Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 23/12/2008 của UBND tỉnh quy định về giá các loại đất năm 2009

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 23/12/2008 của UBND tỉnh quy định về giá các loại đất năm 2009
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn như sau: a/ Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: 30.000 đồng/tấn. b/Đối với chất thải rắn nguy hại: Chất thải rắn nguy hại được phân loại theo các nhóm nguồn hoặc dòng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh giá đất tại khu dân cư Hòn Rớ 1, quy định số thứ tự 235, Phụ lục 3.1 Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các phường thuộc thành phố Nha Trang ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau: Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Hàm Tử đến Cao Minh Phi): thuộc đườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay điều chỉnh giá đất tại khu dân cư Hòn Rớ 1, quy định số thứ tự 235, Phụ lục 3.1 Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các phường thuộc thành phố Nha Trang ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-...
  • Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Hàm Tử đến Cao Minh Phi): thuộc đường loại 7, hệ số 1; giá đất các vị trí như sau:
  • Đơn vị: đồng/m 2
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn như sau:
  • a/ Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: 30.000 đồng/tấn.
  • b/Đối với chất thải rắn nguy hại:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí: 1/ Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn theo quy định tại Nghị định 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ là: chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải thông thường phát t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa vẫn giữ nguyên giá trị thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa vẫn giữ nguyên giá trị thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí:
  • 1/ Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn theo quy định tại Nghị định 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ là:
  • chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý: 1/ Đối tượng thu phí: là cơ quan vệ sinh môi trường (hoặc đơn vị được uỷ quyền) có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2/ Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: Cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí (hoặc đơn vị đư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh, t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý:
  • 1/ Đối tượng thu phí: là cơ quan vệ sinh môi trường (hoặc đơn vị được uỷ quyền) có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
  • 2/ Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài Nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.