Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hạn mức đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
70/QĐ-UBND
Right document
Về việc định mức đất ở thực hiện theo Quyết định số 118/TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với Cách mạng cải thiện nhà ở
4758/QĐ-UB-QLĐT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về hạn mức đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân và mục đích áp dụng hạn mức như sau: 1. Hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Các Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú không quá 160m2/hộ. b) Các Quận 2, 7, 9, 12, Bình Tân, Thủ Đức và thị trấn các huyện: Bình Chánh, Hóc Môn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đất ở có vườn, ao 1. Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước hoặc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trên các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay ban hành định mức đất ở để thực hiện việc miễn giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với Cách mạng (quy định tại mục C Điều 2 Quyết định 118/TTg) khi mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo Nghị định số 61/CP của Chính phủ hoặc được giao đất làm nhà ở lần đầu tiên như sau: - Các quận nội thành: tối đa không quá 200m...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đất ở có vườn, ao
- Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước hoặc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trên c...
- Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở người đang sử dụng có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai mà trong giấy tờ đó không ghi rõ...
- Nay ban hành định mức đất ở để thực hiện việc miễn giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với Cách mạng (quy định tại mục C Điều 2 Quyết định 118/TTg) khi mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước the...
- - Các quận nội thành: tối đa không quá 200m 2 /hộ.
- - Các thị trấn trừ Cần Giờ: tối đa không quá 250m 2 /hộ.
- Điều 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đất ở có vườn, ao
- Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước hoặc sau ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trên c...
- Đối với đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở người đang sử dụng có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai mà trong giấy tờ đó không ghi rõ...
Điều 1. - Nay ban hành định mức đất ở để thực hiện việc miễn giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với Cách mạng (quy định tại mục C Điều 2 Quyết định 118/TTg) khi mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo Nghị địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức đất ở áp dụng hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở theo Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996; Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02 năm 2000 và Quyết định số 117/2007/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 1. Các Quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Quyết định số 4758/QĐ-UB-QLĐT ngày 15 tháng 10 năm 1996 về định mức đất ở hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở. b) Quyết định số 64/2001/QĐ-UBND ngày 10 thá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Căn cứ định mức đất ghi ở Điều 1, Hội đồng bán nhà ở thành phố và các quận, huyện, các đơn vị liên quan áp dụng để tính miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với Cách mạng khi mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (theo Nghị định 61/CP), hoặc được giao đất lần đầu tiên để xây dựng nhà ở kể từ ngày 01/01/1995 trở về sa...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
- 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân Thành phố:
- Căn cứ định mức đất ghi ở Điều 1, Hội đồng bán nhà ở thành phố và các quận, huyện, các đơn vị liên quan áp dụng để tính miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với Cách mạng khi mua nhà...
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
- 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân Thành phố:
Điều 4. - Căn cứ định mức đất ghi ở Điều 1, Hội đồng bán nhà ở thành phố và các quận, huyện, các đơn vị liên quan áp dụng để tính miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với Cách mạng khi mua nhà ở thuộc s...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections