Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Hoa Đà Lạt

Open section

Tiêu đề

Ban hành Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế
  • xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Hoa Đà Lạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Hoa Đà Lạt”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế
  • xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Hoa Đà Lạt”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Tấn Hưng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Hòa QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” (Ban hành theo Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, ý nghĩa. Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận cùng xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” trở thành một thương hiệu mạnh trên thị trường; bảo hộ và tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân trong quá trình sản xuất, trồng, kinh doanh các loại hoa trên địa bàn thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng. 1 . Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” là nhãn hiệu được đăng ký độc quyền trong nước và quốc tế. 2. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận với tên gọi “Hoa Đà Lạt ” cho các loại sản phẩm hoa được trồng, sản xuất và kinh doanh trên địa thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận. 3. Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” trong quy chế này là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho các loại sản phẩm hoa được trồng, sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận. 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” là Giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhãn hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận. UBND tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” và giao cho UBND thành phố Đà Lạt làm cơ quan quản lý nhãn hiệu, thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” tại Cục Sở hữu trí tuệ. 2. Quản lý, kiểm soát việc sử dụng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. Tổ chức, cá nhân trồng, sản xuất và kinh doanh các loại Hoa trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận được cấp và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Chuyên trồng, sản xuất và kinh doanh hoa trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Biểu trưng (Logo) của nhãn hiệu chứng nhận. Biểu trưng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” được thể hiện tại phụ lục kèm theo của quy chế này .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bản đồ vùng trồng, sản xuất và kinh doanh các loại hoa mang nhãn hiệu chứng nhận. Vùng địa lý (thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận) trồng, sản xuất và kinh doanh đối với mỗi loại hoa mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt khi đưa vào quản lý, sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM HOA MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “HOA ĐÀ LẠT”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận. Sản phẩm hoa mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” là các loại hoa được trồng, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận và các loại hoa được trồng, sản xuất trên địa bàn thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận đưa đi tiêu thụ trong nước và quốc tế; thỏa mãn các tiêu chí về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các đặc tính chất lượng. Các đặc tính chất lượng của mỗi lọai hoa mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” do cấp có thẩm quyền phê duyệt khi đưa vào quản lý, sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phương pháp đánh giá các đặc tính chất lượng. 1. Phương pháp lấy mẫu: Mẫu sản phẩm để đánh giá chất lượng phải được lấy ngẫu nhiên của lô hàng mang nhãn hiệu do Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận thực hiện cùng với tổ chức/cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 2. Phương pháp đánh giá đặc tính chất lượng do cấp có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận. UBND thành phố Đà Lạt là cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận, thực hiện chức năng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận, quản lý và kiểm soát việc sử dụng và chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” theo đúng các quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có những chức năng, nhiệm vụ sau: 1. Kiểm tra và tổ chức đánh giá chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”. 2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” cho các tổ chức, cá nhân đáp ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” gửi đơn theo mẫu quy định đến Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận để được xem xét giải quyết theo quy định. 2. Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn đề nghị của các tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” có các nội dung sau : a) Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận; b) Điện thoại, Fax, Email, Website (nếu có); c) Danh mục các loại sản phẩm được cấp giấy chứng nhận; d) Mẫu nhãn hiệu chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân có thể sử dụng nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì sản phẩm, phương tiện kinh doanh, thư từ giao dịch, phương tiện quảng cáo. 2. Phải sử dụng đầy đủ và chính xác dấu hiệu của nhãn hiệu chứng nhận gồm cả tên nhãn hiệu và hình ảnh logo. 3. Chỉ sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho loại sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý sử dụng nhãn hiệu chứng nhận 1. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận cung cấp và quản lý tem, nhãn hiệu cho các tổ chức, cá nhân được chứng nhận. 2. Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có quyền ra quyết định đình chỉ việc sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau: a) Không còn đáp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm soát chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận. Định kỳ hoặc đột xuất Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận tổ chức lấy mẫu sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận để đánh giá chất lượng. Việc kiểm tra, đánh giá định kỳ chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận đối với mỗi tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu không quá 03...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi phí cho việc chứng nhận, bảo vệ nhãn hiệu chứng nhận. 1. Tổ chức, cá nhân tham gia Nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” phải trả chi phí cấp Giấy chứng nhận, chi phí duy trì thường niên cho Cơ quan quản lý nhãn hiệu theo qui định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” phải ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền lợi khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận. 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” đều bình đẳng về quyền, lợi ích cũng như nghĩa vụ liên quan đến nhãn hiệu chứng nhận. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận có quyền: a) Gắn nhãn hiệu chứng nhận trên bao bì c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm khi tham gia nhãn hiệu chứng nhận. 1. Thực hiện đầy đủ các nội dung của điều 15, 17,18 của quy chế này. 2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các quy định liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu chứng nhận nhằm duy trì, bảo vệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, góp phần phát triển giá trị tài sản trí tuệ đối với nhãn hiệu chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các hành vi vi phạm. Các hành vi được xem là vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận theo Quy chế này bao gồm: 1. Hành vi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận theo quy chế này nhưng không thực hiện đầy đủ các yêu cầu theo Điều 20 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hình thức xử lý vi phạm. Tùy theo mức độ, các hành vi vi phạm quyền sở hữu và quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sẽ bị xử lý như sau : 1. Tạm đình chỉ hoặc tước quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân có hành vi quy định tại điểm 1, Điều 21 Quy chế này. 2. Yêu cầu các cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm phát hiện và xử lý vi phạm. 1. Các tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” đều có quyền và nghĩa vụ yêu cầu cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận xử lý hành vi xâm phạm. 2. Các tổ chức, cá nhân khi sử dụng nhãn hiệu chứng nhận phải tuân thủ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ chế giải quyết tranh chấp về nhãn hiệu chứng nhận. 1. Đối với các tranh chấp xảy ra trong nội bộ giữa các thành viên được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” thì cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận có trách nhiệm chủ trì giải quyết. 2. Đối với các tranh chấp về nhãn hiệu chứng nhận với bên ngoài (của thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Khen thưởng. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong quá trình quản lý, sử dụng và phát triển nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt” được khen thưởng theo quy định hiện hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG Triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 103/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh Bình Phước) I. MỤC TIÊU: Tạo ra cơ s...
Chương trình đầu tư 5 năm 2006 - 2010 của tỉnh cần hướng vào mục tiêu thúc đẩy nhanh việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cơ cấu sản phẩm để phát huy lợi thế so sánh của tỉnh theo phương châm xây dựng cơ cấu kinh tế tiên tiến với các ngành được hiện đại hoá, sản xuất sản phẩm tạo khả năng đột phá, có sức cạnh tranh trên thị trường trong nước, quốc tế, mang lại nhiều giá trị gia tăng nội địa và đạt hiệu quả cao. Chương trình đầu tư 5 năm 2006 - 2010 của tỉnh cần hướng vào mục tiêu thúc đẩy nhanh việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cơ cấu sản phẩm để phát huy lợi thế so sánh của tỉnh theo phương châm xây dựng cơ cấu kinh tế tiên tiến với các ngành được hiện đại hoá, sản xuất sản phẩm tạo khả năng đột phá, có sức cạnh tranh trên thị trường trong nướ...