Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp, các ngành về rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định 245/1998/QĐ-TTg.

Open section

Tiêu đề

Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp, các ngành về rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định 245/1998/QĐ-TTg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quyết định này nhằm quy định cụ thể trách nhiệm của các cấp, các ngành quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh theo Quyết định 245/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quyết định này nhằm quy định cụ thể trách nhiệm của các cấp, các ngành quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh theo Quyết định 245/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nay giao cho các ngành chức năng của tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp như sau: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Là cơ quan giúp UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước vê rừng: a) Tổ chức việc điều tra, phân loại rừng, thống kê diện tích và trữ lượng của từng loại rừng, lậ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp. Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp.
  • Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Nay giao cho các ngành chức năng của tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp như sau:
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Là cơ quan giúp UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước vê rừng:
  • a) Tổ chức việc điều tra, phân loại rừng, thống kê diện tích và trữ lượng của từng loại rừng, lập bản đồ rừng trên địa bàn tỉnh theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch UBND huyện, thị xã, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về việc bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng rừng, đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện, thị xã. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Phòng Địa chính. Hạt Kiểm lâm là các cơ quan giúp UBND huyện, thị xã thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp. Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp.
  • Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ tịch UBND huyện, thị xã, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về việc bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng rừng, đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện, thị xã.
  • Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Phòng Địa chính. Hạt Kiểm lâm là các cơ quan giúp UBND huyện, thị xã thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp.
  • 1. Phòng Nông nghiệp và PTNT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chủ tịch UBND cấp xã, thị trấn chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND huyện, thị xã trong việc bảo vệ và phát triển, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn xã, thị trấn. a) Quản lý rùng và đất lâm nghiệp trên địa bàn xã, thị trấn về các mặt: Danh sách chủ rừng, diện tích ranh giới các khu rừng, các bản khế ước giao rừng, cá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau:
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chủ tịch UBND cấp xã, thị trấn chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND huyện, thị xã trong việc bảo vệ và phát triển, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn xã, thị trấn.
  • a) Quản lý rùng và đất lâm nghiệp trên địa bàn xã, thị trấn về các mặt:
  • Danh sách chủ rừng, diện tích ranh giới các khu rừng, các bản khế ước giao rừng, các hợp đồng giao nhận khoán bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng giũa các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân tro...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp: 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh; 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp
  • Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Chánh Văn phòng UBNĐ tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đoàn Bá Nhiên

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền...
  • 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại khoản 1 Điều 13 của Nghị định này trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Chánh Văn phòng UBNĐ tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
  • T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
  • Đoàn Bá Nhiên

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đất lâm nghiệp Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm: 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng. 2. Đất chưa có rừng được quy hoạch để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp như trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ để phục hồi tự nhiên, nghiên cứu thí nghiệm lâm nghiệp.
Điều 3. Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau: 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên; mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của q...
Chương II Chương II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
Điều 7. Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá - lịch sử - môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc...
Điều 8. Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ 1. Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, bảo vệ, xây dựng theo quy hoạch và kế hoạch đã đượ...
Điều 9. Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này để sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp.
Điều 10. Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau: 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất; 2. Đất rừng phòng hộ đầu nguồn vùng ít xung yếu và các loại đất rừng phòng hộ quy định tại điểm...