Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 56

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí và không nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân khi tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. 2. Các trường hợp không phải nộp phí khi tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam: a) Trẻ em dưới 6 tuổi hoặc trẻ em có chiều cao dưới 1,2m;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân khấu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí và không nộp phí
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
  • 2. Các trường hợp không phải nộp phí khi tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp thuế
  • Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí và không nộp phí
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
  • 2. Các trường hợp không phải nộp phí khi tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam:
Target excerpt

Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí được quy định như sau: 1. Đối với người lớn: 30.000 đồng/người/lượt. 2. Đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề: 10.000 đồng/người/lượt. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Giảm 50% mức phí tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau: 1. Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa". Trường...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý thuế và ngăn ngừa hành vi vi phạm pháp luật về thuế; - Ban hành bộ tiêu chí đánh giá rủi ro theo các chức năng đáp ứng yê...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các đối tượng được giảm phí
  • Giảm 50% mức phí tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau:
  • Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa".
Added / right-side focus
  • Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế
  • 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế
  • a) Bộ Tài chính có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các đối tượng được giảm phí
  • Giảm 50% mức phí tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau:
  • Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa".
Target excerpt

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý t...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí thu được Phí tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí được để lại 90% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí theo quy định; trường hợp sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo quy định hiện hành. 2. Phần...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý thuế và ngăn ngừa hành vi vi phạm pháp luật về thuế; - Ban hành bộ tiêu chí đánh giá rủi ro theo các chức năng đáp ứng yê...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng phí thu được
  • Phí tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan thu phí được để lại 90% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí theo quy định; trường hợp sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo quy định hiện hành.
Added / right-side focus
  • 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế
  • a) Bộ Tài chính có trách nhiệm:
  • - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý thuế và ngăn ngừa hành vi vi phạm pháp luật về thuế;
Removed / left-side focus
  • Phí tham quan Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan thu phí được để lại 90% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí theo quy định; trường hợp sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo quy định hiện hành.
  • 2. Phần phí còn lại (10%), cơ quan thu phí nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý và sử dụng phí thu được Right: Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế
Target excerpt

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý t...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2014. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Qu ản lý thuế và Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ khai thác tài nguyên khoáng sản và các khoản thu khác thuộc...
Điều 3. Điều 3. Ủ y nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủ y nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu, trừ một số trường hợp ủy nhiệm thu đối với...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37, 38 và 39 Luật Q uản lý thuế. 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ...
Điều 6. Điều 6. Xác định trước mã số, xác định trước trị giá hải quan, xác nhận trước xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 1. Trước khi làm thủ tục hải quan, tổ chức, cá nhân cung cấp các thông tin, chứng từ liên quan cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi sẽ làm thủ tục hải quan và có văn bản đề nghị xác định trước mã số, hoặc xác định tr...
Điều 8. Điều 8. Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký thuế 1. Khi có thay đổi, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp (ghi trên giấy chứng nhận đăng ký thuế, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) trong thời hạn 10 (mười) ngày làm...