Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020”
19/2008/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
246/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020”
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020” Right: Phê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai đến năm 2010 và 2015, định hướng đến năm 2020” với nội dung chính như sau: I/ QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN Phát triển CNTT phải phải gắn với quá trình đổi mới chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cải cách hành chính; phải đi đôi với việc đảm bảo an toàn, an ninh mạng. Cơ sở hạ t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt "Chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020" với những nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN 1. Quan điểm phát triển - Công nghệ thông tin và truyền thông là công cụ quan trọng hàng đầu để thực hiện mục tiêu thiên niên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN
- - Công nghệ thông tin và truyền thông là công cụ quan trọng hàng đầu để thực hiện mục tiêu thiên niên kỷ, hình thành xã hội thông tin, rút ngắn quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
- Ứng dụng rộng rãi công nghệ thông tin và truyền thông là yếu tố có ý nghĩa chiến lược, góp phần tăng trưởng kinh tế, phát triển xã hội và tăng năng suất, hiệu suất lao động.
- Phát triển CNTT phải phải gắn với quá trình đổi mới chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cải cách hành chính; phải đi đôi với việc đảm bảo an toàn, an ninh mạng.
- Phát triển nguồn nhân lực CNTT là yếu tố quyết định đối với việc phát triển CNTT phục vụ sự nghiệp phát triển KTXH và sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Tỉnh Gia Lai.
- 1. Mục tiêu tổng thể:
- Left: Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai đến năm 2010 và 2015, định hướng đến năm 2020” với nội dung chính như sau: Right: Điều 1. Phê duyệt "Chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020" với những nội dung chủ yếu sau đây:
- Left: Cơ sở hạ tầng CNTT cần được ưu tiên phát triển, bảo đảm công nghệ hiện đại, cho phép quản lý và khai thác hiệu quả. Right: - Cơ sở hạ tầng thông tin và truyền thông là hạ tầng kinh tế xã hội được ưu tiên phát triển, đảm bảo công nghệ hiện đại, quản lý và khai thác hiệu quả.
- Left: Công nghiệp CNTT là ngành kinh tế mũi nhọn, cần được chú trọng thu hút đầu tư, hỗ trợ và khuyến khích phát triển nhằm góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy các ngành, lĩnh vực khác... Right: Phát triển công nghiệp công nghệ thông tin và truyền thông, góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy các ngành, lĩnh vực cùng phát triển, tăng cường năng lực công nghệ quốc gia trong q...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 2.1. Giao Sở Bưu chính, Viễn thông : Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện quy hoạch. Sở Bưu chính Viễn thông phối hợp với các sở ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện,thị xã, thành phố để xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện quy hoạch này; Cụ thể như sau: Tăng cường quản lý...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp cùng với Bộ Nội vụ và các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập Ban điều phối quốc gia về công nghệ thông tin và truyền thông và xã hội thông tin, quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp cùng với Bộ Nội vụ và các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập Ban điều phối quốc gia về công nghệ...
- xây dựng kế hoạch triển khai giai đoạn 2005
- 2010 và hàng năm phù hợp với Chiến lược này
- 2.1. Giao Sở Bưu chính, Viễn thông : Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện quy hoạch. Sở Bưu chính Viễn thông phối hợp với các sở ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các h...
- Cụ thể như sau:
- Tăng cường quản lý nhà nước về CNTT-TT trên địa bàn tỉnh theo định hướng của Quy hoạch, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện Quy hoạch.
- Left: Phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các huyện/thị, thành phố, các doanh nghiệp CNTT-TT thực hiện thống kê số liệu thống kê hàng năm. Right: chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng nội dung chi tiết, tổ chức triển khai thực hiện chương trình trọng điểm xây dựng môi trường thể c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Bưu chính Viễn thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Bưu chính Viễn thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Unmatched right-side sections