Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau: a) Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: 40.000 đồng/tấn; b) Đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
  • a) Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: 40.000 đồng/tấn;
  • b) Đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng: 1. Đối tượng chịu phí: là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác. Trong đó: a) Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải r...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng:
  • 1. Đối tượng chịu phí: là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác. Trong đó:
  • a) Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mọi mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Đ ấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Mọi mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức đấu thầu 1. Đấu thầu rộng rãi là hình thức lựa chọn nhà thầu không hạn chế số lượng các nhà thầu dự thầu và được áp dụng khi tổ chức lựa chọn nhà thầu. 2. Chỉ định thầu: Trong trường hợp chỉ có 01 nhà thầu tham gia đấu thầu, Hội đồng xét chọn thầu tiếp tục thông báo kéo dài thời gian mời thầu thêm 15 ngày. Quá thời hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức đấu thầu
  • 1. Đấu thầu rộng rãi là hình thức lựa chọn nhà thầu không hạn chế số lượng các nhà thầu dự thầu và được áp dụng khi tổ chức lựa chọn nhà thầu.
  • Chỉ định thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức đấu thầu Thực hiện theo phương thức một giai đoạn, một túi hồ sơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo phương thức một giai đoạn, một túi hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
  • Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 5. Phương thức đấu thầu

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan trong việc đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo các quy định hiện hành. 2. Các chợ áp dụng đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh là các chợ ổn định...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các nhà thầu tham gia đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ theo Quy chế này bao gồm các doanh nghiệp, các hợp tác xã được thành lập, đăng ký kinh doanh và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là nhà thầu). 2. Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đấu thầu quản lý, khai thác và...
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC, HÌNH THỨC ĐẤU THẦU, PHƯƠNG THỨC ĐẤU THẦU, THỜI HẠN GIAO THẦU, CHI PHÍ ĐẤU THẦU, BẢO ĐẢM DỰ THẦU, BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc đấu thầu: Đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ được thực hiện theo nguyên tắc công khai, minh bạch và bình đẳng giữa các nhà thầu.
Điều 6. Điều 6. Thời hạn giao quản lý, khai thác và kinh doanh chợ Thời hạn giao thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ được quy định 10 đến 20 năm theo phương án quản lý, khai thác và kinh doanh chợ được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 7. Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu: 1. Mức bán một bộ hồ sơ mời thầu là 2.000.000 (hai triệu) đồng. 2. Chi phí lập, thẩm định hồ sơ mời thầu: a) Chi phí lập hồ sơ mời thầu được tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng; b) Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu được tính bằng 0,05% giá gó...
Điều 8. Điều 8. Đảm bảo dự thầu, đảm bảo thực hiện hợp đồng: 1. Giá trị bảo đảm dự thầu: Nhà thầu tham gia dự thầu phải đóng tiền đảm bảo dự thầu, mức bảo đảm dự thầu được tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị gói thầu và quy định như sau: - Giá trị gói thầu từ 50 tỷ đồng trở xuống: 1,75% giá gói thầu. - Giá trị gói thầu trên 50 tỷ đến 100 tỷ...