Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: “Quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh năm đầu thời kỳ ổn định”

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng và phát triển đường giao thông nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng và phát triển đường giao thông nông thôn
Removed / left-side focus
  • V/v: “Quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh năm đầu thời kỳ ổn định”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm đầu thời kỳ ôn định (theo biểu đỉnh kèm).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Đầu tư xây dựng và phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Đầu tư xây dựng và phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm đầu thời kỳ ôn định (theo biểu đỉnh kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-Vật ơjá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Chủ tịch UBND các huyện, thị xă chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2004./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-Vật ơjá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Chủ tịch UBND các huyện, thị xă chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2004./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tư pháp - Bộ GTVT; - T.T.Tỉnh uỷ - TT.HĐND tỉnh ( b/c) - CT, các PCT UBND tỉnh - Các ban của Đảng, đoàn thể - Như điều 3 (để thi hành) - Các PVP, các tổ CV...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích yêu cầu và đối tượng áp dụng. 1/ Mục đích, yêu cầu: a- Đây là hình thức đầu tư xây dựng lâu dài, liên tục trong nhiều năm, nhằm huy động sức dân cùng với Nhà nước xây dựng kết cầu hạ tầng nông thôn. b- Phân định rõ chức năng nhiệm vụ của các cấp tỉnh, huyện, xã. c- Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn đầu tư của Nhà nước, sự...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ: Các cụm từ sau đây được hiểu như sau: 1- UBND huyện, thành phố sau đây gọi chung là UBND cấp huyện. 2- UBND xã, phường, thị trấn sau đây gọi chung là UBND cấp xã. 3- Các phòng Kế hoạch-Tài chính-Thương mại cấp huyện, thành phố sau đây gọi là phòng Kế hoạch-Tài chính-Thương mại cấp huyện. Phòng Giao thông-Côn...
Điều 3. Điều 3. Nguồn vốn. 1- Vốn do UBND cấp huyện quản lý: a- Kinh phí hỗ trợ của Nhà nước xây dựng đường GTNT được tỉnh cân đối ngân sách hàng năm trên cơ sở báo cáo kế hoạch của các huyện, theo luật Ngân sách. b- Nguồn vốn thuộc chương trình 135 tại Quyết định số 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về "Phê duyệt chương t...
Điều 4. Điều 4. Hình thức đầu tư xây dựng. 1- Đường từ trung tâm xã đến các thôn bản, nhân dân làm là chủ yếu, Nhà nước chỉ hỗ trợ công kỹ thuật và những loại vật tư cần thiết để xây dựng cống thoát nước, cầu, kè đá v.v… 2- Đường thôn bản, ngõ xóm thực hiện bê tông xi măng hoá. Nhà nước hỗ trợ xi măng, nhân dân đóng góp vật liệu và tự làm. Huy...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm quản lý. 1- Cấp tỉnh: a- Căn cứ kế hoạch của các huyện trình, từng năm HĐND tỉnh cân đối ngân sách, UBND tỉnh quyết định tổng kinh phí hỗ trợ và lượng xi măng cấp trực tiếp cho các huyện làm đường GTNT. b- Sở GTVT là cơ quan thường trực, tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước và chỉ đạo các huyệ...
Chương II Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG