Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về hạn mức đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về hạn mức đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Right: Ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân và mục đích áp dụng hạn mức như sau: 1. Hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Các Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú không quá 160m2/hộ. b) Các Quận 2, 7, 9, 12, Bình Tân, Thủ Đức và thị trấn các huyện: Bình Chánh, Hóc Môn,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân và mục đích áp dụng hạn mức như sau:
  • 1. Hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân:
  • a) Các Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú không quá 160m2/hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đất ở có vườn, ao 1. Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước hoặc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trên các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định quản lý nhà n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đất ở có vườn, ao
  • Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước hoặc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trên c...
  • Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở người đang sử dụng có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai mà trong giấy tờ đó không ghi rõ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức đất ở áp dụng hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở theo Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996; Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02 năm 2000 và Quyết định số 117/2007/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 1. Các Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các PCT UBND Thành phố; - Cục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Tài chính;
  • - Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hạn mức đất ở áp dụng hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở theo Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996
  • Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02 năm 2000 và Quyết định số 117/2007/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Các Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú không quá 200m2/hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Quyết định số 4758/QĐ-UB-QLĐT ngày 15 tháng 10 năm 1996 về định mức đất ở hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở. b) Quyết định số 64/2001/QĐ-UBND ngày 10 thá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bình ổn giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá: Trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bình ổn giá
  • 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá:
  • Trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
  • 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân Thành phố:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định giá 1. Điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá: Trường hợp cần thiết điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ (quy định tại Phụ lục 01) có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 85/2024...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Định giá
  • 1. Điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá:
  • Trường hợp cần thiết điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ (quy định tại Phụ lục 01) có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định việc tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội, không bao gồm quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ trong Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, Danh mục hàng h...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp Thực hiện yêu cầu, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội phù hợp với trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước của thành phố Hà Nội.
Chương II Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Hiệp thương giá Sở quản lý ngành, lĩnh vực có thẩm quyền, trách nhiệm hiệp thương giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực, phạm vi quản lý trừ trường hợp hiệp thương giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực, phạm vi quản lý mà bên mua, bên bán hoặc cả 02 bên là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc...
Điều 7. Điều 7. Kê khai giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá: Trường hợp cần thiết điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP, Sở quản lý ngành, lĩnh vực đánh giá sự cần thiết của việc điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê...
Điều 8. Điều 8. Cơ sở dữ liệu về giá 1. Quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá của Thành phố: Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức việc quản trị, điều hành hệ thống cơ sở dữ liệu về giá của Thành phố; ban hành quyết định về quy chế hoạt động, vận hành, khai thác thông tin, dữ liệu...