Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
15/2014/QĐ-UBND
Right document
Về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
190/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Right: Về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 1
Điều 1 . Điều chỉnh Khoản 1.2, Điều 1 Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành phố như sau: Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến nông sản, lâm...
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố như sau: 1.1- Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: a- Đối tượng chịu phí: nước thải sinh hoạt thải ra môi trường của các hộ gia đình, đơn vị, tổ chức không phân biệt nguồn nước sử dụng được mua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố như sau:
- 1.1- Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
- Đối tượng chịu phí: nước thải sinh hoạt thải ra môi trường của các hộ gia đình, đơn vị, tổ chức không phân biệt nguồn nước sử dụng được mua của các đơn vị cung cấp nước sạch hay tự khai thác để sử...
- Điều 1 . Điều chỉnh Khoản 1.2, Điều 1 Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành...
- đối tượng thu phí và mức thu phí cụ thể theo đúng quy định tại Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Liên Bộ Tài chính
- Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Thông tư số 06/2013/TT-BTNMT ngày...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh Khoản 2.8, Điều 2 Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành phố như sau: Mức phí để lại và sử dụng số phí để lại của trường hợp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thực hiện theo đ...
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Nhiệm vụ của các đơn vị: 2.1- Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các doanh nghiệp cung cấp nước sạch, quận huyện phường xã, các cơ sở sản xuất và các hộ gia đình trên địa bàn thành phố áp dụng và thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Nhiệm vụ của các đơn vị:
- Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các doanh nghiệp cung cấp nước sạch, quận huyện phường xã, các cơ sở sản xuất và các hộ gia đình trên địa bàn thành phố áp d...
- 2.2- Cục Thuế thành phố hướng dẫn về phát hành và sử dụng biên lai thu phí cho trường hợp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do ủy ban nhân dân phường, xã đảm nhiệm.
- Điều 2. Điều chỉnh Khoản 2.8, Điều 2 Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành...
- Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Left: Mức phí để lại và sử dụng số phí để lại của trường hợp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15... Right: Mức phí để lại và quản lý sử dụng số phí để lại của trường hợp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNM...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành phố vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2004, thay thế việc thu tiền thoát nước quy định tại các Quyết định số 10/2001/QĐ-UB ngày 09 tháng 02 năm 2001 và Quyết định số 6152/QĐ-UB ngày 25 tháng 9 năm 2001 của ủy ban nhân dân thành phố. - S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2004, thay thế việc thu tiền thoát nước quy định tại các Quyết địn...
- - Sở Tài chính và Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường để có hướng dẫn, quy định cụ thể về thời điểm thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải c...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.
- Các nội dung khác tại Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành phố vẫn giữ ngu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Cục Thuế Thành phố, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Tổng Giám đốc Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Giám đốc...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các sở-ban-ngành thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã, Giám đốc các đơn vị cung cấp nước sạch, Giám...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- huyện, Tổng Giám đốc Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Giám đốc các doanh nghiệp cấp nước và các đối tượng có liên quan trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Cục Thuế Thành phố, Thủ trưởng các Sở Right: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ...