Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định bổ sung Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
58/2008/QĐ-UBND
Right document
V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
90/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v quy định bổ sung Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- V/v quy định bổ sung Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
- Left: V/v quy định bổ sung Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Right: V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung điểm d vào khoản 2, Điều 2, Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm như sau: d/ Đăng ký và cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đối với tài sản kê biên để thi hành...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí: 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân có yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịch, tài sản khác theo quy định của Pháp luật tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm; tổ chức, cá nhân có yêu cầu và được cơ quan đăng ký...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Bổ sung điểm d vào khoản 2, Điều 2, Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấ...
- d/ Đăng ký và cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đối với tài sản kê biên để thi hành án khi cơ quan thi hành án thông báo về việc kê biên tài sản thi hành án tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, t...
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí:
- 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân có yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịch, tài sản khác theo quy định của...
- tổ chức, cá nhân có yêu cầu và được cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
- Bổ sung điểm d vào khoản 2, Điều 2, Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấ...
- d/ Đăng ký và cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm đối với tài sản kê biên để thi hành án khi cơ quan thi hành án thông báo về việc kê biên tài sản thi hành án tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, t...
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí: 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân có yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịch, tài sản khác the...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections