Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện
11/1999/NĐ-CP
Right document
Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
165/1999/QĐ/BNN-BVTV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc...
- Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này công bố Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện; quy định việc quản lý nhà nước đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc các danh mục này. 2. Th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến các công việc trên tại Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thu...
- Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến các công việc trên tại Việt Nam.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này công bố Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện
- Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh và Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục sau : Danh mục 1 : Hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện. Danh mục 2 : Hà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 100/NN-BVTV/QĐ ngày 23/02/1995 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghệ thực phẩm; Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ; Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 100/NN-BVTV/QĐ ngày 23/02/1995 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghệ thực phẩm;
- Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ;
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh và Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện
- 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục sau :
- Danh mục 1 : Hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện.
Left
Chương 2
Chương 2 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN; HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HẠN CHẾ KINH DOANH, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối với hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện 1. Nghiêm cấm thương nhân Việt Nam, thương nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện. 2. Trong các trường hợp đặc biệt, việc cung ứng các mặt hàng cấm lưu thông, dịch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ông chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ông chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Nông nghiệp và P...
- KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
- VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- Điều 3. Đối với hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện
- 1. Nghiêm cấm thương nhân Việt Nam, thương nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện.
- 2. Trong các trường hợp đặc biệt, việc cung ứng các mặt hàng cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện phải được phép của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh 1. Việc kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc loại đặc biệt hạn chế kinh doanh chỉ được thực hiện khi có Giấy phép kinh doanh do Bộ quản lý ngành cấp theo các quy định của Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại quy định các điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các loại thuốc bảo vệ thực vật phải đăng ký sử dụng ở Việt Nam: 1. Thuốc chưa có tên trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam; 2. Thuốc có tên trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng nhưng mang tên thương mại khác, thay đổi phạm vi sử dụng, thay đổi dạng thuốc, thay đổi hàm lượng hoạt chấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các loại thuốc bảo vệ thực vật phải đăng ký sử dụng ở Việt Nam:
- 1. Thuốc chưa có tên trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam;
- Thuốc có tên trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng nhưng mang tên thương mại khác, thay đổi phạm vi sử dụng, thay đổi dạng thuốc, thay đổi hàm lượng hoạt chất, dung môi, phụ gia ho...
- Điều 4. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh
- 1. Việc kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc loại đặc biệt hạn chế kinh doanh chỉ được thực hiện khi có Giấy phép kinh doanh do Bộ quản lý ngành cấp theo các quy định của Nghị định này.
- 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại quy định các điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc loại hạn chế kinh doanh tại mục II Danh mục 2 theo quy định...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc mục I Danh mục 3, thương nhân chỉ được tiến hành hoạt động kinh doanh khi đã đăng ký kinh doanh và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định này...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các loại thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký: 1. Thuốc trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (trừ các thuốc chuyên dùng trong khử trùng kho tàng, bến bãi, xử lý gỗ...); 2. Thuốc chưa có tên thương mại được đăng ký sử dụng ở nước ngoài; 3. Thuốc có tên thương mại trùng với tên hoạt chất (tên chung)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các loại thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký:
- 1. Thuốc trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (trừ các thuốc chuyên dùng trong khử trùng kho tàng, bến bãi, xử lý gỗ...);
- 2. Thuốc chưa có tên thương mại được đăng ký sử dụng ở nước ngoài;
- Điều 5. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện
- Đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc mục I Danh mục 3, thương nhân chỉ được tiến hành hoạt động kinh doanh khi đã đăng ký kinh doanh và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ...
- Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc mục II Danh mục 3, thương nhân được hoạt động kinh doanh sau khi đăng ký kinh doanh và có đủ các điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này, không bắt bu...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện 1. Các điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (Danh mục 3) : a) Phải là thương nhân; b) Có cơ sở vật chất - kỹ thuật và trang thiết b...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hình thức đăng ký: 1. Đăng ký chính thức: 1.1. Đăng ký chính thức được áp dụng cho các loại thuốc: - Mới sáng chế trong nước và được hội đồng khoa học có thẩm quyền từ cấp ngành trở lên xét duyệt và được công nhận là 1 loại thuốc bảo vệ thực vật - Đã thành sản phẩm hàng hoá ở nước ngoài, nhưng lần đầu tiên được đưa vào sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hình thức đăng ký:
- 1. Đăng ký chính thức:
- 1.1. Đăng ký chính thức được áp dụng cho các loại thuốc:
- Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện
- 1. Các điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (Danh mục 3) :
- a) Phải là thương nhân;
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 1. Bộ quản lý ngành là cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh đối với những hàng hóa, dịch vụ thương mại đặc biệt hạn chế kinh doanh (mục I) thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh (Danh mục 2). 2. Sở quản lý ngành...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký thuốc Bảo vệ thực vật: Tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký phải nộp các tài liệu và mẫu vật về Cục Bảo vệ thực vật, gồm: 1. Đơn xin đăng ký (theo mẫu quy định tại phụ lục 1 của quy định này). 2. Bản sao văn bằng: bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (có công chứng) do Cục sở hữu công nghiệp Việt Nam cấp hoặc bản sao (có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký thuốc Bảo vệ thực vật:
- Tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký phải nộp các tài liệu và mẫu vật về Cục Bảo vệ thực vật, gồm:
- 1. Đơn xin đăng ký (theo mẫu quy định tại phụ lục 1 của quy định này).
- Điều 7. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- 1. Bộ quản lý ngành là cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh đối với những hàng hóa, dịch vụ thương mại đặc biệt hạn chế kinh doanh (mục I) thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh...
- Sở quản lý ngành là cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với những hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (mục I) thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh d...
Left
Chương 3
Chương 3 XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý các vi phạm của thương nhân Thương nhân có hành vi vi phạm các quy định tại Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phí đăng ký: Tổ chức, cá nhân xin đăng ký phải nộp lệ phí đăng ký theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phí đăng ký:
- Tổ chức, cá nhân xin đăng ký phải nộp lệ phí đăng ký theo quy định hiện hành.
- Điều 8. Xử lý các vi phạm của thương nhân
- Thương nhân có hành vi vi phạm các quy định tại Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý các vi phạm của cán bộ, công chức Nhà nước Cán bộ, công chức Nhà nước nếu lạm dụng chức vụ, quyền hạn, không thực hiện đúng các quy định của Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính, hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan cấp đăng ký: 1. Tiếp nhận hồ sơ và thuốc mẫu. 2. Thẩm định hồ sơ và lưu giữ thuốc mẫu. 3. Trả lời kết quả thẩm định cho phép làm thủ tục đăng ký trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trừ kết quả khảo nghiệm hiệu lưu sinh học ở Việt Nam) 4. Cấp giấy phép khảo nghiệm và thu lệ phí thẩm định đă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan cấp đăng ký:
- 1. Tiếp nhận hồ sơ và thuốc mẫu.
- 2. Thẩm định hồ sơ và lưu giữ thuốc mẫu.
- Điều 9. Xử lý các vi phạm của cán bộ, công chức Nhà nước
- Cán bộ, công chức Nhà nước nếu lạm dụng chức vụ, quyền hạn, không thực hiện đúng các quy định của Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính, hoặc truy cứu trá...
Left
Chương 4
Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh thuộc Phụ lục 1 và hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện trừ các điểm 7; 8; 18 và 22 thuộc Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị định số 02/CP ngày 05 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn của các loại giấy phép: Thời hạn của giấy phép khảo nghiệm là 3 năm và của giấy đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và của tái đăng ký là 5 năm III/ Thủ tục thẩm định xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thời hạn của các loại giấy phép:
- Thời hạn của giấy phép khảo nghiệm là 3 năm và của giấy đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và của tái đăng ký là 5 năm
- III/ Thủ tục thẩm định xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 10. Hiệu lực
- 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh thuộc Phụ lục 1 và hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện trừ các điểm 7
Unmatched right-side sections