Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hạn mức đất giao làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao và diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
745/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh
39/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hạn mức đất giao làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao và diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp
- mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh
- Ban hành Quy định hạn mức đất giao làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao và diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức đất giao làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao và diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh Phú Yên, với những...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp
- mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh Phú Yên, với những nội dun...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức đất giao làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao và diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa áp dụng trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 134/2009/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2009 về việc ban hành Quy định hạn mức đất ở và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; số 552/2013/QĐ-UBND ngày...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 134/2009/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2009 về việc ban hành Quy định hạn mức đất ở và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao đối với...
- số 552/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức đất ở và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh B...
- số 121/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2008 về việc ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH H ạn mức đất giao làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao và diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa áp dụng trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- H ạn mức đất giao làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở
- đối với thửa đất ở có vườn, ao và diện tích đất ở tối thiểu
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 745/2014/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39 /2011/NQ-HĐND
- Left: ngày 07 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Bắc Giang) Right: ngày 16 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về hạn mức đất giao làm nhà ở, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao và diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Quy định này không áp dụng đối với một số trường hợp sau: a) Nhà nước giao đất ở theo dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở hoặc đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất đang có nhà ở. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở 1. Đất ở đô thị thuộc tổ dân phố của các phường và các vị trí ven trục đường chính đã được đặt tên của thị trấn: không quá 100 m 2 . 2. Đất ở nông thôn trong quy hoạch đô thị đã được phê duyệt và đất ở ven các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ; khu công nghiệp, khu du lịch: k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao đang có nhà ở 1. Đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao đang có nhà ở được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai mà trên giấy t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở Tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở phải đảm bảo quy chuẩn về xây dựng và được cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng cấp phép, cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ xây dựng nhà ở được quy định trong mục 2.8.6 tại Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý một số trường hợp cụ thể sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành 1. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng mà người có đất Nhà nước thu hồi đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa Hộ gia đình, cá nhân được nhà nuớc giao đất để làm nhà ở hoặc được công nhận quyền sử dụng đất ở có nhu cầu tách thửa thì diện tích đất tối thiểu sau khi tách thửa được quy định như sau: 1. Đối với đất ở đô thị, đất ở nằm ven quốc lộ, tỉnh lộ và thuộc vùng quy hoạch phát triển đô thị thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức kiểm tra thực hiện quy định. 2. Mọi trường hợp vi phạm Quy định này, tùy theo mức độ vi phạm đều bị xử lý theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.