Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999
14/1999/NĐ-CP
Right document
Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ
113/2000/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ
- Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ tài chính ban hành đến ngày31 tnáng 12 năm 1999 đã hết hiệu lực pháp luật gồm 111 văn bản (Có danh mục kèmtheo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ tài chính ban hành đến ngày31 tnáng 12 năm 1999 đã hết hiệu lực pháp luật gồm 111 văn bản (Có danh mục kèmtheo)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1999. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ tài chính cótrách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANHMỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12NĂM 1999 HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT (Kèm theo quyết định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DANHMỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12NĂM 1999 HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
- (Kèm theo quyết định số113/2000/QĐ ngày 18/7/2000)
- Hình thức văn bản
- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1999.
- Left: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Right: Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ tài chính cótrách nhiệm thi hành Quyết định nà...