Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý sử dụng phí vào cổng tham quan tại khu du lịch Hồ Than Thở, thành phố Đà Lạt
15/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
31/2009/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý sử dụng phí vào cổng tham quan tại khu du lịch Hồ Than Thở, thành phố Đà Lạt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phê duyệt mức thu, nộp, chế độ quản lý sử dụng phí vào cổng tham quan tại Khu du lịch Hồ Than Thở thành phố Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng như sau: 1. Mức thu phí vào cổng: - Người lớn: 10.000 đồng/vé/lượt người; - Trẻ em (cao dưới 1,2 mét): 5.000 đồng/vé/lượt người; Các mức thu trên đã bao gồm thuế GTGT phải nộp, không phân biệt khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 09/6/2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí vào cổng tham quan tại Khu du lịch Hồ Than Thở, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Nội dung Đơn vị tính Mức thu - Xe máy, xe lam đ/xe/ngày đêm 5.000 - Xe đạp, xe xích lô đ/xe/ngày đêm 3.000 - Xe công nông, xe tải đến 1,5 tấn đ/xe/ngày đêm 11.000 - Xe tải từ 1,6 tấn đến 3,5 tấn đ/xe/ngày đêm 13.000 - Xe tải từ 3,6 đến 7 tấn đ/xe/ngày đêm 18.000 - Xe tải trên 7 tấn đ/xe/ngày đêm 26.000 - Xe đến 9 gh...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 09/6/2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí v...
- Điều 2. Mức thu phí
- - Xe máy, xe lam
- đ/xe/ngày đêm
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 09/6/2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí v...
Điều 2. Mức thu phí Nội dung Đơn vị tính Mức thu - Xe máy, xe lam đ/xe/ngày đêm 5.000 - Xe đạp, xe xích lô đ/xe/ngày đêm 3.000 - Xe công nông, xe tải đến 1,5 tấn đ/xe/ngày đêm 11.000 - Xe tải từ 1,6 tấn đến 3,5 tấn đ/...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn Công ty TNHH Thùy Dương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Văn hoá Thể thao Du lịch; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt; Giám đốc Công ty TNHH Thùy Dương; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections