Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh,xe mô tô ba bánh, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh,xe mô tô ba bánh, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Đơn vị trông giữ phương tiện bị tạm giữ và người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện giao thông. Trường hợp phương tiện giao thông bị tạm giữ nhưng sau đó xác định người sử dụng phương tiện giao thông là không có lỗi trong việc vi ph...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • Đơn vị trông giữ phương tiện bị tạm giữ và người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện giao thông.
  • Trường hợp phương tiện giao thông bị tạm giữ nhưng sau đó xác định người sử dụng phương tiện giao thông là không có lỗi trong việc vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông thì người sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí trông giữ xe 1. Xe đạp (kể cả xe đạp điện): a) Ban ngày (từ 05 giờ sáng đến 21 giờ): 1.000 đồng/chiếc/lượt; b) Ban đêm (từ sau 21 giờ đến trước 05 giờ sáng hôm sau): 2.000 đồng/ chiếc/lượt; c) Cả ngày và đêm: 3.000 đồng/chiếc/lượt; d) Giữ xe tháng: 50.000 đồng/chiếc/lượt. 2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức quản lý và kha...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí trông giữ xe
  • 1. Xe đạp (kể cả xe đạp điện):
  • a) Ban ngày (từ 05 giờ sáng đến 21 giờ): 1.000 đồng/chiếc/lượt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí 1. Chứng từ sử dụng: Đơn vị trông giữ phương tiện bị tạm giữ phải lập và cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định của Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, cụ thể như sau: a) Đối với trường hợp phương tiện đ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý và khai thác vận t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị...
  • Về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng phí
  • 1. Chứng từ sử dụng:
  • Đơn vị trông giữ phương tiện bị tạm giữ phải lập và cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định của Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ tài chính - kế toán 1. Đối với đơn vị chuyên doanh trông giữ phương tiện: Đơn vị thu phí phải đăng ký, kê khai, nộp thuế với cơ quan thuế quản lý theo quy định của pháp luật về thuế hiện hành, cụ thể như sau: a) Đăng ký thuế với cơ quan thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế; b) Kê khai, nộp thuế theo quy định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa. 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt
  • 1. Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa.
  • 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ tài chính - kế toán
  • 1. Đối với đơn vị chuyên doanh trông giữ phương tiện:
  • Đơn vị thu phí phải đăng ký, kê khai, nộp thuế với cơ quan thuế quản lý theo quy định của pháp luật về thuế hiện hành, cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xử phạt vi phạm Đơn vị trông giữ phương tiện bị tạm giữ nếu vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông, giá, phí, lệ phí, hóa đơn, hoặc làm mất mát, hư hỏng phương tiện thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian phục vụ 1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình; đảm bảo xe buýt chạy đúng giờ, đúng khoảng cách thời gian giữa các xe; dừng, đỗ đúng trạm, nhà chờ theo b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian phục vụ
  • 1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xử phạt vi phạm
  • Đơn vị trông giữ phương tiện bị tạm giữ nếu vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông, giá, phí, lệ phí, hóa đơn, hoặc làm mất mát, hư hỏng phương tiện thì tùy theo tính chất, mức độ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện (Công an, Thanh tra Giao thông vận tải…): phải có kho, bãi và đủ điều kiện quản lý trông giữ phương tiện. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh;...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; khoản 2, khoản 3 Điều 26 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT và bảo đảm tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật quy định tại Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 ngày 02/3/2006...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương tiện vận chuyển
  • 1. Tiêu chuẩn xe buýt
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện (Công an, Thanh tra Giao thông vận tải…): phải có kho, bãi và đủ điều kiện quản lý trông giữ phương tiện.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia khai thác tuyến xe buýt; hành khách đi xe buýt và cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Chương II Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Điều 3. Điều 3. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 07/11/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh bằng xe ô tô (gọi tắt là Nghị định số 86/2014/NĐ-CP), Điều 28 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11...
Điều 7. Điều 7. Số hiệu tuyến xe buýt 1. Số hiệu tuyến xe buýt lưu thông trên địa bàn tỉnh được đặt theo quy định tại Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. 2. Số hiệu tuyến...
Điều 8. Điều 8. Vé xe buýt 1. Có 2 loại vé: Vé lượt và vé bán trước. a) Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé bán trước là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt. 2. Ngoài các loại vé nêu trên, doanh nghiệp khai thác tuyến...
Điều 9. Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về sức khỏe, độ tuổi và hạng giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Giao thông đường bộ.