Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
22/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về mẫu thẻ thanh tra và việc quản lý, sử dụng thẻ thanh tra thuộc Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 41/2008/QĐ-BTC ngày 24/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
109/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về mẫu thẻ thanh tra và việc quản lý, sử dụng thẻ thanh tra thuộc Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 41/2008/QĐ-BTC ngày 24/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về mẫu thẻ thanh tra và việc quản lý, sử dụng thẻ thanh tra thuộc Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 41/2008/QĐ-BTC ngày 24/6/2008 của Bộ trưởng B...
- Ban hành quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định về mẫu thẻ thanh tra và việc quản lý, sử dụng thẻ thanh tra thuộc Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 41/2008/QĐ-BTC ngày 24/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: 1. Điểm c, thuộc mục 2, phần I. Mẫu thẻ thanh tra được sửa đổi, bổ sung như sau: c) Mã số thẻ thanh tra - Mã số thẻ tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định về mẫu thẻ thanh tra và việc quản lý, sử dụng thẻ thanh tra thuộc Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 41/2008/QĐ-BTC ngày 24/6/2008 của Bộ trưởng B...
- 1. Điểm c, thuộc mục 2, phần I. Mẫu thẻ thanh tra được sửa đổi, bổ sung như sau:
- c) Mã số thẻ thanh tra
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các qui định khác tại Quyết định số 41/2008/QĐ-BTC ngày 24/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Qui định mẫu thẻ thanh tra và việc quản lý, sử dụng Thẻ Thanh tra thuộc Bộ Tài chính không được sửa đổi tại Thông tư này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành. Trong quá t...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các qui định khác tại Quyết định số 41/2008/QĐ-BTC ngày 24/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Qui định mẫu thẻ thanh tra và việc quản lý, sử dụng Thẻ Thanh tra thuộc Bộ Tài chính không được...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc; Chi cục Trưởng các Chi cục: Kiểm lâm, Lâm nghiệp; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh; các cộng đồng dân cư được giao rừng và các đơn vị, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn để sử dụng lâu dài vào mục đích lâm nghiệp; quy định việc lập và thực hiện kế hoạch quản lý rừng, quyền hưởng lợi và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư thôn, buôn nhận rừng, hướng dẫn kỹ thuật quản lý rừng của cộng đồng dân cư thôn, buôn và trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cộng đồng dân cư thôn, buôn thoả mãn các điều kiện quy định tại khoản 2, điều 4 Quy chế này. 2. UBND các huyện và thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện); UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã), các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình quản lý rừng cộng đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong bản quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cộng đồng dân cư thôn, buôn (gọi tắt là cộng đồng dân cư) được hiểu theo định nghĩa trong khoản 3, Điều 9 Luật đất đai ngày 26/11/2003 và khoản 13, Điều 3 Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03/12/2004. 2. Giao đất lâm nghiệp, giao rừng (sau đây g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIAO RỪNG CHO CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện giao rừng cho cộng đồng dân cư 1. Việc giao rừng cho cộng đồng dân cư phải dựa vào các cơ sở sau: a) Quy hoạch sử dụng đất của xã, quy hoạch phân định 3 loại rừng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. b) Đơn xin giao rừng của cộng đồng dân cư (do trưởng thôn hay đại diện cộng đồng dân cư ký). c) Cộng đồng dân cư có cù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức và thời hạn giao rừng cho cộng đồng dân cư 1. Diện tích đất lâm nghiệp và rừng giao cho mỗi cộng đồng dân cư do UBND cấp huyện quyết định căn cứ vào quỹ đất và rừng của xã, khả năng quản lý của cộng đồng dân cư, số hộ gia đình trong cộng đồng dân cư hiện có; diện tích tối đa giao cho cộng đồng dân cư khi tính bình quân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự và thủ tục giao rừng cho cộng đồng dân cư 1. Lập hồ sơ giao rừng cho cộng đồng dân cư: a) Đơn đề nghị xin giao rừng của cộng đồng dân cư trong đó nêu rõ vị trí, ranh giới khu rừng, diện tích, hiện trạng và mục đích sử dụng rừng; b) Phương án nhận rừng của cộng đồng dân cư (kèm theo bản đồ hiện trạng rừng hệ VN 2.000, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền giao rừng và thu hồi rừng 1. UBND tỉnh thu hồi rừng, đất rừng của các Công ty Lâm nghiệp, các Ban Quản lý rừng giao cho UBND huyện quản lý để giao cho cộng đồng dân cư theo qui hoạch và kế hoạch. 2. UBND cấp huyện trực tiếp ban hành quyết định giao rừng và thu hồi rừng của cộng đồng dân cư. 3. Việc thu hồi đất lâm ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HƯỞNG LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền hưởng lợi từ rừng của cộng đồng dân cư 1. Cơ chế hưởng lợi sản phẩm: được hưởng số gỗ và lâm sản ngoài gỗ khai thác trên diện tích rừng Nhà nước giao cho cộng đồng dân cư theo qui định; việc khai thác gỗ và các loại lâm sản khác thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Được thực hiện một số h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghĩa vụ của cộng đồng dân cư 1. Lập kế hoạch quản lý rừng, xây dựng Quy ước bảo vệ và phát triển rừng và tổ chức thực hiện kế hoạch, quy ước đó. 2. Sử dụng rừng đúng mục đích ghi trong quyết định giao rừng, định kỳ báo cáo diễn biến tài nguyên rừng và các hoạt động có liên quan đến khu rừng theo hướng dẫn của UBND cấp xã và ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cộng đồng dân cư sử dụng tiền, vật tư, lâm sản và các lợi ích khác từ rừng 1. Nguyên tắc: a) Việc sử dụng, phân phối các lợi ích từ rừng phải thực hiện theo quy ước quản lý rừng của cộng đồng dân cư và phải được các hộ gia đình trong cộng đồng dân cư tham gia; b) Việc phân phối các lợi ích phải bảo đảm bình đẳng, thống nhất gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện rà soát quỹ đất, quỹ rừng của các Ban Quản lý rừng, các Công ty Lâm nghiệp trong tỉnh, đề xuất UBND tỉnh thu hồi đất, thu hồi rừng của các đơn vị này giao lại cho huyện để có quỹ đất giao cho cộng đồng dân cư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát quỹ đất, quỹ rừng của từng địa phương trong tỉnh để tham mưu UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, thu hồi rừng tại các Ban Quản lý rừng, Công ty Lâm nghiệp, giao lại cho UBND cấp huyện để giao cho dân, trong đó có giao cho cộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Thành lập Ban chỉ đạo triển khai thực hiện công tác giao rừng cho cộng đồng dân cư. 2. Xem xét và quyết định việc giao rừng cho cộng đồng dân cư. 3. Chỉ đạo các phòng, ban chức năng phối hợp với đơn vị chủ rừng, chính quyền cấp xã khẩn trương rà sóat quy hoạch, khoanh vùng diện tích rừng giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Hạt Kiểm lâm cấp huyện 1. Tham mưu UBND cấp huyện thực hiện các nội dung quản lý rừng cộng đồng: thẩm định phương án nhận rừng, trình UBND cấp huyện giao rừng cho cộng đồng dân cư; chủ trì hướng dẫn cộng đồng dân cư xây dựng kế hoạch quản lý rừng, phương án quản lý, sử dụng, phân phối lâm sản; xây dựng quy ướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Ban Quản lý rừng, Công ty Lâm nghiệp trong tỉnh 1. Rà soát diện tích rừng đang quản lý, chủ động đề xuất, lựa chọn những diện tích rừng đủ tiêu chí giao cho cộng đồng dân cư để các cấp, ngành lập thủ tục giao cho cộng đồng dân cư quản lý sử dụng có hiệu quả. 2. Tham gia thực hiện công tác khuyến lâm, khuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các chính sách về giao rừng và những quy định của Nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng cho cộng đồng dân cư. 2. Hướng dẫn cộng đồng dân cư thành lập Ban quản lý rừng cộng đồng; hướng dẫn và kiểm tra, giám sát việc phân phối lâm sản, sử dụng nguồn thu từ rừng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng Đơn vị, cá nhân liên quan tổ chức thực hiện tốt Quy chế này đem lại hiệu quả trong bảo vệ và phát triển rừng thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kỷ luật Cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân làm trái các quy định tại Quy chế này thì tuỳ mức độ mà bị xử lý kỹ luật, xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại gây ra; nếu gây hậu quả nghiêm trọng thì sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.