Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
4/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
180/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau: a) Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: 40.000 đồng/tấn; b) Đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý hoạt động khoáng sảntrên địa bàn tỉnh Lâm Đồng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý hoạt động khoáng sảntrên địa bàn tỉnh Lâm Đồng".
- Điều 1. Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
- a) Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: 40.000 đồng/tấn;
- b) Đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng: 1. Đối tượng chịu phí: là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác. Trong đó: a) Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải r...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 :Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành,Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham giahoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này. Quyếtđịnh này có hiệu lực kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 :Các ông:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành,Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham giahoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng có t...
- Quyếtđịnh này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Đối tượng nộp, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng:
- 1. Đối tượng chịu phí: là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác. Trong đó:
- a) Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành;
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mọi mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các tổ chức, cá nhân chỉ đượchoạt động khoáng sản (viết tắt là HĐKS) khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyềncấp giấy phép. Hoạt động khoáng sản bao gồm: - Điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoángsản. - Khảo sát khoáng sản. - Thăm dò khoáng sản. - Khai thác khoáng sản. - Khai thác tận thu khoáng sản. - Chế biến khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Các tổ chức, cá nhân chỉ đượchoạt động khoáng sản (viết tắt là HĐKS) khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyềncấp giấy phép.
- Hoạt động khoáng sản bao gồm:
- - Điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoángsản.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Mọi mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4
Điều 4 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Nghiêm cấm các hoạt động gâyảnh hưởng xấu đến khu vực có TNKS như: Chôn người chết, thải các chất thải côngnghiệp; nổ bom, mìn và các chất nổ khác, chặt hạ cây, san ủi mặt bằng, xây dựngcông trình khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Nghiêm cấm các hoạt động gâyảnh hưởng xấu đến khu vực có TNKS như: Chôn người chết, thải các chất thải côngnghiệp
- nổ bom, mìn và các chất nổ khác, chặt hạ cây, san ủi mặt bằng, xây dựngcông trình khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền.
- Điều 4 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các khu vực TNKS phải quảnlý gồm: a) Các khu vực cấm hoặc tạm thời cấm hoạt độngkhoáng sản. b) Khu vực đã được quy hoạch, khu vực được Bộcông nghiệp cho phép hoạt động khoáng sản. c) Các khu vực do UBND tỉnh cấp phép khai tháchoặc khai thác tận thu d) Các khu vực có TNKS chưa khai thác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Các khu vực TNKS phải quảnlý gồm:
- a) Các khu vực cấm hoặc tạm thời cấm hoạt độngkhoáng sản.
- b) Khu vực đã được quy hoạch, khu vực được Bộcông nghiệp cho phép hoạt động khoáng sản.
- Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
Unmatched right-side sections