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan đối với kho bảo thuế chủ yếu được thực hiện khi làm thủ tục hải quan cho hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu, gửi kho bảo thuế, khi thanh khoản hàng hoá gửi kho bảo thuế, khi kiểm tra sau thông quan hàng hoá gửi kho bảo thuế. Cơ quan hải...
Điều 45. Điều 45. Quy định chung 1. Phương tiện vận tải khi xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nơi phương tiện vận tải đó xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh. Khi làm thủ tục hải quan, nếu cơ quan hải quan phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật, thì người điều khiển phương tiện vận tải phải t...
Điều 46. Điều 46. Tầu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh 1. Ngay sau khi tầu bay nhập cảnh và cơ quan hàng không hoàn thành thủ tục hàng không cho hành khách xuất cảnh và hàng hoá xuất khẩu, người điều khiển tầu bay hoặc người đại diện hợp pháp phải nộp cho cơ quan hải quan tại cảng hàng không các chứng từ sau: a) Bản kê khai hàng hoá và hành l...