Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái
03/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
47/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định
- ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 09/4/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 09/4/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xây d...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT.Tỉnh uỷ; - TT.H...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 10/5/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 10/5/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cơ sở sản xuất làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Giám đốc Sở Tư pháp
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh, cách tính thời gian 1. Quy định này quy định về việc lập Chương trình xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là QPPL) hàng năm của Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh; Chương trình xây dựng dự thảo văn bản QPPL của Uỷ ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục soạn t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề, hỗ trợ quảng bá sản phẩm, hỗ trợ đào tạo nghề và quy định về nguyên tắc, cơ chế, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ đối với các cơ sở làng nghề trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về mức hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề, hỗ trợ quảng bá sản phẩm, hỗ trợ đào tạo nghề và quy định về nguyên tắc, cơ chế, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ đối...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- 1. Quy định này quy định về việc lập Chương trình xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là QPPL) hàng năm của Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh
- Chương trình xây dựng dự thảo văn bản QPPL của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- trình tự, thủ tục soạn thảo, lấy ý kiến tham gia, thẩm định, ban hành đối với các dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân do các cơ quan chuyên môn...
- Left: Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh, cách tính thời gian Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân là văn bản do Hội đồng nhân dân ban hành theo hình thức nghị quyết, Uỷ ban nhân dân ban hành theo hình thức quyết định, chỉ thị được đảm bảo các yếu tố sau: 1. Được ban hành theo trình tự, thủ tục quy định của L...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) có hoạt động ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, sản xuất ra một hoặc nhiều loại sản phẩm cùng ngành nghề; 2. Cơ sở sản xuất làng nghề là các tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) có hoạt động ngành nghề tiểu thủ c...
- Cơ sở sản xuất làng nghề là các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất hàng hóa ngành nghề tiểu thủ công nghiệp tại các làng nghề bao gồm:
- Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- Văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân là văn bản do Hội đồng nhân dân ban hành theo hình thức nghị quyết, Uỷ ban nhân dân ban hành theo hình thức quyết định, chỉ thị được đảm bảo các...
- 1. Được ban hành theo trình tự, thủ tục quy định của Luật và Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan soạn thảo Uỷ ban nhân dân phân công các cơ quan chuyên môn soạn thảo dự thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị. Cơ quan soạn thảo chịu trách nhiệm về nội dung, tính khả thi của văn bản và có nhiệm vụ: 1. Khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương; Nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, văn b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng 1. Hỗ trợ đầu tư công trình bảo vệ môi trường: Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình bảo vệ môi trường phục vụ chung cho làng nghề theo dự án nhưng tỷ lệ tối đa không quá 60% tổng mức đầu tư dự án và mức tối đa không quá 1 (một) tỷ đồng/dự án; trong đó, ngân sách tỉnh hỗ trợ tối đa 40%; ngân sách huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
- 1. Hỗ trợ đầu tư công trình bảo vệ môi trường: Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình bảo vệ môi trường phục vụ chung cho làng nghề theo dự án nhưng tỷ lệ tối đa không quá 60% tổng mức đầu tư dự án và m...
- trong đó, ngân sách tỉnh hỗ trợ tối đa 40%
- Điều 3. Cơ quan soạn thảo
- Uỷ ban nhân dân phân công các cơ quan chuyên môn soạn thảo dự thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị. Cơ quan soạn thảo chịu trách nhiệm về nội dung, tính khả thi của văn bản và có nhiệm vụ:
- 1. Khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản 1. Cấp tỉnh: Sở Tư pháp là cơ quan có trách nhiệm thực hiện việc thẩm định đối với các dự thảo văn bản QPPL là nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh do các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân tỉnh soạn thảo. 2. Cấp huyện: Phòng Tư pháp là cơ quan...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ xúc tiến thương mại 1. Hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm, Phiên chợ hàng Việt: Cơ sở làng nghề tham gia hội chợ triển lãm trong và ngoài nước, tham gia Phiên chợ hàng Việt về nông thôn được hưởng chính sách quy định tại Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung chính sách hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ xúc tiến thương mại
- Hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm, Phiên chợ hàng Việt:
- Cơ sở làng nghề tham gia hội chợ triển lãm trong và ngoài nước, tham gia Phiên chợ hàng Việt về nông thôn được hưởng chính sách quy định tại Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 của UBND t...
- Điều 4. Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản
- Sở Tư pháp là cơ quan có trách nhiệm thực hiện việc thẩm định đối với các dự thảo văn bản QPPL là nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh do các cơ quan...
- 2. Cấp huyện: Phòng Tư pháp là cơ quan có trách nhiệm thực hiện việc thẩm định đối với các dự thảo văn bản QPPL là quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Left
Điều 5.Nguy
Điều 5.Nguyên tắc thẩm định dự thảo văn bản QPPL Việc thẩm định dự thảo văn bản QPPL phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây: 1. Bảo đảm tính khách quan và khoa học; 2. Tuân thủ đúng trình tự, thủ tục, thời hạn được quy định tại Luật Ban hành văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn Cơ sở làng nghề có mặt bằng sản xuất khi xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật để phổ biến nhân rộng được hỗ trợ kinh phí xây dựng mô hình theo quy định về khuyến công.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn
- Cơ sở làng nghề có mặt bằng sản xuất khi xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật để phổ biến nhân rộng được hỗ trợ kinh phí xây dựng mô hình theo quy định về khuyến công.
- Điều 5.Nguyên tắc thẩm định dự thảo văn bản QPPL
- Việc thẩm định dự thảo văn bản QPPL phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây:
- 1. Bảo đảm tính khách quan và khoa học;
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng văn bản dự báo, đánh giá sơ bộ tác động của văn bản QPPL dự kiến ban hành 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ vào các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành mình, khi lập dự kiến đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân, cần xây dựng văn b...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đào tạo nghề 1 . Cơ sở làng nghề mở lớp dạy nghề hoặc có dự án đầu tư mở rộng, đầu tư mới có nhu cầu sử dụng lao động, có đề án tự tổ chức dạy nghề tại chỗ và nhận lao động sau đào tạo vào làm việc tại cơ sở thông qua hình thức giao kết hợp đồng lao động thực hiện theo chính sách đào tạo nghề cho lao động nông thôn quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ đào tạo nghề
- Cơ sở làng nghề mở lớp dạy nghề hoặc có dự án đầu tư mở rộng, đầu tư mới có nhu cầu sử dụng lao động, có đề án tự tổ chức dạy nghề tại chỗ và nhận lao động sau đào tạo vào làm việc tại cơ sở thông...
- 2 . Các nghệ nhân ngành nghề thủ công mỹ nghệ đăng ký tổ chức truyền nghề được hỗ trợ theo chính sách đào tạo nghề cho lao động nông thôn quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của...
- Điều 6. Xây dựng văn bản dự báo, đánh giá sơ bộ tác động của văn bản QPPL dự kiến ban hành
- Cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ vào các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành mình, khi lập dự kiến đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định, c...
- 2. Văn bản lập dự báo đánh giá sơ bộ tác động của văn bản QPPL dự kiến ban hành gồm các nội dung sau:
Left
Chương II
Chương II LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionRight
Chương II
Chương II MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH
- PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ
- LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG
- DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Left
Mục 1
Mục 1 LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập dự kiến Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và các cơ quan khác căn cứ vào các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành mình, lập dự kiến đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh trong năm sau gửi đến Văn phòng Uỷ ban nhân tỉ...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Nguyên tắc, cơ chế và điều kiện hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ: - Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, thị xã hỗ trợ một phần; phần còn lại các xã tự cân đối, nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Khuyến khích lồng ghép các nguồn vốn để thực hiện. - Ưu tiên hỗ trợ các sản phẩm làng nghề gắn với p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Nguyên tắc, cơ chế và điều kiện hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc hỗ trợ:
- - Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, thị xã hỗ trợ một phần; phần còn lại các xã tự cân đối, nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Khuyến khích lồng ghép các ngu...
- Điều 7. Lập dự kiến Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và các cơ quan khác căn cứ vào các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành mình, lập dự kiến đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhâ...
- 2. Dự kiến đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân bao gồm các nội dung quy định tại khoản 2 điều 6 Quy định này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy cần phải bổ sung xây dựng văn bản hoặc không thể đảm bảo tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân tỉnh và các cơ quan khác có thể đề nghị điều chỉnh, bổ sung v...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Đối với hỗ trợ hạ tầng làng nghề, bố trí từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi của Chính phủ và một phần thuộc nguồn vốn đầu tư tập trung của tỉnh. 2. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các chính sách hỗ trợ quy định tại các Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6 quy định này và được bố trí trong dự toán hàng năm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- 1. Đối với hỗ trợ hạ tầng làng nghề, bố trí từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi của Chính phủ và một phần thuộc nguồn vốn đầu tư tập trung của tỉnh.
- 2. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các chính sách hỗ trợ quy định tại các Điều 3
- Điều 8. Điều chỉnh Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Trong trường hợp xét thấy cần phải bổ sung xây dựng văn bản hoặc không thể đảm bảo tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân tỉn...
- Cơ quan đề nghị điều chỉnh, bổ sung văn bản hoặc đưa văn bản ra khỏi Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh phải có Tờ trình gửi Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và Uỷ ban nh...
Left
Mục 2
Mục 2 LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập dự kiến và phê duyệt Chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan khác căn cứ vào các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành mình, lập dự kiến đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị sẽ ban hành trong năm sau gửi Văn phòng Ủy b...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Công Thương: - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thị xã có làng nghề tổng hợp các sản phẩm làng nghề ưu tiên hỗ trợ trình UBND tỉnh xem xét quyết định cho phù hợp với từng giai đoạn; xây dựng kế hoạch kinh phí hàng năm hỗ trợ cho các cơ sở làn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
- 1. Sở Công Thương:
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thị xã có làng nghề tổng hợp các sản phẩm làng nghề ưu tiên hỗ trợ trình UBND tỉnh xem xét quyết định cho phù hợp với từng g...
- Điều 9. Lập dự kiến và phê duyệt Chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan khác căn cứ vào các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành mình, lập dự kiến đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị sẽ ban...
- 2. Dự kiến đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị bao gồm các nội dung quy định tại khoản 2 điều 6 Quy định này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh Chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản nữa hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan đã đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh có thể đề n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. UBND các huyện , thị xã có trách nhiệm. 1. Xây dựng Kế hoạch phát triển các làng nghề tại địa phương phù hợp với Quy hoạch phát triển làng nghề đã được UBND tỉnh phê duyệt để có cơ sở theo dõi quản lý, hỗ trợ đầu tư phát triển đúng hướng và có hiệu quả; 2. Xây dựng kế hoạch kinh phí đề nghị hỗ trợ (trước 30/8 hàng năm cho kế h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. UBND các huyện , thị xã có trách nhiệm.
- 1. Xây dựng Kế hoạch phát triển các làng nghề tại địa phương phù hợp với Quy hoạch phát triển làng nghề đã được UBND tỉnh phê duyệt để có cơ sở theo dõi quản lý, hỗ trợ đầu tư phát triển đúng hướng...
- 2. Xây dựng kế hoạch kinh phí đề nghị hỗ trợ (trước 30/8 hàng năm cho kế hoạch năm tiếp theo) kèm theo các đề án, dự án chi tiết được phê duyệt, gửi các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu t...
- Điều 10. Điều chỉnh Chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản nữa hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan đã đề nghị xây dựng quyết...
- Cơ quan đề nghị điều chỉnh bổ sung văn bản hoặc đưa văn bản ra khỏi Chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh phải xây dựng Tờ trình gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Uỷ...
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH VÀ CHỈ THỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÌNH TỰ SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH VÀ CHỈ THỊ
Left
Điều 11
Điều 11 . Soạn thảo dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 1. Việc soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện theo trình tự sau: a) Khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Các chính sách khuyến khích, hỗ trợ, ưu đãi khác không nêu trong Quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh Bình Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Các chính sách khuyến khích, hỗ trợ, ưu đãi khác không nêu trong Quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh Bình Định.
- Điều 11 . Soạn thảo dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
- 1. Việc soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện theo trình tự sau:
- a) Khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo; nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên;
Left
Điều 12
Điều 12 . Soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã, quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp xã do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo. 2. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo nghị quyết, quyết đị...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện các chính sách tại Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã, các cơ sở sản xuất làng nghề phản ánh về Sở Công Thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện các chính sách tại Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã, các cơ sở sản xuất làng nghề phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sun...
- Điều 12 . Soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã, quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp xã do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo.
- Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân...
Left
Điều 13
Điều 13 . Tổ soạn thảo 1. Trong trường hợp soạn thảo văn bản có nội dung phức tạp hoặc liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực, điều chỉnh những vấn đề mới, thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo có thể quyết định việc thành lập Tổ soạn thảo văn bản để mời thêm các chuyên gia, đại diện các cơ quan chuyên môn, tổ chức có liên quan tham gia Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LẤY Ý KIẾN THAM GIA ĐỐI VỚI DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- LẤY Ý KIẾN THAM GIA ĐỐI VỚI
- DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ
Left
Điều 14
Điều 14 . Lấy ý kiến tham gia 1. Căn cứ tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi dự thảo đến các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan để lấy ý kiến tham gia hoặc tổ chức lấy ý kiến tham gia của cán bộ và nhân dân trên địa bàn trước khi gửi thẩm định. 2. Trường hợp dự thảo văn bản có nội dung quan trọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ lấy ý kiến tham gia Hồ sơ lấy ý kiến tham gia bao gồm: 1. Công văn đề nghị tham gia ý kiến của cơ quan soạn thảo. 2. Dự thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị (ghi rõ dự thảo lần thứ mấy) và dự thảo văn bản được ban hành kèm theo (nếu có). 3. Dự thảo tờ trình đề nghị ban hành văn bản. 4. Bản thuyết minh nội dung của dự thả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung cần tham gia ý kiến Cơ quan được đề nghị tham gia ý kiến có trách nhiệm tham gia ý kiến vào các nội dung sau: 1. Sự cần thiết ban hành văn bản; đối tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản. 2. Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của văn bản trong hệ thống pháp luật hiện hành. 3. Nội dung văn bản. 4. Hình th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn lấy ý kiến tham gia 1. Đối với cấp tỉnh: Chậm nhất là 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự thảo xin ý kiến tham gia của cơ quan chủ trì soạn thảo, các cơ quan được đề nghị tham gia ý kiến có trách nhiệm gửi ý kiến tham gia bằng văn bản đến cơ quan chủ trì soạn thảo. Trường hợp lấy ý kiến của đối tượng chịu sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Tiếp nhận hồ sơ thẩm định 1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ thẩm định. a) Cơ quan thẩm định có trách nhiệm tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định theo quy định tại Điều 19 Quy định này. b) Cơ quan thẩm định không tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định nếu hồ sơ không đảm bảo đầy đủ các thủ tục theo quy định tại Điều 19 Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ đề nghị thẩm định 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định dự thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị (sau đây gọi là hồ sơ thẩm định) do cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân được phân công soạn thảo chuẩn bị và phải gửi 02 bộ đến cơ quan thẩm định cùng cấp để thẩm định. 2. Hồ sơ thẩm định bao gồm các loại tài liệu sau: a) Công văn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Sự cần thiết ban hành văn bản. 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh. 3. Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ, có thể đưa ra ý kiến về tính khả thi của văn bản. Quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân còn phải phù hợp với Nghị quyết của Hội đồng nhân dân. 4. Trình tự, thủ tục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thẩm định dự thảo 1. Sau khi nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm tổ chức nghiên cứu dự thảo, đối chiếu với các văn bản pháp luật của cơ quan Nhà nước cấp trên để đánh giá về nội dung của dự thảo theo quy định tại Điều 20 Quy định này. 2. Đối với dự thảo có nội dung chưa rõ hoặc có nhiều vấn đề còn có ý kiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Gửi hồ sơ, thời hạn thẩm định dự thảo 1. Chậm nhất 15 ngày đối với cấp tỉnh, 10 ngày đối với cấp huyện, trước khi UBND họp để thông qua dự thảo, cơ quan soạn thảo văn bản có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản đến cơ quan thẩm định cùng cấp để thẩm định. 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm thẩm định dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRÌNH KÝ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân dân 1. Sau khi dự thảo văn bản QPPL đã được cơ quan Tư pháp thẩm định, chậm nhất là 05 ngày đối với cấp tỉnh, 03 ngày đối với cấp huyện trước ngày Ủy ban nhân dân họp, cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm gửi hồ sơ tới Văn phòng Ủy ban nhân dân và cơ quan thẩm định để trình Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thủ tục trình, ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Căn cứ vào chương trình làm việc của Ủy ban nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm trình hồ sơ dự thảo để Ủy ban nhân dân xem xét thông qua. 2. Trường hợp xét thấy hồ sơ dự thảo hoặc nội dung dự t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Ban hành văn bản trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp. Việc xây dựng, ban hành văn bản QPPL là quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp được thực hiện theo quy định tại Điều 47 và 48 của Luật Ban hành văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Ghi số, ngày ban hành; đóng dấu; sao gửi, lưu trữ và đưa tin văn bản QPPL đã ban hành . Ngay sau khi văn bản QPPL được Chủ tịch Ủy ban nhân dân ký ban hành, Văn phòng Ủy ban nhân dân có trách nhiệm ghi số, ngày, tháng, năm ban hành vào văn bản, đóng dấu lên chữ ký; thực hiện việc sao, gửi, niêm yết, đăng Công báo, lưu trữ và đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTP-BTC ngày 16/3/2013 của liên Bộ Tư pháp, Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây d...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Điều 27 . Kinh phí thực hiện
- Kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTP-BTC ngày 16/3/2013 của liên Bộ Tư pháp, Tài chính quy...
- 2. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp xây dựng kế hoạch hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác xây dựng, ban hành văn bản trình Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định.
Left
Điều 28
Điều 28 . Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và các cơ quan liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ cụ thể thuộc lĩnh vực chuyên môn ngành mình có trách nhiệm: a) Lập dự kiến Chương trình ban hành văn bản QP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Trong quá trình thực hiện, Quy định này có thể được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có văn bản hướng dẫn hoặc điều chỉnh của cơ quan nhà nước cấp trên./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.