Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc đóng niên liễm cho các tổ chức Quốc tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc đóng niên liễm cho các tổ chức Quốc tế
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày "Quy chế về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạmpháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các tổ chức quốc tế nêu tại Quyết định này bao gồm: Liên hợp quốc, các tổ chức khu vực, tiểu khu vực, các hiệp hội quốc tế chuyên ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Các tổ chức quốc tế nêu tại Quyết định này bao gồm: Liên hợp quốc, các tổ chức khu vực, tiểu khu vực, các hiệp hội quốc tế chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày "Quy chế về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạmpháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trướcđây trái với Quy chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc tham gia làm thành viên các tổ chức quốc tế với danh nghĩa Nhà nước, danh nghĩa Chính phủ, danh nghĩa cấp ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội, xã hội - nghề nghiệp (gọi tắt là cơ quan) phải được phép của cơ quan có thẩm quyền và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Việc tham gia làm thành viên các tổ chức quốc tế với danh nghĩa Nhà nước, danh nghĩa Chính phủ, danh nghĩa cấp ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ươn...
  • xã hội, các tổ chức xã hội, xã hội
  • nghề nghiệp (gọi tắt là cơ quan) phải được phép của cơ quan có thẩm quyền và dựa trên cơ sở các điều ước quốc tế tương ứng mà phía Việt Nam ký kết hoặc tham gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trướcđây trái với Quy chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện thuộcBộ Xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạmpháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/1999/QĐ-BXD ngày02/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các cơ quan Việt Nam đã được cấp có thẩm quyền cho phép tham gia các tổ chức quốc tế phải thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ thành viên, trong đó có trách nhiệm đóng niên liễm theo quy định của các tổ chức quốc tế mà cơ quan mình tham gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan Việt Nam đã được cấp có thẩm quyền cho phép tham gia các tổ chức quốc tế phải thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ thành viên, trong đó có trách nhiệm đóng niên liễm theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện thuộcBộ Xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạmpháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/1999/QĐ-BXD ngày02/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Đểnâng cao chất lượng công tác xây dựng văn bản pháp luật, kịp thời thể chế hoá đườnglối, chính sách của Đảng và Nhà nước, đáp ứng yêu cầu quản lý Nhà nước ngànhXây dựng bằng pháp luật, Quy chế này qui định thủ tục, trình tự áp dụng trongcơ quan Bộ Xây dựng về việc soạn thảo, thẩm định và ban hành các...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và lãnh đạo cơ quan Trung ương của các đoàn thể có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, ban hành.
  • Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và lãnh đạo cơ quan Trung ương của các đoàn thể có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
  • Đểnâng cao chất lượng công tác xây dựng văn bản pháp luật, kịp thời thể chế hoá đườnglối, chính sách của Đảng và Nhà nước, đáp ứng yêu cầu quản lý Nhà nước ngànhXây dựng bằng pháp luật, Quy chế này...
  • Vănbản QPPL ngành Xây dựng là văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hànhtheo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có các quy tắc xử sự chung được Nhànước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tính hợp hiến, hợp pháp, thống nhất và phù hợp của văn bản Vănbản được ban hành phải phù hợp và không được trái với Hiến pháp và trái với nộidung các văn bản QPPL của các cơ quan nhà nước cấp trên; bảo đảm tính thốngnhất, thứ bậc, hiệu lực pháp lý của các văn bản trong hệ thống pháp luật; bảođảm thẩm quyền về nội dung và thẩm q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Việc sử dụng ngân sách Nhà nước để đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế chỉ được xem xét, áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các tổ chức chính trị - xã hội tham gia các tổ chức quốc tế không mang tính kinh doanh, dịch vụ và mức đóng góp phải được xác định ngay từ đầu, trong văn bản trình xin phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Việc sử dụng ngân sách Nhà nước để đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế chỉ được xem xét, áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các tổ chức chính trị
  • xã hội tham gia các tổ chức quốc tế không mang tính kinh doanh, dịch vụ và mức đóng góp phải được xác định ngay từ đầu, trong văn bản trình xin phép tham gia. Trong quá trình tham gia, thực hiện cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tính hợp hiến, hợp pháp, thống nhất và phù hợp của văn bản
  • Vănbản được ban hành phải phù hợp và không được trái với Hiến pháp và trái với nộidung các văn bản QPPL của các cơ quan nhà nước cấp trên
  • bảo đảm tính thốngnhất, thứ bậc, hiệu lực pháp lý của các văn bản trong hệ thống pháp luật
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bố cục và n gôn ngữ của văn bản. Bốcục của văn bản phải tuân thủ các qui định của pháp luật hiện hành và kỹ thuậtsoạn thảo văn bản. Ngônngữ trong văn bản phải chính xác, phổ thông, dễ hiểu và phải được thể hiện bằngtiếng Việt;

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các cơ quan nêu tại Điều 3 của Quyết định này tham gia các tổ chức quốc tế chuyên ngành mang tính kinh doanh, dịch vụ và các tổ chức xã hội, xã hội - nghề nghiệp tham gia các tổ chức quốc tế tự đảm nhận kinh phí (bằng đóng góp tự nguyện của hội viên, hoặc thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh sau khi hoàn thành nghĩa vụ đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các cơ quan nêu tại Điều 3 của Quyết định này tham gia các tổ chức quốc tế chuyên ngành mang tính kinh doanh, dịch vụ và các tổ chức xã hội, xã hội
  • nghề nghiệp tham gia các tổ chức quốc tế tự đảm nhận kinh phí (bằng đóng góp tự nguyện của hội viên, hoặc thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh sau khi hoàn thành nghĩa vụ đối với ngân sách Nhà nướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bố cục và n gôn ngữ của văn bản.
  • Bốcục của văn bản phải tuân thủ các qui định của pháp luật hiện hành và kỹ thuậtsoạn thảo văn bản.
  • Ngônngữ trong văn bản phải chính xác, phổ thông, dễ hiểu và phải được thể hiện bằngtiếng Việt;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Số và ký hiệu của văn bản Sốvà ký hiệu của văn bản QPPL và văn bản cá biệt được ghi theo qui định tại Nghịđịnh 101/CP ngày 23/9/1997 của Chính phủ và Quyết định số 59/1998/QĐ-BXD ngày24/2/1998, Quyết định số 110/1998/QĐ-BXD ngày 23/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Xâydựng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Việc sử dụng ngân sách Nhà nước để đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế chỉ được xem xét, áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các tổ chức chính trị - xã hội tham gia các tổ chức quốc tế không mang tính kinh doanh, dịch vụ và mức đóng góp phải được xác định ngay từ đầu, trong văn bản trình xin phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Việc sử dụng ngân sách Nhà nước để đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế chỉ được xem xét, áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các tổ chức chính trị
  • xã hội tham gia các tổ chức quốc tế không mang tính kinh doanh, dịch vụ và mức đóng góp phải được xác định ngay từ đầu, trong văn bản trình xin phép tham gia. Trong quá trình tham gia, thực hiện cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Số và ký hiệu của văn bản
  • Sốvà ký hiệu của văn bản QPPL và văn bản cá biệt được ghi theo qui định tại Nghịđịnh 101/CP ngày 23/9/1997 của Chính phủ và Quyết định số 59/1998/QĐ-BXD ngày24/2/1998, Quyết định số 110/1998/QĐ-BXD...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổng kết chương trình xây dựng văn bản Vàotháng 12 hàng năm, Vụ Pháp chế phối hợp với Văn phòng Bộ tập hợp toàn bộ cácvăn bản QPPL ngành Xây dựng và văn bản cá biệt do Bộ Xây dựng ban hành trongnăm, đồng thời tổng kết đánh giá và rút kinh nghiệm để việc ban hành văn bản đượcthực hiện theo đúng chương trình và ngày càng hoàn thi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các cơ quan thuộc diện được sử dụng ngân sách Nhà nước cấp để đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế phải đưa vào dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan mình, trình duyệt theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các cơ quan thuộc diện được sử dụng ngân sách Nhà nước cấp để đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế phải đưa vào dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan mình, trình duyệt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổng kết chương trình xây dựng văn bản
  • Vàotháng 12 hàng năm, Vụ Pháp chế phối hợp với Văn phòng Bộ tập hợp toàn bộ cácvăn bản QPPL ngành Xây dựng và văn bản cá biệt do Bộ Xây dựng ban hành trongnăm, đồng thời tổng kết đánh giá và rút ki...
left-only unmatched

Chương II

Chương II SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL NGÀNHXÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập chương trình xây dựng văn bản QPPL 1.Hàng năm hoặc theo nhiệm kỳ của Quốc hội, căn cứ vào chiến lược, đường lối pháttriển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng, kế hoạch, chương trình xây dựngpháp luật của Nhà nước, yêu cầu quản lý Nhà nước ngành Xây dựng từng thời kỳ,các Cục, Vụ (viết tắt là Vụ) trực thuộc Bộ, theo chức năn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan được sử dụng ngân sách Nhà nước đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế, lập dự toán theo lĩnh vực, cân đối vào ngân sách chung, trình Chính phủ để trình Quốc hội quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan được sử dụng ngân sách Nhà nước đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế, lập dự toán theo lĩnh vực, cân đối vào ngân sách chung, trình Chính phủ để trì...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập chương trình xây dựng văn bản QPPL
  • 1.Hàng năm hoặc theo nhiệm kỳ của Quốc hội, căn cứ vào chiến lược, đường lối pháttriển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng, kế hoạch, chương trình xây dựngpháp luật của Nhà nước, yêu cầu quản lý N...
  • đối tượng, phạm vi điều chỉnh và nội dung cơ bản, bốcục văn bản
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Soạn thảo văn bản QPPL. 1.Trên cơ sở văn bản QPPL có liên quan đến chức năng nhiệm vụ của Vụ nào thì Lãnhđạo Bộ giao cho Vụ đó chủ trì soạn thảo. Cơ quan chủ trì soạn thảo có tráchnhiệm tổ chức lập chương trình, kế hoạch soạn thảo, phối hợp chặt chẽ với cáccơ quan liên quan thuộc Bộ để thực hiện công việc đúng tiến độ được giao...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hàng năm, các cơ quan tham gia các tổ chức quốc tế phải báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc tham gia các tổ chức quốc tế, thực hiện điều ước quốc tế đã ký kết, đồng thời thông báo cho Bộ Ngoại giao và Bộ Tài chính để theo dõi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, các cơ quan tham gia các tổ chức quốc tế phải báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc tham gia các tổ chức quốc tế, thực hiện điều ước quốc tế đã ký kết, đồng thời thông báo cho Bộ Ngoại giao...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Soạn thảo văn bản QPPL.
  • 1.Trên cơ sở văn bản QPPL có liên quan đến chức năng nhiệm vụ của Vụ nào thì Lãnhđạo Bộ giao cho Vụ đó chủ trì soạn thảo.
  • Cơ quan chủ trì soạn thảo có tráchnhiệm tổ chức lập chương trình, kế hoạch soạn thảo, phối hợp chặt chẽ với cáccơ quan liên quan thuộc Bộ để thực hiện công việc đúng tiến độ được giao và đảmbảo chấ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạnthảo. Khisoạn thảo văn bản QPPL, Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo phải thựchiện các nhiệm vụ sau đây: 1.Nghiên cứu đường lối chính sách của Đảng, Nhà nước, khảo sát tình hình thựctiễn, thu thập các thông tin, tư liệu có liên quan đến nội dung văn bản QPPLcần soạ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bộ Ngoại giao là cơ quan đầu mối, giúp Chính phủ thực hiện việc quản lý Nhà nước về việc thực hiện điều ước quốc tế và tham gia các tổ chức quốc tế của các cơ quan Việt Nam; phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan kiểm tra việc tuân thủ các nghĩa vụ đã cam kết, đánh giá hiệu quả tham gia các tổ chức quốc tế của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bộ Ngoại giao là cơ quan đầu mối, giúp Chính phủ thực hiện việc quản lý Nhà nước về việc thực hiện điều ước quốc tế và tham gia các tổ chức quốc tế của các cơ quan Việt Nam
  • phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan kiểm tra việc tuân thủ các nghĩa vụ đã cam kết, đánh giá hiệu quả tham gia các tổ chức quốc tế của các cơ quan tham gia. Đối với những tổ chức q...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạnthảo.
  • Khisoạn thảo văn bản QPPL, Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo phải thựchiện các nhiệm vụ sau đây:
  • 1.Nghiên cứu đường lối chính sách của Đảng, Nhà nước, khảo sát tình hình thựctiễn, thu thập các thông tin, tư liệu có liên quan đến nội dung văn bản QPPLcần soạn thảo (kể cả những thông tin tư liệu...
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến tham gia dự thảo văn bản QPPL. 1.Khi Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo lấy ý kiến tham gia của cácđơn vị thuộc Bộ, thủ trưởng các đơn vị được hỏi ý kiến phải nghiên cứu, trả lờitrong thời gian chậm nhất là từ 3 ngày đến 5 ngày. 2.Trường hợp văn bản QPPL cần lấy ý kiến của các ngành, địa phương liên quan th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định văn bản QPPL. 1.Tất cả các văn bản QPPL do các Vụ soạn thảo để Bộ trưởng trình các cấp có thẩmquyền ban hành, hoặc Bộ trưởng ban hành theo thẩm quyền đều phải được thẩm địnhvề mặt pháp lý. 2.Vụ Pháp chế phối hợp với Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo ngay từban đầu để hoàn thiện dự thảo văn bản QPPL; đồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình ký, ban hành văn bản QPPL 1.Sau khi thẩm định pháp lý, Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo trìnhhồ sơ kèm theo ý kiến thẩm định lên Lãnh đạo Bộ (qua Văn phòng Bộ) ký ban hànhhoặc Bộ trưởng trình Chính phủ,Thủ tướng Chính phủ. 2.Hồ sơ Bộ trưởng trình Chính phủ gồm 10 bộ (nếu là luật và pháp lệnh, nghị định,nghị q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công bố văn bản QPPL Saukhi văn bản QPPL được ký ban hành, cơ quan chủ trì soạn thảo phối hợp với Vănphòng Bộ sao gửi văn bản QPPL đó đến các cơ quan, đơn vị, địa phương có liênquan, đồng gửi lưu tại Văn phòng Bộ, Vụ Pháp chế và cơ quan chủ trì soạn thảovà gửi đăng công báo chậm nhất 2 ngày kể từ ngày ký, trừ văn bản mật; trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN CÁ BIỆT CỦA BỘ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Soạn thảo văn bản tham gia ý kiến đối với dự thảo văn bảnQPPL do các Bộ, ngành và địa phương gửi đến lấy ý kiến. Đốivới văn bản QPPL do các Bộ, ngành khác và địa phương gửi đến lấy ý kiến, nếunội dung liên quan đến đơn vị nào thì Lãnh đạo Bộ giao đơn vị đó chủ trì nghiêncứu, soạn thảo văn bản góp ý. Các đơn vị khác được giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Soạn thảo các văn bản giải quyết khiếu nại tố cáo 1.Hồ sơ, mẫu biểu, hình thức văn bản soạn thảo được quy định tại Pháp lệnh vềkhiếu nại, tố cáo hiện hành. 2.Vụ được Lãnh đạo Bộ giao chủ trì giải quyết khiếu nại, tố cáo về lĩnh vực mìnhphụ trách tiếp nhận hồ sơ, nghiên cứu và lấy ý kiến của các Vụ liên quan (nếuthấy cần thiết)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Soạn thảo các văn bản cá biệt khác do Bộ trưởng ban hànhđể thực hiện quản lý, điều hành công việc trong toàn ngành theo chức năng nhiệmvụ được Nhà nước phân giao . CácVụ chủ động đề xuất chương trình hàng tuần, hàng tháng soạn thảo các văn bảnthuộc lĩnh vực cơ quan, đơn vị mình phụ trách hoặc các văn bản do Bộ trưởnggiao soạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tham gia ý kiến về mặt pháp lý đối với văn bản cá biệt. 1.Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo chịu trách nhiệm về nội dung, hình thức,chất lượng của văn bản do cơ quan mình soạn thảo. 2.Các văn bản cá biệt sau đây trước khi trình ký phải có ý kiến tham gia của VụPháp chế về mặt pháp lý: các văn bản cá biệt quy định tại Điều 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ban hành văn bản cá biệt. Saukhi hoàn thiện, văn bản được chuyển qua Văn phòng Bộ để trình ký. Các văn bảncá biệt do Bộ trưởng ban hành ngoài việc gửi đến các cơ quan có liên quan phảigửi cho cơ quan chủ trì soạn thảo, Văn phòng Bộ và Vụ Pháp chế (đối với các vănbản mà Vụ Pháp chế đã tham gia ý kiến về mặt pháp lý)./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.