Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam
166/2015/NQ-HĐND
Right document
Về Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam
102/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam
- Left: Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam Right: Về Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam
Về Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam như sau: 1. Bổ sung Mục I: a) Bổ sung (từ ngữ) vào khoản 3: “Hội nghị, hội thảo, giao ban giữa các Ban HĐND tỉnh với...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Chế độ định mức chi tiêu tài chính được quy định nhằm bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh, gồm các nội dung: - Chi tổ chức các kỳ họp HĐND, hội nghị, hội thảo, giám sát, kh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp...
- 1. Bổ sung Mục I:
- a) Bổ sung (từ ngữ) vào khoản 3:
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Chế độ định mức chi tiêu tài chính được quy định nhằm bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh, gồm các nội dung:
- - Chi tổ chức các kỳ họp HĐND, hội nghị, hội thảo, giám sát, khảo sát, thẩm tra, chất vấn;
- 1. Bổ sung Mục I:
- a) Bổ sung (từ ngữ) vào khoản 3:
- “Hội nghị, hội thảo, giao ban giữa các Ban HĐND tỉnh với Thường trực HĐND , các Ban HĐND cấp huyện và giữa các Ban HĐND cấp huyện với Thường trực HĐND cấp xã”
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp... Right: Điều 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam như sau:
Điều 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Chế độ định mức chi tiêu tài chính được quy định nhằm bảo đảm hoạt độ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành sau 10 ngày...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, định mức chi tiêu tài chính nêu trên cân đối vào dự toán chi thường xuyên hằng năm của HĐND các cấp.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ được thông qua.
- Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, định mức chi tiêu tài chính nêu trên cân đối vào dự toán chi thường xuyên hằng năm của HĐND các cấp.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ được thông qua.
- Các nội dung khác quy định tại Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND không được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này vẫn có hiệu lực thi hành./.
- Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Right: Điều 2. Kinh phí thực hiện
Điều 2. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, định mức chi tiêu tài chính nêu trên cân đối vào dự toán chi thường xuyên hằng năm của HĐND các cấp.
Unmatched right-side sections