Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Khoản 2, Điều 29 Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh.
09/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết nội dung thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2020
03/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Khoản 2, Điều 29 Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết nội dung thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết nội dung thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020, trên địa bàn t...
- Sửa đổi Khoản 2, Điều 29 Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 29 Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: “2. Hình thức xử phạt áp dụng thực hiện theo Nghị định số 139/2013/NĐ-CP ngày 22/10/2013 của chính phủ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2020, như sau: 1. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo hàng năm cho lợn (Áp dụng đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020, trên địa...
- 1. Hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo hàng năm cho lợn (Áp dụng đối với các hộ chăn nuôi dưới hoặc 10 con lợn nái).
- Bao gồm tinh lợn đực giống Móng cái và tinh lợn ngoại (Yorshire, Landrace, Duroc, Pidu, Pietrance và các giống được tạo ra từ tổ hợp lai của các giống lợn ngoại), có nhãn mác rõ ràng và tiêu chuẩn...
- Sửa đổi Khoản 2, Điều 29 Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của Ủy ban n...
- “2. Hình thức xử phạt áp dụng thực hiện theo Nghị định số 139/2013/NĐ-CP ngày 22/10/2013 của chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- phòng, chống lụt bão và các quy định hiện hành khác của pháp luật có liên quan”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Ban quản lý khai thác c...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Phân bổ kinh phí và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Phân bổ kinh phí hỗ trợ: Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp thẩm định kế hoạch và đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí cho các nội dung hỗ trợ. a) Đối với kinh phí hỗ trợ phối giống nhân tạo cho gia súc (lợn, trâu,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Phân bổ kinh phí và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ
- 1. Phân bổ kinh phí hỗ trợ: Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp thẩm định kế hoạch và đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí cho các nội dung h...
- a) Đối với kinh phí hỗ trợ phối giống nhân tạo cho gia súc (lợn, trâu, bò) và kinh phí hỗ trợ mua ni tơ lỏng, bình chứa Nitơ lỏng, vật tư phục vụ công tác thụ tinh nhân tạo, kinh phí hỗ trợ công tá...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
- Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections