Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hạn mức đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
70/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành Quy định quản lý, sử dụng Quỹ an ninh, trật tự trên địa bàn phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng
70/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hạn mức đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định quản lý, sử dụng Quỹ an ninh, trật tự trên địa bàn phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành Quy định quản lý, sử dụng Quỹ an ninh,
- trật tự trên địa bàn phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng
- Quy định về hạn mức đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân và mục đích áp dụng hạn mức như sau: 1. Hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Các Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú không quá 160m2/hộ. b) Các Quận 2, 7, 9, 12, Bình Tân, Thủ Đức và thị trấn các huyện: Bình Chánh, Hóc Môn,...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ an ninh, trật tự trên địa bàn phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ an ninh, trật tự trên địa bàn phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng;
- Điều 1. Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân và mục đích áp dụng hạn mức như sau:
- 1. Hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân:
- a) Các Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú không quá 160m2/hộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đất ở có vườn, ao 1. Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước hoặc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trên các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1,...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004. Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004. Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đất ở có vườn, ao
- Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước hoặc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trên c...
- Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở người đang sử dụng có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai mà trong giấy tờ đó không ghi rõ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức đất ở áp dụng hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở theo Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996; Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02 năm 2000 và Quyết định số 117/2007/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 1. Các Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Sở Tài chính, Công an thành phố, các Sở, ban ngành có liên quan, UBND các quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Sở Tài chính, Công an thành phố, các Sở, ban ngành có liên quan, UBND các quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết đị...
- Điều 3. Hạn mức đất ở áp dụng hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở theo Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996
- Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02 năm 2000 và Quyết định số 117/2007/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Các Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú không quá 200m2/hộ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Quyết định số 4758/QĐ-UB-QLĐT ngày 15 tháng 10 năm 1996 về định mức đất ở hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở. b) Quyết định số 64/2001/QĐ-UBND ngày 10 thá...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND & UBND thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Chủ tịch UBND tác phường xã; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị có liên quan; chủ các hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. UBND THÀNH PHÔ ĐÀ N Ẵ NG CHỦ TỊCH (Đã ký) H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND & UBND thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố
- Chủ tịch UBND các quận, huyện
- Chủ tịch UBND tác phường xã
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
- 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân Thành phố:
- Left: b) Quyết định số 64/2001/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2001 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định hạn mức đất ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Right: ngày 19 tháng 4 năm 2004 của U ỷ ban nhăn dân thành phố Đà N ẵ ng).
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Phương thức thu Quỹ an ninh, trật tự. - Thu từ phí an ninh, trật tự: Từ nguồn thu phí an ninh, trật tự Chủ tịch UBND phường, xã lập thủ tục nộp 90% số thu phí vào quỹ; - Thu từ hỗ trợ của ngân sách Nhà nước: Căn cứ dự toán chi ngân sách và tồn quỹ ngân sách thực tế của phường, xã, Chủ tịch UBND phường, xã có Quyết định trích ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Phương thức thu Quỹ an ninh, trật tự.
- - Thu từ phí an ninh, trật tự: Từ nguồn thu phí an ninh, trật tự Chủ tịch UBND phường, xã lập thủ tục nộp 90% số thu phí vào quỹ;
- - Thu từ hỗ trợ của ngân sách Nhà nước: Căn cứ dự toán chi ngân sách và tồn quỹ ngân sách thực tế của phường, xã, Chủ tịch UBND phường, xã có Quyết định trích chuyển vào tài khoản quỹ,
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections