Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định

46/2017/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
  • phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam như sau: 1. Bổ sung Mục I: a) Bổ sung (từ ngữ) vào khoản 3: “Hội nghị, hội thảo, giao ban giữa các Ban HĐND tỉnh với...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
  • phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp...
  • a) Bổ sung (từ ngữ) vào khoản 3:
  • “Hội nghị, hội thảo, giao ban giữa các Ban HĐND tỉnh với Thường trực HĐND , các Ban HĐND cấp huyện và giữa các Ban HĐND cấp huyện với Thường trực HĐND cấp xã”
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bổ sung Mục I: Right: 1 . Đối tượng nộp phí:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành sau 10 ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ được thông qua.
  • Các nội dung khác quy định tại Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND không được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này vẫn có hiệu lực thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Right: Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 thay thế Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04 tháng...