Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc bổ sung Nghị định số 195/CP, ngày 31/12/1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bổ sung Nghị định số 195/CP, ngày 31/12/1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
Rewritten clauses
  • Left: Về việc bổ sung Nghị định số 195/CP, ngày 31/12/1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi Right: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
Target excerpt

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung vào Điều 12, Nghị định số 195/CP, ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi như sau: ''Các công việc sản xuất có tính thời vụ và các công việc gia công hàng xuất khẩu theo đơn đặt hàng là các công việc có tính...

Open section

Điều 12.-

Điều 12.- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của người lao động làm các công việc theo Điều 80 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: Đối với các công việc có tính chất đặc biệt như: vận tải đường bộ, đường sắt, đường thuỷ; người lái, tiếp viên, kiểm soát viên không lưu ngành hàng không; thăm dò khai thác dầu khí trên biển; tro...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung vào Điều 12, Nghị định số 195/CP, ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ ngh...
  • ''Các công việc sản xuất có tính thời vụ và các công việc gia công hàng xuất khẩu theo đơn đặt hàng là các công việc có tính chất đặc biệt''.
Added / right-side focus
  • Điều 12.- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của người lao động làm các công việc theo Điều 80 của Bộ luật Lao động được quy định như sau:
  • Đối với các công việc có tính chất đặc biệt như: vận tải đường bộ, đường sắt, đường thuỷ
  • người lái, tiếp viên, kiểm soát viên không lưu ngành hàng không
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung vào Điều 12, Nghị định số 195/CP, ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ ngh...
  • ''Các công việc sản xuất có tính thời vụ và các công việc gia công hàng xuất khẩu theo đơn đặt hàng là các công việc có tính chất đặc biệt''.
Target excerpt

Điều 12.- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của người lao động làm các công việc theo Điều 80 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: Đối với các công việc có tính chất đặc biệt như: vận tải đường bộ, đường sắ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan quy định thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi của người lao động làm các công việc nêu tại Điều 1 của Nghị định này.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi được áp dụng đối với người lao động làm việc trong các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức sau đây: - Các doanh nghiệp Nhà nước; - Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác, các tổ chức, cá nhân có thuê mướn lao động; - Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các doanh nghiệp trong...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan quy định thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi của người lao động làm các công việc nêu tại Điều 1 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1.- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi được áp dụng đối với người lao động làm việc trong các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức sau đây:
  • - Các doanh nghiệp Nhà nước;
  • - Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác, các tổ chức, cá nhân có thuê mướn lao động;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan quy định thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi của người lao động làm các công việc nêu tại Điều 1 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 1.- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi được áp dụng đối với người lao động làm việc trong các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức sau đây: - Các doanh nghiệp Nhà nước; - Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Điều 2.- Điều 2.- Nghị định này không áp dụng đối với người làm việc trong doanh nghiệp đặc thù thuộc lực lượng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trong lực lượng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân.
Chương II Chương II THỜI GIỜ LÀM VIỆC
Điều 3.- Điều 3.- Thời giờ làm việc theo Điều 68 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: 1- Thời giờ làm việc trong điều kiện lao động, môi trường lao động bình thường là: - Không quá tám giờ trong một ngày; - Không quá 48 giờ trong một tuần. 2. Thời giờ làm việc trong điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được rút ngắn...
Điều 4.- Điều 4.- Căn cứ Điều 68 của Bộ luật Lao động, người sử dụng lao động có quyền quy định thời giờ làm việc theo ngày hoặc theo tuần và ngày nghỉ hàng tuần phù hợp với điều kiện sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp nhưng không được trái với quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 Nghị định này và phải được thể hiện trong hợp đồng lao động,...
Điều 5.- Điều 5.- Thời giờ làm thêm theo Điều 69 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: 1- Thời giờ làm thêm không được vượt quá 50% số giờ làm việc được quy định trong mỗi ngày đối với từng loại công việc. Trong trường hợp quy định thời giờ làm việc theo tuần thì tổng cộng thời giờ làm việc bình thường và thời giờ làm thêm trong một ngày...
Điều 6.- Điều 6.- Thời giờ làm việc ban đêm theo Điều 70 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: - Từ Thừa Thiên - Huế trở ra phía Bắc được tính từ 22 giờ đến 6 giờ. - Từ Quảng Nam - Đà Nẵng trở vào phía Nam được tính từ 21 giờ đến 5 giờ.
Chương III Chương III THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI