Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v giao kế hoạc điều chỉnh vốn đầu tư xây dựng XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2002 – tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉ...
Removed / left-side focus
  • V/v giao kế hoạc điều chỉnh vốn đầu tư xây dựng XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2002 – tỉnh Bình Phước
left-only unmatched

mục tiêu năm 2002 - tỉnh Bình Phước

mục tiêu năm 2002 - tỉnh Bình Phước ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ( sửa đổi) ngày 21/6/1994. Căn cứ quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh “ V/v giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2002 tỉnh Bình Phước” Căn cứ công văn số: 7569 BKH/TH ngày 29/11/2002 của Bộ Kế hoạch và Đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay giao kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2002 cho các Sở , Ban , Ngành , UBND các huyện , thị xã và các đơn vị kinh tế trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước . ( Có bảng danh mục công trình kèm theo ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối vớ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay giao kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2002 cho các Sở , Ban , Ngành , UBND các huyện , thị xã và các đơn vị kinh tế trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước .
  • ( Có bảng danh mục công trình kèm theo ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Căn cứ kế hoạch điều chỉnh các Sở , Ban , Ngành , UBND các huyện , thị xã và các đơn vị nhanh chóng tổ chức thực hiện , phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao . Những danh mục công trình không điều chỉnh thì giữ nguyên theo quyết định số: 03/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2017; thay thế Quyết định số 4095/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa để cho vay hộ nghèo, hộ cận nghè...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2017
  • thay thế Quyết định số 4095/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Căn cứ kế hoạch điều chỉnh các Sở , Ban , Ngành , UBND các huyện , thị xã và các đơn vị nhanh chóng tổ chức thực hiện , phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao .
  • Những danh mục công trình không điều chỉnh thì giữ nguyên theo quyết định số: 03/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính - Vật giá , Kho bạc Nhà nước tỉnh , Chủ đầu tư và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Vật giá , Kho bạc Nhà nước tỉnh , Chủ đầu tư và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. Right: Thủ trưởng ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay người nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn bao gồm: 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội và các sở ban, ngành có liên quan. 2. Cấp...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Cơ quan chuyên môn đuợc UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh); 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân...
Điều 4. Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác; hình thức cấp phát bằng lệnh chi tiền; hạch toán chi ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách Nhà nước hiện hành.
Điều 5. Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 cùa Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Hộ cận nghèo theo chuẩn cận nghèo do Chính phủ quy định từng giai đoạn. 3. Một số đối tượng khác được xem xét cho vay chương trình Người đi lao động có thời...
Điều 6. Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Mục đích sử dụng vốn vay: theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ.