Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
298/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo; công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
11/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo; công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo; công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng trên địa...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định nội dung chi, mức chi, thủ tục thanh toán và nguồn kinh phí thanh toán cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau: 1. Đối tượng được hưởng a) Tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng (bao gồm: xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp) công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo; công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình: a. Công trình tôn giáo; b. Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng (bao gồm: xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp) công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo
- công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình:
- Quy định nội dung chi, mức chi, thủ tục thanh toán và nguồn kinh phí thanh toán cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng...
- 1. Đối tượng được hưởng
- a) Tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền huy động thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 398/2011/QĐ-UBND ngày 27/10/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định mức bồi dưỡng cho người được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái phép và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 21/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình kiến trúc tôn giáo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch và các ngành chức năng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện.
- Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thành phố thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 398/2011/QĐ-UBND ngày 27/10/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định mức bồi dưỡng cho người được huy động để ngăn chặn t... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 21/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Quyết định số........./2014/QĐ-UBND ngày.............. tháng........năm 2014) Đơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Văn hóa - Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Văn hóa
- Thể thao và Du lịch
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ...
- Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Quyết định số........./2014/QĐ-UBND ngày.............. tháng........năm 2014)
- GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN
Left
Điều 1
Điều 1 . Huy động lực lượng, phương tiện của (2).................................................... .................................................................................................................................. Địa chỉ ....................................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . ........................................ có trách nhiện thi hành Lệnh này. Lệnh này có hiệu lực kể từ .......... giờ, ngày ........ tháng ...... năm .......... Nơi nhận: Người nhận lệnh Người ra Lệnh - Như Điều 2; Xác nhận thời gian nhận lệnh (Ký tên và đóng dấu) ..................... (Ký, ghi rõ họ tên) ........................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.