Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 101/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm thực hiện các dự án, chương trình thuộc Đề án "Hỗ trợ thanh niên học nghề và tạo việc làm giai đoạn 2008-2015"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 101/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm thực hiện các dự án, chương trình thuộc Đề án “Hỗ trợ thanh niên học nghề và tạo việc làm giai đoạn 2008-2015” : 1. Điều 1 khoản 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 1. Quy địn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh, huyện bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, UBND cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện, bao gồm nguồn kinh phí lồng ghép các dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, mục tiêu khác (nếu có). 2. Nguồn đóng góp, tà...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 101/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm thực hiện các dự án, chương trình thuộc Đề án...
  • 1. Điều 1 khoản 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 1. Quy định chung
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • 2. Nguồn đóng góp, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
  • 3. Nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 101/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm thực hiện các dự án, chương trình thuộc Đề án...
  • 1. Điều 1 khoản 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 1. Quy định chung
Rewritten clauses
  • Left: - Ngân sách Trung ương bảo đảm kinh phí thực hiện dự án, chương trình đối với các nội dung công việc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thực hiện, từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế cấp qua Trung ương... Right: Ngân sách tỉnh, huyện bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, UBND cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện, bao gồm nguồn kinh phí lồng ghép các dự án thuộc chương tr...
Target excerpt

Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh, huyện bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, UBND cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện, bao gồm nguồn kinh phí...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012. Những quy định khác tại Thông tư số 101/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm thực hiện các dự án, chương trình thuộc Đề án “Hỗ trợ thanh niên học nghề và tạo việc làm giai đoạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Giám đốc Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến công thương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công thương; -...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 05 năm 2012 của Chính phủ và mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 6 Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014 của liên Bộ Tài chí...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thành phố, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố được chuyển đổi từ xã chưa quá 5 năm bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau...
Điều 3. Điều 3. Danh mục ngành, nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. 3. Sản xuất sản phẩm gia công cơ khí phục vụ nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp. 4. Sản xuất nguyên, vật liệu xây dự...