Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 72

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: “Quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh năm đầu thời kỳ ổn định”

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
Removed / left-side focus
  • V/v: “Quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh năm đầu thời kỳ ổn định”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm đầu thời kỳ ôn định (theo biểu đỉnh kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm đầu thời kỳ ôn định (theo biểu đỉnh kèm).
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-Vật ơjá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Chủ tịch UBND các huyện, thị xă chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2004./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-Vật ơjá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Chủ tịch UBND các huyện, thị xă chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2004./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ĐIỀU LỆ Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội (Ba...
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ. Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Điều 2. Điều 2. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân. 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội. Viết tắt là: NHCSXH. 3. Tên giao dịch quốc tế: Vietnam bank for Social Policies. Viết tắt là: VBSP. 4. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội. 5. Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng). 6. Có con dấu; có tài khoản mở...
Điều 3. Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.
Chương 2: Chương 2: PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Mục I. Mục I. NGUỒN VỐN
Điều 4. Điều 4. 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước: a) Vốn điều lệ; b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác; c) Vốn trích một phần từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách các cấp để tăng nguồn vốn cho vay trên địa bàn; d) Vốn ODA được Chính phủ giao. 2. Vốn huy động: a) Tiền gửi có trả lãi của các...