Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Giao kế hoạch điều chỉnh vốn XDCB năm 2004 tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành kế hoạch thực hiện chương trình mục tiêu y tế quốc gia phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kế hoạch thực hiện chương trình mục tiêu y tế quốc gia phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • V/v Giao kế hoạch điều chỉnh vốn XDCB năm 2004 tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay giao kế hoạch điều chỉnh vốn XDCB năm 2004 cho các Sở, ban, ngành, UBND các huyện - thị xã và các đơn vị kinh tế trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước ( Có hệ thống chỉ tiêu kế hoạch kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu y tế quốc gia phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu y tế quốc gia phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Nay giao kế hoạch điều chỉnh vốn XDCB năm 2004 cho các Sở, ban, ngành, UBND các huyện - thị xã và các đơn vị kinh tế trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước ( Có hệ thống chỉ tiêu kế hoạch kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh vốn XDCB các Sở, ban, ngành, UBND các huyện - thị xã và các đơn vị tổ chức thực hiện, phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. Các danh mục dự án không đều chỉnh thì giữ nguyên theo Quyết định số : 119/2003/QĐ-UB ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các Sở,Ban, Ngành và các địa phương cụ thể hóa Quyết định này để triển khai thực hiện thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh nhằm đạt được các mục tiêu, chỉ tiêu của Kế hoạch này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các Sở,Ban, Ngành và các địa phương cụ thể hóa Quyết định này để triển khai thực hiện thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh nhằm đạt được các mục tiêu, chỉ ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh vốn XDCB các Sở, ban, ngành, UBND các huyện - thị xã và các đơn vị tổ chức thực hiện, phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
  • Các danh mục dự án không đều chỉnh thì giữ nguyên theo Quyết định số : 119/2003/QĐ-UB ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện - thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông(bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động thương binh và xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện Right: Các ông(bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động thương binh và xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưở...

Only in the right document

Phần I: Phần I: ĐẶC ĐIỂM CHUNG Bình Phước là một tỉnh miền núi, nông nghiệp, biên giới và dân tộc thiểu số với diện tích 6.857,34 km 2 , dân số khoảng 817.247 người ( trong đó có khoảng 20% dân tộc thiểu số với khoảng 41 dân tộc ) gồm 7 huyện và 01 thị xã. Tỉnh có đường biên giới với chiều dài 240 km giáp với Campuchia. Từ khi được tái lập năm...
Phần II Phần II THỰC TRẠNG CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS 1. Công tác tổ chức: -Thành lập Ban chỉ đạo phòng chống HIV/AIDS các cấp: Tỉnh, Huyện, Xã -Ban AIDS Sở Y tế ( Sở y tế và các Tiểu ban trực thuộc Sở ) -Khoa phòng chống HIV/AIDS ( TTYT Dự phòng Tỉnh ) -Chuyên trách phòng chống AIDS ở 52 xã /phường trọng điểm. 2. Hoạt động phòng chống HIV/...
Chương trình can thiệp giảm tác hại Chương trình can thiệp giảm tác hại 3
Chương trình chăm sóc hỗ trợ người nhiễm HIV Chương trình chăm sóc hỗ trợ người nhiễm HIV 7.000 7.000 10.000 9.000 5.000 22.500 60.500 4 Theo dõi, đánh giá chương trình giám sát HIV/AIDS 12.000 20.000 32.000 37.000 30.000 131.000 5
Chương trình tiếp cận điều trị AIDS Chương trình tiếp cận điều trị AIDS 6
Chương trình dự phòng lây nhiễm HIV từ mẹ sang con Chương trình dự phòng lây nhiễm HIV từ mẹ sang con 7
Chương trình quản lý và điều trị các nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục Chương trình quản lý và điều trị các nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục 8
Chương trình an toàn truyền máu Chương trình an toàn truyền máu 2.000 2.000 3.000 5.000 3.000 6.000 21.000 9