Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội tại tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ trợ giúp thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau: 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 240.000 đồng (hệ số 1); khi mức sống tối thiểu của dân cư thay đổi thì mức chuẩn trợ cấp xã hội cũng được điều chỉnh theo cho phù hợp. 2. Các mức trợ cấp xã hộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng trong các hoạt động tự quản, văn hoá, thể thao và các hoạt động khác phù hợp với lứa tuổi và sức khoẻ của từng nhóm đối...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định chế độ trợ giúp thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
  • 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 240.000 đồng (hệ số 1); khi mức sống tối thiểu của dân cư thay đổi thì mức chuẩn trợ cấp xã hội cũng được điều chỉnh theo cho phù...
  • 2. Các mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội được quy định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội
  • 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng trong các hoạt động tự quản, văn hoá, thể thao và các hoạt động khác phù hợp với lứa tuổi và sức khoẻ của từng nhó...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chế độ trợ giúp thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
  • 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 240.000 đồng (hệ số 1); khi mức sống tối thiểu của dân cư thay đổi thì mức chuẩn trợ cấp xã hội cũng được điều chỉnh theo cho phù...
  • 2. Các mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội được quy định như sau:
Target excerpt

Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Chế độ trợ giúp đột xuất Đối tượng được trợ cấp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng gây ra quy định tại điều 6, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP như sau: 1. Đối với hộ gia đình: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích: 5.000.000 đồng/người; b) Hộ gia đình có n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp dừng nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội: 1. Trẻ em được nhận làm con nuôi hoặc được nhận nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật; 2. Người đủ 18 tuổi trở lên; 3. Người tàn tật đã phục hồi, người tâm thần đã ổn định bệnh tật; 4. Đối tượng tự nguyện khi hợp đồng không còn hiệu lực; 5. Đối tượng chết, mất tích theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Chế độ trợ giúp đột xuất
  • Đối tượng được trợ cấp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng gây ra quy định tại điều 6, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP như sau:
  • 1. Đối với hộ gia đình:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các trường hợp dừng nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội:
  • 1. Trẻ em được nhận làm con nuôi hoặc được nhận nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật;
  • 2. Người đủ 18 tuổi trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ trợ giúp đột xuất
  • Đối tượng được trợ cấp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng gây ra quy định tại điều 6, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP như sau:
  • 1. Đối với hộ gia đình:
Target excerpt

Điều 6. Các trường hợp dừng nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội: 1. Trẻ em được nhận làm con nuôi hoặc được nhận nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật; 2. Người đủ 18 tuổi trở lên; 3. Người tàn tật đã phục hồi, người...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về nguồn kinh phí Kinh phí trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội được cân đối vào dự toán hàng năm trong sự nghiệp đảm bảo xã hội của các cấp ngân sách theo quy định của Luật ngân sách nhà nước hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định chế độ trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội. 2. Các nội dung không quy định cụ thể tại Quyết định này được thực hiện theo Nghị đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng trong các hoạt động tự quản, văn hoá, thể thao và các hoạt động khác phù hợp với lứa tuổi và sức khoẻ của từng nhóm đối...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định chế độ trợ cấp, trợ giúp cá...
  • 2. Các nội dung không quy định cụ thể tại Quyết định này được thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định...
Added / right-side focus
  • 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng trong các hoạt động tự quản, văn hoá, thể thao và các hoạt động khác phù hợp với lứa tuổi và sức khoẻ của từng nhó...
  • 3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức để dạy văn hoá, dạy nghề, giáo dục hướng nghiệp nhằm giúp đối tượng phát triển toàn diện về thể chất, trí tuệ và nhân cách.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định chế độ trợ cấp, trợ giúp cá...
  • 2. Các nội dung không quy định cụ thể tại Quyết định này được thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định...
  • Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội
Target excerpt

Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bảo Lộc, Đà Lạt và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng từ 10 đối tượng trở lên.
Điều 2. Điều 2. Cơ sở bảo trợ xã hội bao gồm cơ sở bảo trợ xã hội công lập và cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập. 1. Cơ sở bảo trợ xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở bảo trợ xã hội. 2. Cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá n...
Điều 3. Điều 3. Nhà nước khuyến khích các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; tổ chức tôn giáo; các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thành lập cơ sở bảo trợ xã hội để chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội trê...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, bao gồm: 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 5 của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội. 2. Các đối tượng xã hội cần sự bảo vệ khẩn cấp: Trẻ em bị bỏ rơi; nạn nhân của bạo lực gia đìn...
Điều 7. Điều 7. Kinh phí hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội 1. Đối với cơ sở bảo trợ xã hội công lập: a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp; b) Nguồn đóng góp của các đối tượng tự nguyện; c) Nguồn thu từ hoạt động lao động sản xuất, dịch vụ của cơ sở bảo trợ xã hội và nguồn khác theo quy định của pháp luật; d) Nguồn trợ giúp từ các tổ chức, cá nhân...
Điều 8. Điều 8. Quản lý tài chính, tài sản 1. Cơ sở bảo trợ xã hội thực hiện quản lý tài chính, tài sản theo các quy định của pháp luật. 2. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí nêu tại Điều 7 Nghị định này phải thực hiện công khai, dân chủ và theo đúng quy định của pháp luật. 3. Cơ sở bảo trợ xã hội có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt độ...