Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ (áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tiêu chuẩn kinh tế
  • kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ (áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối v...
Removed / left-side focus
  • V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai là đơn vị sự nghiệp có thu, trực thuộc Sở Bưu chính Viễn thông, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng để hoạt động theo quy định của pháp luật. Trụ sở của Trung tâm đặt tại thành phố Ple...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ “áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý”; với các nội dung chính như sau: I. QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN KINH TẾ - KỸ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tiêu chuẩn kinh tế
  • kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ “áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối v...
  • với các nội dung chính như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai.
  • Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai là đơn vị sự nghiệp có thu, trực thuộc Sở Bưu chính Viễn thông, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng để hoạt động theo quy...
  • Trụ sở của Trung tâm đặt tại thành phố Pleiku.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai có nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Tư vấn các dự án ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin dài hạn và hàng năm; thi công các công trình về phát triển hạ tầng mạng, các ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác chuyên môn nghiệp vụ cho các tổ chức, cá nhân. 2. Nghiên cứu ứng d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ. - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giúp đỡ UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trỉnh tổ chức thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giúp đỡ UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trỉnh tổ chức...
  • yêu cầu báo cáo kịp thời về UBND tỉnh để được xem xét, giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai có nhiệm vụ, quyền hạn:
  • 1. Tư vấn các dự án ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin dài hạn và hàng năm
  • thi công các công trình về phát triển hạ tầng mạng, các ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác chuyên môn nghiệp vụ cho các tổ chức, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai: 1. Lãnh đạo: Có Giám đốc và Phó giám đốc. 2. Các phòng chuyên môn: a) Phòng Tổng hợp; b) Phòng Nghiệp vụ. 3. Biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai do Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ hàng năm (nếu có). Trước mắ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai:
  • 1. Lãnh đạo: Có Giám đốc và Phó giám đốc.
  • 2. Các phòng chuyên môn:
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai và các phòng chuyên môn thuộc Trung tâm; thực hiện việc quản lý, chỉ đạo đối với Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần xây lắp: Phần xây lắp: + Nhà bao che bể ương, bể đẻ: Cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây gạch đặc, mái lợp tôn, bố trí các cửa sổ lấy ánh sáng. Xung quanh tường và nền nhà phải làm láng bóng, dễ thoát nước, dễ vệ sinh và khử trùng ( xây dựng bể khử trùng ủng cho người vào làm việc ). + Bể ương: Phải xây dựng cách ly với bể đẻ và có...
Phần thiết bị gồm: Nồi hơi; đường ống dẫn nhiệt + van; đường ống cấp ôxy + van; máy cấp ôxy; máy bơm nước biển; máy bơm nước ngọt; máy đo độ mặn; kính hiển vi; máy phát điện dự phòng và thiết bị khác. Phần thiết bị gồm: Nồi hơi; đường ống dẫn nhiệt + van; đường ống cấp ôxy + van; máy cấp ôxy; máy bơm nước biển; máy bơm nước ngọt; máy đo độ mặn; kính hiển vi; máy phát điện dự phòng và thiết bị khác. 3.2. Trại sản xuất giống cá rô phi đơn tính: - Quy mô : Công suất thiết kế < 10 triệu con/năm. - Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật:
Phần xây dựng: Phần xây dựng: + Bể chứa nước ( Satodo ), bể ấp trứng, bể ương cá bột có đáy bể đổ BTCT, 1/3 đáy bể lát gạch men trắng, tường bên xây bằng gạch đặc trát vữa xi măng và đánh bóng. Riêng bể chứa nước, đáy không lát gạch men. + Ống dẫn nước + van nước; + Nhà bao che khu sản xuất giống: Nhà cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây...
Phần thiết bị gồm: Hệ thống khay ấp trứng; hệ thống giai cá con; máy bơm nước ( 2 KW ); máy phát điện dự phòng; kính hiển vi; máy đo độ pH; cân tiểu ly; máy đo xác định chất độc; lưới kéo cá; bộ giải phẫu và dụng cụ phục vụ sản xuất khác. Phần thiết bị gồm: Hệ thống khay ấp trứng; hệ thống giai cá con; máy bơm nước ( 2 KW ); máy phát điện dự phòng; kính hiển vi; máy đo độ pH; cân tiểu ly; máy đo xác định chất độc; lưới kéo cá; bộ giải phẫu và dụng cụ phục vụ sản xuất khác. 4. Nhà hội trường. - Quy mô: 300 chỗ ngồi. - Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật: + Phần xây dựng: Công...