Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 27
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế các Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Cơ chế chính sách này quy định ưu đãi về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh, bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng bao gồm cả đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sẽ được đảm bảo các quyền cơ bản: Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh; quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng đất đai, tài nguyên; quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn; quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư 1. Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư hoặc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, được quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC ƯU ĐÃI ĐƯỢC HƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT, MẶT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước Những dự án sử dụng đất vào xây dựng nhà chung cư (không vì mục đích kinh doanh) cho người lao động ở các khu, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu hoặc một vị trí nào khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được miễn tiền thuê đất suốt thời gian dự án hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước có thời hạn Kể từ ngày dự án hoàn thành đưa vào hoạt động, được hưởng các ưu đãi về đất đai và mặt nước như sau: 1. Miễn 03 (ba) năm đối với dự án phải thực hiện di dời theo quy hoạch, di dời của cấp có thẩm quyền phê duyệt do ô nhiễm môi trường. 2. Miễn 11 (mười một) năm đối với dự án đầu tư v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Thời điểm bắt đầu tính tiền thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước thì thu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã, ngoài được hưởng các ưu đãi về thời gian miễn tiền thuê đất quy định tại Điều 6 của cơ chế chính sách này còn được giảm 50% số tiền thuê đất phải nộp. 2. Thuê đất, mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Miễn tiến thuế đất, thuê mặt nước có thời hạn Kể từ ngày dự án hoàn thành đưa vào hoạt động, được hưởng các ưu đãi về đất đai và mặt nước (trừ các dự án đầu tư kinh doanh vào lĩnh vực quy định tai khoản 5 Điều 4 quy định này) như sau: 1. Miễn 03 (ba) năm đối với dự án danh mục lĩnh ưu đãi đầu tư tại cơ sở sản xuất kinh doanh mớ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã, ngoài được hưởng các ưu đãi về thời gian miễn tiền thuê đất quy định tại Điều 6 của cơ chế chính sách này còn được giảm 50%...
  • 2. Thuê đất, mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản mà bị thiên tai, hỏa hoạn làm thiệt hại dưới 40% giá trị sản lượng thì được xét giảm tiền thuê đấ...
Added / right-side focus
  • Kể từ ngày dự án hoàn thành đưa vào hoạt động, được hưởng các ưu đãi về đất đai và mặt nước (trừ các dự án đầu tư kinh doanh vào lĩnh vực quy định tai khoản 5 Điều 4 quy định này) như sau:
  • 1. Miễn 03 (ba) năm đối với dự án danh mục lĩnh ưu đãi đầu tư tại cơ sở sản xuất kinh doanh mới của tổ chức kinh tế thực hiện di dời theo quy hoạch do ô nhiễm môi trường.
  • 2. Miễn 11 (mười một) ăm đối với dự án đầu tư tại địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Removed / left-side focus
  • Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã, ngoài được hưởng các ưu đãi về thời gian miễn tiền thuê đất quy định tại Điều 6 của cơ chế chính sách này còn được giảm 50%...
  • 2. Thuê đất, mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản mà bị thiên tai, hỏa hoạn làm thiệt hại dưới 40% giá trị sản lượng thì được xét giảm tiền thuê đấ...
  • thiệt hại từ 40% trở lên thì được miễn tiền thuê đất đối với năm bị thiệt hại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Right: Điều 6. Miễn tiến thuế đất, thuê mặt nước có thời hạn
Target excerpt

Điều 6. Miễn tiến thuế đất, thuê mặt nước có thời hạn Kể từ ngày dự án hoàn thành đưa vào hoạt động, được hưởng các ưu đãi về đất đai và mặt nước (trừ các dự án đầu tư kinh doanh vào lĩnh vực quy định tai khoản 5 Điều...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, mặt nước 1. Các dự án trên địa bàn tỉnh Cao Bằng thuê đất, mặt nước, trả tiền thuê đất, mặt nước hàng năm thì đơn giá thuê đất, mặt nước một năm tính bằng 1,5% giá đất, mặt nước theo mục đích sử dụng đất, mặt nước thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ về phương pháp xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, mặt nước Đơn giá cho thuê đất, mặt nước của mỗi dự án được ổn định 05 (năm) năm. Đơn giá tính cho mỗi lần 05 năm tiếp theo dựa trên đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại thời điểm đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ƯU ĐÃI TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tạo điều kiện vay vốn, huy động vốn 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ "Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước" thì được hưởng các ưu đãi:Tín dụng đầu tư của Nhà nước (cho vay đầu tư; hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ xúc tiến đầu tư Được ngân sách hỗ trợ 30% chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu sản phẩm đối với những sản phẩm có tính đặc thù của tỉnh; đối với những sản phẩm có tính cạnh tranh cao thì ngân sách hỗ trợ 50 % chi phí xây dựng chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho sản phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo 1. Nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ 100 % kinh phí đào tạo công nhân đến bậc thợ (3/7) với điều kiện: a) Mức chi cho 01 lao động đào tạo nghề theo quy định hiện hành; b) Lao động là người địa phương, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Cao Bằng; c) Có hợp đồng cam kết của người sử dụng lao động với trường nghề hoặc các tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi 1. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh được hưởng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% trong thời gian 15 (mười lăm) năm kể từ khi đi vào hoạt động kinh doanh (trừ các doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Miễn thuế, giảm thuế 1. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư được miễn thuế bốn (4) năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong chín (9) năm tiếp theo (trừ các doanh nghiệp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 điều này). 2. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chế biến khoáng sản, dịch vụ thương mại được miễn hai (2) năm và giảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cơ sở kinh doanh được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp cho các phần thu nhập có được trong các trường hợp 1.Thu nhập từ dịch vụ tưới, tiêu nước; cày, bừa đất, nạo vét kênh, mương nội đồng; dịch vụ phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng, vật nuôi; dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp. 2. Đối với thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Ưu đãi thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 13 chương II của Nghị định 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo 1. Nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo công nhân đến thợ bậc (3/7) với điều kiện: a) Mức chi cho 01 lao động đào tạo nghề theo quy định hiện hành; b) Lao động là người địa phương, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Cao Bằng; c) Có hợp đồng cam kết của người sử dụng lao động với trường nghề hoặc các tru...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Ưu đãi thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
  • Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 13 chương II của Nghị định 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế...
  • Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đang trong quá trình giám sát của cơ quan Hải quan nếu bị hư hỏng, mất mát được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định, chứng nhận thì được xét giảm thuế tương ứng v...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ đào tạo
  • 1. Nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo công nhân đến thợ bậc (3/7) với điều kiện:
  • a) Mức chi cho 01 lao động đào tạo nghề theo quy định hiện hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Ưu đãi thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
  • Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 13 chương II của Nghị định 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế...
  • Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đang trong quá trình giám sát của cơ quan Hải quan nếu bị hư hỏng, mất mát được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định, chứng nhận thì được xét giảm thuế tương ứng v...
Target excerpt

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo 1. Nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo công nhân đến thợ bậc (3/7) với điều kiện: a) Mức chi cho 01 lao động đào tạo nghề theo quy định hiện hành; b) Lao động là người địa phương,...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HỖ TRỢ HẠ TẦNG, KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ đầu tư, kết cấu hạ tầng 1. Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn hỗ trợ khác có tính chất ngân sách đầu tư xây dựng hệ thống công trình hạ tầng: Đường giao thông, cấp điện, cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước thải, đến chân ngoài hàng rào khu công nghiệp, cụm công nghiệp. 2. Ngân sách hỗ trợ 100% vốn rà phá mìn, vật cản (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư nhưng chưa triển khai thi công xây dựng thì phải điều chỉnh sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đầu tư theo quy định này. 2. Đối với các dự án khai thác khoáng sản, các dự án dầu tư vào dịch vụ thương mại kể cả các dự án đầu tư vào dịch vụ thương mại tại cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Điều 1 Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .
Điều 2. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 8 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ngọc C...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách ưu đãi về hoạt động đầu tư nhằm mục đích sản xuất, kinh doanh; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng bao gồm cả đầu tư vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu.