Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức giảm giá vé tham quan, giá dịch vụ; trợ cấp xã hội mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức giảm giá vé tham quan, giá dịch vụ; trợ cấp xã hội; mừng thọ người cao tuổi (là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau: 1. Giảm giá vé tham quan, giá dịch vụ tại các cơ sở do nhà nước quản lý: Giảm 50% giá vé, giá dịch vụ cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng khi đi tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 2. Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương và được cân đối trong dự toán chi ngân sách hàng năm cho các huyện, thành phố để thực hiện theo quy định tại điều 1 của Quyết định này. 3. Các nội dung không quy định cụ thể tại Quyết định này được thự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương và được cân đối trong dự toán chi ngân sách hàng năm cho các huyện, thành phố để thực hiện theo quy định tại điều 1 của Quyết định này.
  • 3. Các nội dung không quy định cụ thể tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương và được cân đối trong dự toán chi ngân sách hàng năm cho các huyện, thành phố để thực hiện theo quy định tại điều 1 của Quyết định này.
  • 3. Các nội dung không quy định cụ thể tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội...
Target excerpt

Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Văn hóa - Thể thao và Du lịch; Hội Người cao tuổi tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống. Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu c...
Điều 3. Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự nguyện giúp đỡ đối tượng bảo trợ xã hội.
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI
Điều 4. Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của Nghị định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội hoặc nhà xã hội tại cộng đồng.
Điều 6. Điều 6. 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích; b) Hộ gia đình có người bị thương nặng; c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng; d) Hộ gia đình bị mất phương ti...