Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai
16/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ (áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý)
876/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ (áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tiêu chuẩn kinh tế
- kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ (áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối v...
- V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai là đơn vị sự nghiệp có thu, trực thuộc Sở Bưu chính Viễn thông, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng để hoạt động theo quy định của pháp luật. Trụ sở của Trung tâm đặt tại thành phố Ple...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ “áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý”; với các nội dung chính như sau: I. QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN KINH TẾ - KỸ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định tiêu chuẩn kinh tế
- kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ “áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối v...
- với các nội dung chính như sau:
- Điều 1. Thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai.
- Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai là đơn vị sự nghiệp có thu, trực thuộc Sở Bưu chính Viễn thông, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng để hoạt động theo quy...
- Trụ sở của Trung tâm đặt tại thành phố Pleiku.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai có nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Tư vấn các dự án ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin dài hạn và hàng năm; thi công các công trình về phát triển hạ tầng mạng, các ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác chuyên môn nghiệp vụ cho các tổ chức, cá nhân. 2. Nghiên cứu ứng d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ. - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giúp đỡ UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trỉnh tổ chức thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giúp đỡ UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trỉnh tổ chức...
- yêu cầu báo cáo kịp thời về UBND tỉnh để được xem xét, giải quyết.
- Điều 2. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai có nhiệm vụ, quyền hạn:
- 1. Tư vấn các dự án ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin dài hạn và hàng năm
- thi công các công trình về phát triển hạ tầng mạng, các ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác chuyên môn nghiệp vụ cho các tổ chức, cá nhân.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai: 1. Lãnh đạo: Có Giám đốc và Phó giám đốc. 2. Các phòng chuyên môn: a) Phòng Tổng hợp; b) Phòng Nghiệp vụ. 3. Biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai do Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ hàng năm (nếu có). Trước mắ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Điều 3. Tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai:
- 1. Lãnh đạo: Có Giám đốc và Phó giám đốc.
- 2. Các phòng chuyên môn:
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai và các phòng chuyên môn thuộc Trung tâm; thực hiện việc quản lý, chỉ đạo đối với Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections