Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích”
Removed / left-side focus
  • Quy định về phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng 1. Phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng gồm việc cung ứng dịch vụ thư có địa chỉ nhận, có khối lượng đơn chiếc đến 02 kilôgam (kg) với mức giá cước thấp hơn: a) 8.000 đồng/chiếc đối với dịch vụ thư trong nước và đối với dịch vụ thư nhận từ nước ngoài về để vận chuyển và phát tại Việt Nam; b)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng
  • 1. Phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng gồm việc cung ứng dịch vụ thư có địa chỉ nhận, có khối lượng đơn chiếc đến 02 kilôgam (kg) với mức giá cước thấp hơn:
  • a) 8.000 đồng/chiếc đối với dịch vụ thư trong nước và đối với dịch vụ thư nhận từ nước ngoài về để vận chuyển và phát tại Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm thi hành 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: a) Được cung cấp các dịch vụ trong phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định tại Điều 1 Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan; b) Phải theo dõi riêng và báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông về kết quả cung ứng dịch vụ trong...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau sáu tháng, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau sáu tháng, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích:
  • a) Được cung cấp các dịch vụ trong phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định tại Điều 1 Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan;
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2013. 2. Bãi bỏ Quyết định số 04/2007/QĐ-BTTTT ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về dịch vụ dành riêng cho Bưu chính Việt Nam. 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu chính Việt Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2013.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 04/2007/QĐ-BTTTT ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về dịch vụ dành riêng cho Bưu chính Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, Tổng giám đốc/Giám đốc các do... Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu chính Việt Nam, các tổ...