Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
70/2012/TT-BTC
Right document
Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh Thuế Nông nghiệp ngày 30-01-1989
390-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh Thuế Nông nghiệp ngày 30-01-1989
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Phá...
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí 1. Đối tượng nộp phí Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân có trụ sở thành lập trên lãnh thổ Việt Nam khi khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia thì phải nộp phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia theo quy định tại Thô...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí
- 1. Đối tượng nộp phí
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng 1. Cơ quan thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia có trách nhiệm đăng ký, kê khai nộp phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 10 năm 1990. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 10 năm 1990.
- Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này./.
- Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng
- Cơ quan thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia có trách nhiệm đăng ký, kê khai nộp phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông t...
- Cơ quan thu phí được trích để lại 60% (sáu mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thực thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho việc thực hiện công việc, thu phí khai thác và sử...
Left
Điều 4
Điều 4: Tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2012. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 10 năm nay đến 30 tháng 9 năm sau đối với các tỉnh từ Bình Trị Thiên trở ra và từ ngày 1 tháng 12 năm nay đến 30 tháng 11 năm sau đối với các tỉnh từ Quảng Nam - Đà Nẵng trở vào". Nay sửa lại như sau: "năm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 10 năm nay đến 30 tháng 9 năm sau đối với các tỉnh từ Bình Trị Thiên...
- Đà Nẵng trở vào".
- Nay sửa lại như sau: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 1 đến 31 tháng 12 hàng năm và thống nhất trong phạm vi cả nước".
- Điều 4: Tổ chức thực hiện:
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2012.
- 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/...
Unmatched right-side sections