Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999

Open section

Tiêu đề

Ban hành cơ chế quản lý chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2001

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành cơ chế quản lý chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2001
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản cơ chế chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2001.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản cơ chế chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2001.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1999. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNHKẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2001 (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2001/QĐ.UB ngày 15/01/2001 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNHKẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2001
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2001/QĐ.UB ngày 15/01/2001 của UBND tỉnh Nghệ An)
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1999.
Rewritten clauses
  • Left: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Right: Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I CƠ CHẾ QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH KẾ HOẠCH
Điều 1 Điều 1: Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch năm 2001: Gồm chỉ tiêu pháp lệnh và chỉ tiêu hướng dẫn. 1. Chỉ tiêu pháp lệnh: Ba chỉ tiêu: 1.1. Thu ngân sách, gồm: - Thuế XNK, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu, phụ thu. - Các khoản thuế và thu nội địa. - Các quỹ (quỹ ANQP, phòng chống thiên tai, bảo trợ trẻ em và quỹ...
Điều 2 Điều 2: Cơ chế quản lý, phân cấp tổ chức chỉ đạo điều hành kế hoạch. 1. Cơ chế giao kế hoạch: - Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2001 được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 3 ngày 8/01/2001 thông qua là căn cứ để thực hiện kế hoạch năm 2001. - Để thực hiện Nghị quyết của HĐND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh...
Điều 3 Điều 3: Phân công phân cấp quản lý điều hành ngân sách Nhà nước. UBND tỉnh có quyết định riêng về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2001. Các cấp, các ngành được thụ hưởng ngân sách Nhà nước cần hết sức chú ý thực hiện các nội dung sau đây: 1. Tập trung khai thác các nguồn thu và khuyến khích tăng thu ngân sách. Ph...
Điều 4 Điều 4: Cơ chế huy động, quản lý và sử dụng nguồn lực đầu tư phát triển. a. Cơ chế chính sách huy động nội lực. 1. Có chế độ ưu đãi đặc biệt hơn Luật khuyến khích đầu tư trong nước đã ban hành để các thành phần kinh tế mạnh dạn đầu tư các dự án không sử dụng nguồn vốn Nhà nước, 100% vốn ngoài tỉnh và đầu tư vào tất cả các vùng, các địa...
Chương 2 Chương 2 CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, XÃ HỘI
Điều 5 Điều 5: Lĩnh vực nông nghiệp và kinh tế nông thôn. a. Đối với sản xuất lương thực thực phẩm. Để đảm bảo an toàn về lương thực và đạt chỉ tiêu sản lượng cả năm từ 83vạn tấn trở lên sẽ áp dụng các cơ chế chính sách chủ yếu sau: - Thực hiện Quyết định 88/2000/QĐ-UB ngày 10/11/2000 của UBND tỉnh: Cho nông dân vay ứng giống lúa tạp giao, ng...
Điều 6 Điều 6: Lĩnh vực công nghiệp và xây dựng. 1. Tập trung trước hết vào khai thác sử dụng có hiệu quả năng lực sản xuất đã có. Tìm biện pháp tháo gỡ các khó khăn cho các doanh nghiệp Nhà nước sau đầu tư (sản xuất giấy xuất khẩu, dầu thực vật, ống thép mạ kẽm, nước khoáng, liên doanh dày da...) giao Giám đốc các Sở quản lý Nhà nước chuyên...