Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v giao kế hoạc điều chỉnh vốn đầu tư xây dựng XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2002 – tỉnh Bình Phước
78/2002/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
15/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v giao kế hoạc điều chỉnh vốn đầu tư xây dựng XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2002 – tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- V/v giao kế hoạc điều chỉnh vốn đầu tư xây dựng XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2002 – tỉnh Bình Phước
Left
mục tiêu năm 2002 - tỉnh Bình Phước
mục tiêu năm 2002 - tỉnh Bình Phước ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ( sửa đổi) ngày 21/6/1994. Căn cứ quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh “ V/v giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2002 tỉnh Bình Phước” Căn cứ công văn số: 7569 BKH/TH ngày 29/11/2002 của Bộ Kế hoạch và Đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay giao kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2002 cho các Sở , Ban , Ngành , UBND các huyện , thị xã và các đơn vị kinh tế trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước . ( Có bảng danh mục công trình kèm theo ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
- Điều 1: Nay giao kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2002 cho các Sở , Ban , Ngành , UBND các huyện , thị xã và các đơn vị kinh tế trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước .
- ( Có bảng danh mục công trình kèm theo ).
Left
Điều 2
Điều 2: Căn cứ kế hoạch điều chỉnh các Sở , Ban , Ngành , UBND các huyện , thị xã và các đơn vị nhanh chóng tổ chức thực hiện , phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao . Những danh mục công trình không điều chỉnh thì giữ nguyên theo quyết định số: 03/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh .
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ các Quyết định 1. Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay hộ nghèo, hộ cận nghèo, nước sạch, vệ sinh môi trường và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ các Quyết định
- Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay hộ nghèo,...
- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 về việc ban hành Quy...
- Điều 2: Căn cứ kế hoạch điều chỉnh các Sở , Ban , Ngành , UBND các huyện , thị xã và các đơn vị nhanh chóng tổ chức thực hiện , phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao .
- Những danh mục công trình không điều chỉnh thì giữ nguyên theo quyết định số: 03/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh .
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính - Vật giá , Kho bạc Nhà nước tỉnh , Chủ đầu tư và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2020. 2. Khi các văn bản của Trung ương được ghi dẫn chiếu để áp dụng trong Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2020.
- Khi các văn bản của Trung ương được ghi dẫn chiếu để áp dụng trong Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi...
- Điều 3: Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính
- Vật giá , Kho bạc Nhà nước tỉnh , Chủ đầu tư và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections