Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
56/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã về quản lý, bảo vệ rừng ở địa phương.
01/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã về quản lý, bảo vệ rừng ở địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã về quản lý, bảo vệ rừng ở địa phương.
- Ban hành Quy định công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã về quản lý, bảo vệ rừng ở địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã về quản lý, bảo vệ rừng ở địa phương.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tần...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Hạt Trưởng các Hạt Kiểm lâm; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị có liên qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm
- Hạt Trưởng các Hạt Kiểm lâm
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn
- ngày 15/6 /2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh
- Left: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- Right: Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./-
- Left: thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Right: Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng trên địa bàn tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NH ỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NH ỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng tại Quy định này là toàn bộ các công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm vi xã, thôn, bao gồm các công trình xây dựng bằng nguồn vốn thuộc Chương trình 135 và các công trình được xây dựng bằng các nguồn vốn khác; được cấp có thẩm quyền giao cho UBND cấp xã quản lý, kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm về quản lý, bảo vệ rừng và phát triển rừng theo địa giới hành chính và phân định đất lâm nghiệp tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định trách nhiệm về quản lý, bảo vệ rừng và phát triển rừng theo địa giới hành chính và phân định đất lâm nghiệp tại địa phương.
- 1. Đối tượng áp dụng tại Quy định này là toàn bộ các công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm vi xã, thôn, bao gồm các công trình xây dựng bằng nguồn vốn thuộc Chương trình 135 và các cô...
- được cấp có thẩm quyền giao cho UBND cấp xã quản lý, khai thác.
- Không áp dụng Quy định này đối với các công trình điện do ngành điện quản lý
- Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này thuật ngữ bảo trì được hiểu là hoạt động nhằm duy trì các đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng của công trình bảo đảm việc vận hành, khai thác sử dụng công trình đúng thiết kế kỹ thuật và mục đích sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa, trong đó: 1. Duy tu, bảo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện); UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) thực hiện trách nhiệm về quản lý, bảo vệ rừng và phát triển rừng theo theo phân cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
- UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) thực hiện trách nhiệm về quản lý, bảo vệ rừng và phát triển rừng theo theo phân cấp.
- Trong Quy định này thuật ngữ bảo trì được hiểu là hoạt động nhằm duy trì các đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng của công trình bảo đảm việc vận hành, khai thác sử dụng công trình đúng thiết...
- Công tác bảo trì bao gồm duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa, trong đó:
- 1. Duy tu, bảo dưỡng công trình: Là công việc kiểm tra, xử lý được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng các chi tiết, bộ phận công trình.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc bảo trì 1. Công tác bảo trì phải căn cứ các hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác bảo trì công trình xây dựng, bao gồm: a) Hồ sơ hoàn công công trình xây dựng (hồ sơ pháp lý và tài liệu quản lý chất lượng); b) Sổ theo dõi quá trình vận hành hoặc sử dụng của công trình; c) Quy trình bảo trì công trình xây dựng; d) Hồ sơ, t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý rừng của UBND cấp huyện 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng: a) Vào năm cuối của kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, UBND cấp huyện chỉ đạo Hạt Kiểm lâm chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan, UBND cấp xã và các đơn vị quản lý rừng đánh giá kết quả thực hiện quy hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm quản lý rừng của UBND cấp huyện
- 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng:
- a) Vào năm cuối của kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, UBND cấp huyện chỉ đạo Hạt Kiểm lâm chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan, UBND cấp xã và các đơn vị quản lý rừng...
- Điều 3. Nguyên tắc bảo trì
- 1. Công tác bảo trì phải căn cứ các hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác bảo trì công trình xây dựng, bao gồm:
- a) Hồ sơ hoàn công công trình xây dựng (hồ sơ pháp lý và tài liệu quản lý chất lượng);
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ RỪNG
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung công tác bảo trì 1. Đối với công trình xây dựng mới, việc thực hiện bảo trì theo quy trình do nhà thầu thiết kế lập. 2. Đối với công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì, chủ quản lý sử dụng công trình mời Phòng Công thương, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND cấp huyện thẩm định, đánh gi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm quản lý rừng của UBND cấp xã 1. Vào năm cuối của kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng UBND cấp xã tổ chức, chỉ đạo tổng kết đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của kỳ đó. Lập dự thảo quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cho kỳ tiếp theo có sự tham gia của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm quản lý rừng của UBND cấp xã
- 1. Vào năm cuối của kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng UBND cấp xã tổ chức, chỉ đạo tổng kết đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của kỳ đó. Lập dự...
- Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
- Điều 4. Nội dung công tác bảo trì
- 1. Đối với công trình xây dựng mới, việc thực hiện bảo trì theo quy trình do nhà thầu thiết kế lập.
- Đối với công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì, chủ quản lý sử dụng công trình mời Phòng Công thương, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND cấp huyện thẩm định, đánh...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian và nguồn vốn thực hiện bảo trì công trình 1. Công tác bảo trì công trình được thực hiện hàng năm bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 135, huy động đóng góp của nhân dân vùng hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác trên địa bàn. 2. Nguồn kinh phí thực hiện bảo trì từng loại công trình: a) Đối với công...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm bảo vệ rừng của UBND cấp xã 1. Chỉ đạo cán bộ chuyên trách lâm nghiệp xã và Kiểm lâm địa bàn tham mưu giúp UBND cấp xã xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện chủ trương, biện pháp quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản; quy định các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra hoạt động của cơ quan, tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm bảo vệ rừng của UBND cấp xã
- 1. Chỉ đạo cán bộ chuyên trách lâm nghiệp xã và Kiểm lâm địa bàn tham mưu giúp UBND cấp xã xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện chủ trương, biện pháp quản lý rừng, bảo vệ rừng...
- quy định các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý rừng, bảo vệ rừng trong phạm vi quản lý
- Điều 6. Thời gian và nguồn vốn thực hiện bảo trì công trình
- 1. Công tác bảo trì công trình được thực hiện hàng năm bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 135, huy động đóng góp của nhân dân vùng hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác trên đị...
- 2. Nguồn kinh phí thực hiện bảo trì từng loại công trình:
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý vốn bảo trì 1. Nguyên tắc phân bổ vốn bảo trì: UBND tỉnh phân bổ vốn bảo trì cho UBND cấp huyện căn cứ theo tỷ lệ phân bổ và tổng vốn bảo trì Chương trình 135, cụ thể như sau : a) Tỷ lệ phân bổ = (tổng số xã thuộc diện đầu tư Chương trình 135 cả hai giai đoạn của huyện/tổng số xã thuộc diện đầu tư Chương trình 135 cả ha...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản của UBND cấp huyện 1. Giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất có rừng, đất để trồng rừng giữa các bên tranh chấp là cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư với nhau mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất có rừng, đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản của UBND cấp huyện
- Giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất có rừng, đất để trồng rừng giữa các bên tranh chấp là cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư với nhau mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất có rừng, đất đ...
- Quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản chưa gây thiệt hại hoặc đã gây thiệt hại...
- Điều 7. Quản lý vốn bảo trì
- 1. Nguyên tắc phân bổ vốn bảo trì:
- UBND tỉnh phân bổ vốn bảo trì cho UBND cấp huyện căn cứ theo tỷ lệ phân bổ và tổng vốn bảo trì Chương trình 135, cụ thể như sau :
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự thực hiện bảo trì 1. Lập kế hoạch bảo trì: trên cơ sở báo cáo chất lượng công trình của chủ quản lý sử dụng công trình, UBND cấp xã tổ chức kiểm tra, hoàn thành việc lập kế hoạch bảo trì công trình trên địa bàn xã trước tháng 7 hàng năm; gửi Phòng Tài chính- Kế hoạch trực thuộc UBND cấp huyện để tổng hợp, xác định danh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vê rừng và quản lý lâm sản của UBND cấp xã 1. Phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các thành viên của Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức xã hội khác để hoà giải các tranh chấp quyền sử dụng đất có rừng, đất để trồng rừng giữa các bên tranh chấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vê rừng và quản lý lâm sản của UBND cấp xã
- Phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các thành viên của Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức xã hội khác để hoà giải các tranh chấp quyền sử dụng đất có rừng, đất để trồng rừng giữa các bên tranh chấ...
- Quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản chưa gây thiệt hại hoặc đã gây thiệt hại...
- Điều 8. Trình tự thực hiện bảo trì
- 1. Lập kế hoạch bảo trì: trên cơ sở báo cáo chất lượng công trình của chủ quản lý sử dụng công trình, UBND cấp xã tổ chức kiểm tra, hoàn thành việc lập kế hoạch bảo trì công trình trên địa bàn xã t...
- gửi Phòng Tài chính
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thi công xây dựng, giám sát, nghiệm thu, bảo hành công trình 1. Chủ đầu tư trực tiếp ký kết hợp đồng với đơn vị, tổ chức nhận thầu. Các đơn vị, tổ chức nhận thầu bảo trì do chủ đầu tư lựa chọn, ưu tiên cho các tổ thợ địa phương có tay nghề, có năng lực thực hiện. 2. Chủ đầu tư, Ban giám sát xã tổ chức giám sát thi công...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ngành chức năng có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ngành chức năng có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm hướng...
- Điều 9. Tổ chức thi công xây dựng, giám sát, nghiệm thu, bảo hành công trình
- 1. Chủ đầu tư trực tiếp ký kết hợp đồng với đơn vị, tổ chức nhận thầu. Các đơn vị, tổ chức nhận thầu bảo trì do chủ đầu tư lựa chọn, ưu tiên cho các tổ thợ địa phương có tay nghề, có năng lực thực...
- Chủ đầu tư, Ban giám sát xã tổ chức giám sát thi công và nghiệm thu công tác bảo trì công trình theo quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thanh quyết toán vốn bảo trì 1. Kết thúc công tác bảo trì công trình, chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán gửi Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện để chủ trì phối hợp với các phòng liên quan thẩm tra, trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định phê duyệt quyết toán. 2. Công tác quản lý, thanh toán, quyết toán vốn duy tu, bảo dưỡng thực...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện đúng quy định về trách nhiệm của mình. Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có khó khăn vướng mắc, kịp thời có văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện đúng quy định về trách nhiệm của mình.
- Điều 10. Thanh quyết toán vốn bảo trì
- 1. Kết thúc công tác bảo trì công trình, chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán gửi Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện để chủ trì phối hợp với các phòng liên quan thẩm tra, trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định phê duyệt quyết toán.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ RỪNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các ngành cấp tỉnh 1. Ban Dân tộc: a) Là cơ quan thường trực Chương trình 135 giai đoạn II, có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính đề xuất mức vốn hỗ trợ cho từng huyện trình UBND tỉnh quyết định trong kế hoạch hàng năm. b) Kiểm tra, chỉ đạo UBND cấp huyện thực hiện bảo trì công...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm bảo vệ rừng của UBND cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng. Chỉ đạo Hạt Kiểm lâm chủ trì phối hợp các phòng chức năng tham mưu xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
- Chỉ đạo Hạt Kiểm lâm chủ trì phối hợp các phòng chức năng tham mưu xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản đáp ứng yêu cầu bảo vệ v...
- Tổ chức, chỉ đạo các phòng chức năng của huyện phối hợp với các cơ quan nghiên cứu khoa học để chuyển giao kỹ thuật, ứng dụng khoa học công nghệ, đào tạo nguồn nhân lực tại địa phương, hợp tác quốc...
- 1. Ban Dân tộc:
- a) Là cơ quan thường trực Chương trình 135 giai đoạn II, có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính đề xuất mức vốn hỗ trợ cho từng huyện trình UBND tỉnh quyết định tro...
- b) Kiểm tra, chỉ đạo UBND cấp huyện thực hiện bảo trì công trình đúng quy định.
- Left: Điều 11. Trách nhiệm của các ngành cấp tỉnh Right: Điều 5. Trách nhiệm bảo vệ rừng của UBND cấp huyện
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Lập kế hoạch, phê duyệt danh mục công trình bảo trì hàng năm. 2. Phê duyệt báo cáo kinh tế- kỹ thuật bảo trì công trình. 3. Căn cứ mức vốn được hỗ trợ và Báo cáo kinh tế- kỹ thuật đã phê duyệt, quyết định phân bổ vốn bảo trì cho các công trình. 4. Tổ chức thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Kiểm tra, tổng hợp nhu cầu bảo trì hàng năm trình UBND cấp huyện. 2. Thực hiện trách nhiệm của chủ đầu tư theo quy định. 3. Huy động sự đóng góp của nhân dân vùng hưởng lợi cho công tác bảo trì công trình trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư bảo trì công trình 1. Tổ chức lập, trình thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo trì công trình theo quy định để triển khai thực hiện. Nếu không đủ điều kiện năng lực, chủ đầu tư được thuê tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực thực hiện. 2. Tổ chức quản lý thi công bảo trì, giám sát, ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của chủ sử dụng công trình 1. Quản lý, khai thác sử dụng công trình có hiệu quả. Trong trường hợp bị hư hỏng phải làm rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan, quy rõ trách nhiệm để xử lý theo quy định pháp luật. 2. Thường xuyên kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình theo Điều 6 quy định này. Báo cáo, đề xuất UBND cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành Các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác bảo trì công trình bằng nguồn vốn Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng phải thực hiện theo quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan./-
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections