Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, cụ thể như sau: 1/ Mức thu đối với việc đăng ký và quản lý cư trú tại các phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh như sau: a/ Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 10.000 đồng/lần đăng ký; b/ Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, cụ thể như sau:
  • 1/ Mức thu đối với việc đăng ký và quản lý cư trú tại các phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh như sau:
  • a/ Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 10.000 đồng/lần đăng ký;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1/ Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú là người thực hiện việc đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. 2/ Cơ quan thu lệ phí đăng ký cư trú là cơ quan thực hiện đăng ký, quản lý cư trú (cơ quan công an) theo quy định của pháp luật về cư trú. 3/ Không thu lệ phí đăng ký...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • 1/ Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú là người thực hiện việc đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
  • 2/ Cơ quan thu lệ phí đăng ký cư trú là cơ quan thực hiện đăng ký, quản lý cư trú (cơ quan công an) theo quy định của pháp luật về cư trú.
  • 3/ Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1/ Cơ quan Công an thu lệ phí được trích theo tỷ lệ % (phần trăm) trên tổng số tiền thu lệ phí theo qui định sau đây để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định: a/ Cơ quan Công an các phường nội...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY CHẾ Quản lý,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • T M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • 1/ Cơ quan Công an thu lệ phí được trích theo tỷ lệ % (phần trăm) trên tổng số tiền thu lệ phí theo qui định sau đây để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định:
  • a/ Cơ quan Công an các phường nội thành thuộc thị xã, thành phố Pleiku được trích 35% (ba mươi lăm phần trăm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . 1/ Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ nội dung quy định về Lệ phí hộ khẩu tại Quyết định số 127/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 và Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2/ Các nội dung khác liên quan đến việc đăng ký, kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng, công kha...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Yêu cầu về nội dung văn bản trên hệ thống QLVBĐH. 1. Nội dung văn bản khi soạn thảo phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước. b) Phù hợp với mục đích, yêu cầu giải quyết công việc. c) Thể hiện ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo các cấp. d) Đúng thẩm quyền. e...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Yêu cầu về nội dung văn bản trên hệ thống QLVBĐH.
  • 1. Nội dung văn bản khi soạn thảo phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:
  • a) Phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1/ Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ nội dung quy định về Lệ phí hộ khẩu tại Quyết định số 127/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 và Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
  • 2/ Các nội dung khác liên quan đến việc đăng ký, kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu lệ phí đăng ký cư trú không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Giá trị pháp lý của văn bản điện tử Thực hiện theo Điều 35 của Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
  • Thực hiện theo Điều 35 của Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Công an tỉnh
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi tắt là hệ thống Quản lý văn bản và điều hành, viết tắt là hệ thống QLVBĐH). 2. Quy chế này được áp dụng cho các cơ quan hành chính nh...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống QLVBĐH là một thành phần trong hệ thống công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai, phục vụ công tác quản lý, điều hành tác nghiệp, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ và giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh với những c...
Điều 3 Điều 3 . Các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng. 1. Hệ thống QLVBĐH được xây dựng, thiết lập đảm bảo đầy đủ các chức năng, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hệ thống QLVBĐH theo hướng dẫn tại Công văn số 1654/BTTTT-ƯDCNTT ngày 27/5/2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông (TT&TT) về việc hướng dẫn các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật ch...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TỔ CHỨC HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH
Điều 6 Điều 6 . Tổ chức hệ thống QLVBĐH Tài khoản, cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị tham gia sử dụng hệ thống QLVBĐH được cài đặt, vận hành, sao lưu dữ liệu định kỳ tại các cơ quan, đơn vị. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai có trách nhiệm sao lưu dữ liệu tập trung, định kỳ cho các cơ quan, đơn vị, được kết nối vào mạng Internet.
Điều 7 Điều 7 . Tên miền hệ thống QLVBĐH 1. Định dạng tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH: a) Tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh sử dụng tên viết tắt bằng cách ghép các chữ cái đầu của phần mềm quản lý văn bản và điều hành và tên cơ quan bằng tiếng Việt, viết liền không có khoảng trắng và không dấu theo dạng:...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HỆ THỐNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH