Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tín dụng đối với hộ mới thoát nghèo

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố...
Removed / left-side focus
  • Về tín dụng đối với hộ mới thoát nghèo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định về tín dụng đối với hộ mới thoát nghèo tại Ngân hàng Chính sách xã hội để phát triển sản xuất, kinh doanh nhằm từng bước ổn định cuộc sống và giảm nghèo bền vững.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khá...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quyết định này quy định về tín dụng đối với hộ mới thoát nghèo tại Ngân hàng Chính sách xã hội để phát triển sản xuất, kinh doanh nhằm từng bước ổn định cuộc sống và giảm nghèo bền vững.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ mới thoát nghèo theo quy định tại Quyết định này là hộ gia đình đã từng là hộ nghèo, hộ cận nghèo, qua điều tra, rà soát hằng năm có thu nhập bình quân đầu người cao hơn chuẩn cận nghèo theo quy định của pháp luật hiện hành, được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận và thời gian kể từ khi ra khỏi danh sách hộ ng...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017.
  • 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Hộ mới thoát nghèo theo quy định tại Quyết định này là hộ gia đình đã từng là hộ nghèo, hộ cận nghèo, qua điều tra, rà soát hằng năm có thu nhập bình quân đầu người cao hơn chuẩn cận nghèo theo quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn cho vay Nguồn vốn cho vay theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn cho vay
  • Nguồn vốn cho vay theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức cho vay Mức cho vay do Ngân hàng Chính sách xã hội và hộ mới thoát nghèo thỏa thuận nhưng không vượt quá mức cho vay cùng loại phục vụ sản xuất, kinh doanh đối với hộ nghèo được quy định trong từng thời kỳ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Công an thành phố; Chủ tịch Liên đoàn lao động thành phố, Công đoàn Viên chức thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Công an thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức cho vay
  • Mức cho vay do Ngân hàng Chính sách xã hội và hộ mới thoát nghèo thỏa thuận nhưng không vượt quá mức cho vay cùng loại phục vụ sản xuất, kinh doanh đối với hộ nghèo được quy định trong từng thời kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn cho vay Thời hạn cho vay do Ngân hàng Chính sách xã hội và hộ mới thoát nghèo thỏa thuận trên cơ sở chu kỳ sản xuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng nhưng không quá 5 năm.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình chuyển vốn ngân sách Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định giao dự toán của Uỷ ban nhân dân và đề nghị của NHCSXH các cấp, cơ quan Tài chính lập thủ tục cấp kinh phí bằng hình thức lệnh chi tiền; hạch toán chi ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình chuyển vốn ngân sách
  • Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định giao dự toán của Uỷ ban nhân dân và đề nghị của NHCSXH các cấp, cơ quan Tài chính lập thủ tục cấp kinh phí bằng hình thức lệnh chi tiền
  • hạch toán chi ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn cho vay
  • Thời hạn cho vay do Ngân hàng Chính sách xã hội và hộ mới thoát nghèo thỏa thuận trên cơ sở chu kỳ sản xuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng nhưng không quá 5 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay áp dụng đối với hộ mới thoát nghèo bằng 125% lãi suất cho vay đối với hộ nghèo quy định trong từng thời kỳ. 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Hộ nghèo theo chuẩn địa phương (bao gồm hộ nghèo có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nếu có). 2. Hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương. 3. Hộ mới thoát nghèo theo chuẩn địa phương nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững theo quy định. 4. Hộ gia đình bị thu hồi đất do di dời, giải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hộ nghèo theo chuẩn địa phương (bao gồm hộ nghèo có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nếu có).
  • 2. Hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương.
  • 3. Hộ mới thoát nghèo theo chuẩn địa phương nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Lãi suất cho vay áp dụng đối với hộ mới thoát nghèo bằng 125% lãi suất cho vay đối với hộ nghèo quy định trong từng thời kỳ.
  • 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Lãi suất cho vay Right: Điều 6. Đối tượng cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn đối với các khoản nợ của hộ mới thoát nghèo được thực hiện như đối với hộ nghèo theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Điều kiện được vay vốn 1. Đối với các đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo thuộc Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 6: a) Cư trú hợp pháp và sinh sống ổn định tại địa phương nơi vay vốn; b) Phải có tên trong danh sách thuộc các hộ tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 6 do cơ quan Lao động - Thương binh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Điều kiện được vay vốn
  • 1. Đối với các đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo thuộc Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 6:
  • a) Cư trú hợp pháp và sinh sống ổn định tại địa phương nơi vay vốn;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
  • Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn đối với các khoản nợ của hộ mới thoát nghèo được thực hiện như đối với hộ nghèo theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, thủ tục cho vay và xử lý nợ bị rủi ro 1. Hồ sơ, quy trình và thủ tục cho vay đối với hộ mới thoát nghèo được thực hiện như đối với cho vay hộ nghèo. 2. Việc xử lý nợ bị rủi ro đối với các khoản nợ của hộ mới thoát nghèo được thực hiện theo cơ chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Mục đích sử dụng vốn vay 1. Đối với các đối tượng hộ nghèo, cận nghèo, mới thoát nghèo, di dời giải tỏa, hoàn lương, giải quyết việc làm thuộc Khoản 1 đến Khoản 6, Điều 6: Sử dụng vốn vay để phục vụ cho sản xuất, kinh doanh dịch vụ mà pháp luật không cấm theo Giấy đề nghị vay vốn (dự án) của người vay. 2. Đối với đối tượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Mục đích sử dụng vốn vay
  • Đối với các đối tượng hộ nghèo, cận nghèo, mới thoát nghèo, di dời giải tỏa, hoàn lương, giải quyết việc làm thuộc Khoản 1 đến Khoản 6, Điều 6:
  • Sử dụng vốn vay để phục vụ cho sản xuất, kinh doanh dịch vụ mà pháp luật không cấm theo Giấy đề nghị vay vốn (dự án) của người vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ, thủ tục cho vay và xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Hồ sơ, quy trình và thủ tục cho vay đối với hộ mới thoát nghèo được thực hiện như đối với cho vay hộ nghèo.
  • 2. Việc xử lý nợ bị rủi ro đối với các khoản nợ của hộ mới thoát nghèo được thực hiện theo cơ chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Quy định hồ sơ vay vốn, quy trình và thủ tục cho vay đối với hộ mới thoát nghèo như đối với cho vay hộ nghèo, đảm bảo đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện. b) Thực hiện cho vay đối với hộ mới thoát nghèo theo quy định tại Quyết định này. c) Xây dựng kế hoạch ngu...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Mức cho vay, t hời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay 1. Đối với các đối tượng hộ nghèo thuộc Khoản 1; hộ di dời giải tỏa thuộc Khoản 4, Điều 6: Thực hiện theo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hộ nghèo theo quy định hiện hành của Nhà nước và NHCSXH. Riêng đối với hộ nghèo có hoà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Mức cho vay, t hời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay
  • 1. Đối với các đối tượng hộ nghèo thuộc Khoản 1
  • hộ di dời giải tỏa thuộc Khoản 4, Điều 6: Thực hiện theo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hộ nghèo theo quy định hiện hành của Nhà nước và NHCSXH. Riêng đối với hộ nghèo có hoàn cảnh đặc biệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội:
  • a) Quy định hồ sơ vay vốn, quy trình và thủ tục cho vay đối với hộ mới thoát nghèo như đối với cho vay hộ nghèo, đảm bảo đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2015 và được thực hiện giải ngân đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ. 3. Đối với các đối tượng cho vay hoàn lương, cho v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
  • 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
  • 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2015 và được thực hiện giải ngân đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020.
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Chí...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách địa phương qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; b) Trường hợp Hội đồ...
Điều 2. Điều 2. Nguồn vốn ngân sách ủy thác qua NHCSXH 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách thành phố và ngân sách quận, huyện tùy theo tình hình thực tế của địa phương và khả năng cân đối ngân sách) do Hội đồng nhân dân thành phố (đối với ngân sách thành phố), Hội đồng nhân dân q...
Điều 3. Điều 3. Cấp bù lãi suất 1. Trong thời gian hỗ trợ tiền lãi cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 4, Khoản 5, Điều 9 Quy chế này, ngân sách thành phố và ngân sách quận, huyện cấp bù lãi suất được hỗ trợ so với mức lãi suất quy định cho NHCSXH các cấp (ngân sách thành phố cấp bù đối với phần vốn ủy th...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký h ợ p đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Ủy ban nhân dân thành phố (sau đây gọi tắt là UBND thành phố) ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH thành phố (đối với nguồn vốn ngân sách thành phố). 2. Ủy ban nhân dân quận, huy...
Điều 11. Điều 11. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay NHCSXH các cấp quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được (kể cả số tiền lãi vay được ngân sách địa phương cấp bù đối với cho vay hỗ trợ lãi suất) từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH các cấp và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên s...
Điều 12 Điều 12 . Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý...