Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường
21/2012/TT-BTNMT
Right document
Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường
24/2017/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định việc bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường Right: Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc môi trường. 2. Hoạt động quan trắc môi trường bằng các thiết bị quan trắc tự động, liên tục không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, bao gồm: 1. Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi trường, gồm: không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước biển; nước mưa; nước thải; khí thải; đất; trầm tích. 2. Quy định về bảo đảm chất lượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, bao gồm:
- 1. Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi trường, gồm: không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước biển; nước mưa; nước thải; khí thả...
- 3. Quy định về các yêu cầu cơ bản và đặc tính kỹ thuật của hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục.
- 2. Hoạt động quan trắc môi trường bằng các thiết bị quan trắc tự động, liên tục không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
- Left: 1. Thông tư này quy định việc bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc môi trường. Right: 2. Quy định về bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường định kỳ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường ở Trung ương và địa phương; các trạm và trung tâm quan trắc môi trường và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động quan trắc môi trường để giao nộp báo cáo, số liệu cho cơ quan quản lý nhà nước về môi trường ở Trung ương và địa phương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường. 2. Chương II Thông tư này không áp dụng cho quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí trên biển.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Chương II Thông tư này không áp dụng cho quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí trên biển.
- các trạm và trung tâm quan trắc môi trường và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động quan trắc môi trường để giao nộp báo cáo, số liệu cho cơ quan quản lý nhà nước về môi trường ở Trung ương và đị...
- Left: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường ở Trung ương và địa phương Right: 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các thuật ngữ và định nghĩa Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo đảm chất lượng (quality assurance - viết tắt là QA) trong quan trắc môi trường là một hệ thống tích hợp các hoạt động quản lý và kỹ thuật trong một tổ chức nhằm bảo đảm cho hoạt động quan trắc môi trường đạt được các tiêu chuẩn chất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường 1. Việc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường phải tuân thủ theo các phương pháp được quy định tại Thông tư này và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường. 2. Trường hợp các phương pháp tiêu chuẩn quốc tế, phương pháp tiêu chuẩn khu vực hoặc phương p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường
- 1. Việc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường phải tuân thủ theo các phương pháp được quy định tại Thông tư này và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường.
- Trường hợp các phương pháp tiêu chuẩn quốc tế, phương pháp tiêu chuẩn khu vực hoặc phương pháp tiêu chuẩn nước ngoài chưa được quy định tại Thông tư này sẽ được xem xét, chấp nhận sử dụng nếu có độ...
- Điều 3. Các thuật ngữ và định nghĩa
- Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bảo đảm chất lượng (quality assurance
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG TRONG THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Mục 1. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG TRONG THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Mục 1. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG TRONG THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo đảm chất lượng trong xác định mục tiêu của chương trình quan trắc Căn cứ vào các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, các trạm và trung tâm quan trắc môi trường, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động quan trắc môi trường để xác định mục tiêu cụ thể của chương trình quan trắc. Việc xác định mục tiêu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt Các thuật ngữ và từ viết tắt trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. Bảo đảm chất lượng (quality assurance - viết tắt là QA) trong quan trắc môi trường: là một hệ thống tích hợp các hoạt động quản lý và kỹ thuật trong một tổ chức nhằm bảo đảm cho hoạt động quan trắc môi trường đạt được các t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt
- Các thuật ngữ và từ viết tắt trong Thông tư này được hiểu như sau:
- 1. Bảo đảm chất lượng (quality assurance
- Điều 4. Bảo đảm chất lượng trong xác định mục tiêu của chương trình quan trắc
- Căn cứ vào các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, các trạm và trung tâm quan trắc môi trường, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động quan trắc môi trường để xác định mục...
- Việc xác định mục tiêu phải căn cứ vào chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường hiện hành và các nhu cầu thông tin cần thu thập.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu cơ bản đối với một chương trình quan trắc 1. Phù hợp với chiến lược, chương trình, kế hoạch bảo vệ môi trường quốc gia. 2. Thực hiện đầy đủ các quy định về thiết kế chương trình quan trắc môi trường. 3. Bảo đảm đáp ứng mục đích sử dụng số liệu; thời gian, tần suất, thành phần và thông số quan trắc hợp lý, tối ưu. 4. Tuâ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thông số quan trắc 1. Thông số quan trắc môi trường không khí ngoài trời bao gồm: các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất), SO 2 , CO, NO 2 , O 3 , H 2 S, NH 3 , benzen, toluen, xylen, styren, acetonitril, benzidin, naphtalen, acetaldehyde, anilin, cloroform, formaldehyt, tetracloetylen...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông số quan trắc môi trường không khí ngoài trời bao gồm:
- các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất), SO 2 , CO, NO 2 , O 3 , H 2 S, NH 3 , benzen, toluen, xylen, styren, acetonitril, benzidin, naphtalen, acetaldehy...
- Căn cứ vào mục tiêu quan trắc, các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường và yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xác định các thông số cần quan trắc.
- 1. Phù hợp với chiến lược, chương trình, kế hoạch bảo vệ môi trường quốc gia.
- 2. Thực hiện đầy đủ các quy định về thiết kế chương trình quan trắc môi trường.
- 3. Bảo đảm đáp ứng mục đích sử dụng số liệu; thời gian, tần suất, thành phần và thông số quan trắc hợp lý, tối ưu.
- Left: Điều 5. Yêu cầu cơ bản đối với một chương trình quan trắc Right: Điều 5. Thông số quan trắc
Left
Điều 6.
Điều 6. Thiết kế chương trình quan trắc môi trường Việc thiết kế một chương trình quan trắc môi trường được thực hiện như sau: 1. Xác định mục tiêu chương trình quan trắc theo quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Khảo sát thực tế khu vực cần quan trắc. 3. Xác định các nguồn gây tác động, chất gây ô nhiễm chủ yếu của khu vực quan trắc;...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tần suất và thời gian quan trắc 1. Tần suất quan trắc môi trường không khí ngoài trời: tối thiểu 06 lần/năm, 2 tháng/lần. 2. Tần suất và thời gian quan trắc tiếng ồn a) Tần suất quan trắc tiếng ồn: tối thiểu là 04 lần/năm, 03 tháng/lần; b) Thời gian quan trắc tiếng ồn b.1) Khoảng thời gian đo liên tục của mỗi phép đo là 10 phút...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tần suất quan trắc môi trường không khí ngoài trời: tối thiểu 06 lần/năm, 2 tháng/lần.
- a) Tần suất quan trắc tiếng ồn: tối thiểu là 04 lần/năm, 03 tháng/lần;
- b.1) Khoảng thời gian đo liên tục của mỗi phép đo là 10 phút, trong vòng 01 giờ tiến hành tối thiểu 03 phép đo, sau đó lấy giá trị trung bình của 03 phép đo. Kết quả thu được coi như giá trị trung...
- Việc thiết kế một chương trình quan trắc môi trường được thực hiện như sau:
- 1. Xác định mục tiêu chương trình quan trắc theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
- 3. Xác định các nguồn gây tác động, chất gây ô nhiễm chủ yếu của khu vực quan trắc
- Left: Điều 6. Thiết kế chương trình quan trắc môi trường Right: Điều 6. Tần suất và thời gian quan trắc
- Left: 2. Khảo sát thực tế khu vực cần quan trắc. Right: 2. Tần suất và thời gian quan trắc tiếng ồn
- Left: 7. Xác định tần suất, thời gian quan trắc. Right: b) Thời gian quan trắc tiếng ồn
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC TẠI HIỆN TRƯỜNG
Open sectionRight
Mục 2. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Mục 2. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TRONG QUAN TRẮC TẠI HIỆN TRƯỜNG
- Left: BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG Right: Mục 2. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm chất lượng trong quan trắc tại hiện trường 1. Xác định vị trí cần lấy mẫu. 2. Xác định các thông số cần quan trắc, bao gồm: tên thông số, đơn vị đo, phương pháp quan trắc thông số đó. 3. Sử dụng phương pháp quan trắc phù hợp với mục tiêu, thông số quan trắc. Phương pháp quan trắc thực hiện theo các văn bản, quy định phá...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp quan trắc 1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây. Bảng 1 STT Thông số Số hiệu phương pháp 1. SO 2 • TCVN 5971:1995; • TCVN 7726:2007; • MASA 704A; • MASA 70...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phương pháp quan trắc
- a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây.
- Số hiệu phương pháp
- Điều 7. Bảo đảm chất lượng trong quan trắc tại hiện trường
- 1. Xác định vị trí cần lấy mẫu.
- 2. Xác định các thông số cần quan trắc, bao gồm: tên thông số, đơn vị đo, phương pháp quan trắc thông số đó.
- Left: Sử dụng phương pháp quan trắc phù hợp với mục tiêu, thông số quan trắc. Right: 1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm soát chất lượng trong quan trắc tại hiện trường Khi thực hiện quan trắc tại hiện trường phải sử dụng các mẫu QC để kiểm soát chất lượng. Các mẫu QC được sử dụng bảo đảm phù hợp với từng thông số quan trắc. Số lượng mẫu QC được sử dụng như sau: 1. Không vượt quá 10% tổng số mẫu thực cần quan trắc. 2. Trường hợp số lượng mẫu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý kết quả quan trắc môi trường 1. Kiểm tra kết quả: kiểm tra tổng hợp về tính hợp lý của kết quả quan trắc và phân tích môi trường. Việc kiểm tra dựa trên hồ sơ của mẫu (biên bản quan trắc tại hiện trường, biên bản giao và nhận mẫu, biên bản đo tại hiện trường, biểu ghi kết quả phân tích trong phòng thí nghiệm,...) kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kiểm tra kết quả:
- kiểm tra tổng hợp về tính hợp lý của kết quả quan trắc và phân tích môi trường.
- Việc kiểm tra dựa trên hồ sơ của mẫu (biên bản quan trắc tại hiện trường, biên bản giao và nhận mẫu, biên bản đo tại hiện trường, biểu ghi kết quả phân tích trong phòng thí nghiệm,...) kết quả mẫu...
- Khi thực hiện quan trắc tại hiện trường phải sử dụng các mẫu QC để kiểm soát chất lượng. Các mẫu QC được sử dụng bảo đảm phù hợp với từng thông số quan trắc. Số lượng mẫu QC được sử dụng như sau:
- 1. Không vượt quá 10% tổng số mẫu thực cần quan trắc.
- 2. Trường hợp số lượng mẫu thực cần quan trắc của một chương trình quan trắc nhỏ hơn 30 mẫu thì số lượng mẫu QC được sử dụng ít nhất là 03 mẫu.
- Left: Điều 8. Kiểm soát chất lượng trong quan trắc tại hiện trường Right: Điều 8. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo đảm chất lượng trong phòng thí nghiệm 1. Về cán bộ, nhân viên phòng thí nghiệm: a) Có văn bản quy định cụ thể về trách nhiệm, quyền hạn của các cán bộ phòng thí nghiệm do người có thẩm quyền quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm ký, ban hành; b) Cán bộ quản lý phòng thí nghiệm phải trình độ đại học trở lên; c) Nhân viên chỉ đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thông số quan trắc Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ màu, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BOD 5 , COD, TOC, NH 4 + , NO 2 - , NO 3 - , SO 4 2- , PO 4 3- , CN - , Cl - , F - , S 2- , tổng N, tổng P, Na, K, Ca, Mg, Fe, Mn, Cu, Zn, Ni, Pb, Cd, As, Hg, tổng cr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thông số quan trắc
- Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ màu, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BOD 5 , COD, TOC, NH 4 + , NO 2
- , tổng N, tổng P, Na, K, Ca, Mg, Fe, Mn, Cu, Zn, Ni, Pb, Cd, As, Hg, tổng crôm (Cr), Cr (VI), coliform, E.Coli, tổng dầu, mỡ
- Điều 9. Bảo đảm chất lượng trong phòng thí nghiệm
- 1. Về cán bộ, nhân viên phòng thí nghiệm:
- a) Có văn bản quy định cụ thể về trách nhiệm, quyền hạn của các cán bộ phòng thí nghiệm do người có thẩm quyền quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm ký, ban hành;
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm 1. Để kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm, phòng thí nghiệm phải sử dụng mẫu QC như: mẫu trắng thiết bị, mẫu trắng phương pháp, mẫu lặp, mẫu thêm, mẫu chuẩn đối chứng, chuẩn thẩm tra hoặc mẫu QC khác do chương trình quan trắc yêu cầu hoặc chương trình bảo đảm chất lượng của p...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tần suất quan trắc Tần suất quan trắc môi trường nước mặt lục địa: tối thiểu 06 lần/năm, 02 tháng/lần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tần suất quan trắc
- Tần suất quan trắc môi trường nước mặt lục địa: tối thiểu 06 lần/năm, 02 tháng/lần.
- Điều 10. Kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm
- Để kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm, phòng thí nghiệm phải sử dụng mẫu QC như:
- mẫu trắng thiết bị, mẫu trắng phương pháp, mẫu lặp, mẫu thêm, mẫu chuẩn đối chứng, chuẩn thẩm tra hoặc mẫu QC khác do chương trình quan trắc yêu cầu hoặc chương trình bảo đảm chất lượng của phòng t...
Left
Mục 4
Mục 4 BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUẢN LÝ SỐ LIỆU VÀ LẬP BÁO CÁO
Open sectionRight
Mục 4. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUẢN LÝ DỮ LIỆU VÀ LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC
Mục 4. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUẢN LÝ DỮ LIỆU VÀ LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TRONG QUẢN LÝ SỐ LIỆU VÀ LẬP BÁO CÁO
- Left: BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG Right: Mục 4. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUẢN LÝ DỮ LIỆU VÀ LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC
Left
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu cơ bản trong quản lý số liệu và lập báo cáo quan trắc môi trường 1. Quản lý và đánh giá số liệu: a) Tài liệu, hồ sơ có liên quan đến quá trình quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm phải được lập đầy đủ, trung thực, kịp thời và được lưu giữ, quản lý theo quy định; Số liệu trong hoạt động quan trắ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường a) Việc lấy mẫu nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 3 dưới đây. Bảng 3 STT Loại mẫu Số hiệu phươ n g pháp 1. Mẫu nước sông, suối • TCVN 6663-6:2008 2. Mẫu nước ao hồ • TCVN 5994...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
- a) Việc lấy mẫu nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 3 dưới đây.
- Số hiệu phươ n g pháp
- Điều 11. Yêu cầu cơ bản trong quản lý số liệu và lập báo cáo quan trắc môi trường
- 1. Quản lý và đánh giá số liệu:
- a) Tài liệu, hồ sơ có liên quan đến quá trình quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm phải được lập đầy đủ, trung thực, kịp thời và được lưu giữ, quản lý theo quy định;
- Left: phù hợp, thống nhất với phương pháp, thiết bị quan trắc Right: Điều 11. Phương pháp quan trắc
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm soát chất lượng trong xử lý số liệu Số liệu quan trắc cần được đánh giá chất lượng theo mục tiêu chất lượng số liệu. Việc đánh giá ít nhất phải bao gồm: 1. Đánh giá độ chụm của phép phân tích Mẫu lặp được sử dụng để đánh giá độ chụm của kết quả phân tích. Đối với hai lần lặp, độ chụm được đánh giá dựa trên việc đánh giá R...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
- Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
- Điều 12. Kiểm soát chất lượng trong xử lý số liệu
- Số liệu quan trắc cần được đánh giá chất lượng theo mục tiêu chất lượng số liệu. Việc đánh giá ít nhất phải bao gồm:
- 1. Đánh giá độ chụm của phép phân tích
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo đảm chất lượng trong lập báo cáo 1. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường phải được lãnh đạo của các tổ chức thực hiện quan trắc môi trường ký, đóng dấu xác nhận trước khi giao nộp cho cơ quan có thẩm quyền. 2. Các Báo cáo kết quả quan trắc môi trường được lập theo các nội dung quy định tại Phụ lục IV Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thông số quan trắc Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BODs, COD, chỉ số pecmanganat, NH 4 + , PO 4 3- , NO 2 - , NO 3 - , HCO 3 - , SO 4 2- , CO 3 2- , CN - , Cl - , F - , S 2 - , tổng N, tổng P, Fe, Mn, Pb, Cu, Zn, Ni, Cd, As, Hg...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thông số quan trắc
- Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BODs, COD, chỉ số pecmanganat, NH 4 + , PO 4 3
- , tổng N, tổng P, Fe, Mn, Pb, Cu, Zn, Ni, Cd, As, Hg, Se, Al, tổng crôm (Cr), Cr (VI), Co, coliform, E.coli
- Điều 13. Bảo đảm chất lượng trong lập báo cáo
- 1. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường phải được lãnh đạo của các tổ chức thực hiện quan trắc môi trường ký, đóng dấu xác nhận trước khi giao nộp cho cơ quan có thẩm quyền.
- 2. Các Báo cáo kết quả quan trắc môi trường được lập theo các nội dung quy định tại Phụ lục IV Thông tư này.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Căn cứ quy trình, phương pháp, định mức kinh tế - kỹ thuật và chế độ chi tiêu hiện hành có liên quan, các tổ chức tham gia hoạt động quan trắc môi trường trong quá trình lập dự toán kinh phí thực hiện quan trắc phải lập...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tần suất quan trắc Tần suất quan trắc môi trường nước dưới đất: tối thiểu 04 lần/năm, 03 tháng/lần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tần suất quan trắc
- Tần suất quan trắc môi trường nước dưới đất: tối thiểu 04 lần/năm, 03 tháng/lần.
- Điều 14. Tổ chức thực hiện
- 1. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Căn cứ quy trình, phương pháp, định mức kinh tế
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành, kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2013. 2. Thông tư số 10/2007/TT-BTNMT ngày 22 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành....
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường a) Việc lấy mẫu nước dưới đất tại hiện trường: tuân theo TCVN 666311:2011; b) Việc đo các thông số trong môi trường nước dưới đất tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 6 dưới đây. Bảng 6 STT Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
- a) Việc lấy mẫu nước dưới đất tại hiện trường: tuân theo TCVN 666311:2011;
- b) Việc đo các thông số trong môi trường nước dưới đất tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 6 dưới đây.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành, kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2013.
- Thông tư số 10/2007/TT-BTNMT ngày 22 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường hết hiệu lực thi hành kể từ ng...
- 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường (thông qua Tổng cục Môi trường) để kịp thời xem xét, giải quyết./.
- Left: Điều 15. Điều khoản thi hành Right: Điều 15. Phương pháp quan trắc
Unmatched right-side sections