Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Chương trình thực hiện mục tiêu Quốc gia Dân số - Kế hoạch hoá gia đình đến năm 2010 và định hướng đến 2015 tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Chương trình thực hiện mục tiêu Quốc gia Dân số - Kế hoạch hoá gia đình đến năm 2010 và định hướng đến 2015 tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình thực hiện mục tiêu Quốc gia Dân số - Kế hoạch hoá gia đình đến năm 2010 và định hướng đến 2015 tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình thực hiện mục tiêu Quốc gia Dân số - Kế hoạch hoá gia đình đến năm 2010 và định hướng đến 2015 tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và các tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trại nuôi sinh sản là nơi nuôi động vật hoang dã để sinh đẻ ra các thế hệ kế tiếp trong môi trường có kiểm soát. 2. Trại nuôi sinh trưởng là nơi nuôi con non, trứng của các loài động vật hoang dã từ tự nhiên để nuôi lớn, cho ấp nở thành cá thể con t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trại nuôi sinh sản là nơi nuôi động vật hoang dã để sinh đẻ ra các thế hệ kế tiếp trong môi trường có kiểm soát.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Điều 4. Điều 4. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và theo quy định hiện hành. 2. Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, bảo đảm an toàn dịch bệnh, vệ sinh môi trường theo quy định của Nhà nước. 3. Có nguồn gốc vật nuôi h...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ; ngoài các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, phải có chuồng nuôi và hàng rào kiên cố, bảo đảm an toàn tuyệt đối không để động vật thoát ra ng...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường phải đảm bảo các loại giấy tờ sau: 1. Giấy đề nghị đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường (theo mẫu phụ lục 01)....