Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 70

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau: 1. Hạ trần lãi suất cho vay thông thường đối với khách hàng ở khu vực thành thị từ 1,05%/tháng xuống 0,85%/tháng, áp dụng chung cho tất cả các tổ chức tín dụng, trừ các tổ chức tín dụng nói ở Khoản 3 Điều này. 2. Hạ trần...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau:
  • 1. Hạ trần lãi suất cho vay thông thường đối với khách hàng ở khu vực thành thị từ 1,05%/tháng xuống 0,85%/tháng, áp dụng chung cho tất cả các tổ chức tín dụng, trừ các tổ chức tín dụng nói ở Khoản...
  • 2. Hạ trần lãi suất cho vay thông thường của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ở khu vực nông thôn từ 1,05%/ tháng xuống 1%/ tháng;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về lãi suất cho vay ưu đãi, quy định như sau : 1. Lãi suất cho vay thuộc khu vực 3 miền núi (theo quy định tại Quyết định số 42/UB/UB-QĐ ngày 23/5/1997 về công nhận danh mục 3 khu vực miền núi và vùng cao của Uỷ ban dân tộc miền núi), hải đảo, vùng đồng bào Khơ me sống tập trung giảm 30% so với lãi suất cho vay cùng loại; 2. Cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về lãi suất cho vay ưu đãi, quy định như sau :
  • Lãi suất cho vay thuộc khu vực 3 miền núi (theo quy định tại Quyết định số 42/UB/UB-QĐ ngày 23/5/1997 về công nhận danh mục 3 khu vực miền núi và vùng cao của Uỷ ban dân tộc miền núi), hải đảo, vùn...
  • 2. Các mức lãi suất cho vay ưu đãi khác tiếp tục thực hiện theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lãi suất nợ quá hạn được thoả thuận trong Hợp đồng tín dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng, nhưng không quá 150% mức lãi suất cho vay cùng loại ghi trong Hợp đồng tín dụng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 9 năm 2006 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lãi suất nợ quá hạn được thoả thuận trong Hợp đồng tín dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng, nhưng không quá 150% mức lãi suất cho vay cùng loại ghi trong Hợp đồng tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các tổ chức tín dụng căn cứ vào các mức trần lãi suất quy định tại Điều 1 Quyết định này để ấn định các mức lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay cụ thể, phù hợp với thời hạn vay vốn, chính sách khách hàng và điều kiện hoạt động của từng tổ chức tín dụng. Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng đã ký kết nhưng chưa giải ng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay NHPT có thể áp dụng một hoặc kết hợp các biện pháp bảo đảm tiền vay như sau: 1. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay; 2. Bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản của khách hàng (ngoài tài sản hình thành từ vốn vay), của người thứ ba (sau đây gọi là bảo đảm tiền vay bằng cầm cố tài sản); 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Biện pháp bảo đảm tiền vay
  • NHPT có thể áp dụng một hoặc kết hợp các biện pháp bảo đảm tiền vay như sau:
  • 1. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay;
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức tín dụng căn cứ vào các mức trần lãi suất quy định tại Điều 1 Quyết định này để ấn định các mức lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay cụ thể, phù hợp với thời hạn vay vốn, chính sách kh...
  • Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng đã ký kết nhưng chưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết tính đến ngày Quyết định này có hiệu lực, được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận...
  • việc xem xét điều chỉnh giảm lãi suất cho vay của các khoản cho vay này theo trần lãi suất mới do Tổng giám đốc ( Giám đốc ) tổ chức tín dụng quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/1999. Các quy định về mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam tại Quyết định số 266/1999/QĐ-NHNN1 ngày 30/7/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng và tại Chỉ thị số 05...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với bên bảo đảm 1. Đối với khách hàng: Khách hàng có đầy đủ các điều kiện vay vốn, điều kiện bảo lãnh theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP, Thông tư số 69/2007/TT-BTC, Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước hoặc Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước hoặc Quy chế bảo lãnh tín dụng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đối với bên bảo đảm
  • 1. Đối với khách hàng:
  • Khách hàng có đầy đủ các điều kiện vay vốn, điều kiện bảo lãnh theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP, Thông tư số 69/2007/TT-BTC, Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước hoặc Quy c...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/1999.
  • Các quy định về mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam tại Quyết định số 266/1999/QĐ-NHNN1 ngày 30/7/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng V...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch hội đồng quản trị, Tổng giám đốc ( Giám đốc ) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm tiền vay Tài sản bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tài sản hiện có thuộc quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng hợp pháp của bên bảo đảm. Đối với tài sản hình thành trong tương lai thì tài sản đó phải thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên bảo đảm sau khi tài sản được hình thành. 2. Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm tiền vay
  • Tài sản bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Tài sản hiện có thuộc quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng hợp pháp của bên bảo đảm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Chủ tịch hội đồng quản trị, Tổng giám đốc ( Giám đốc ) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về bảo đảm tiền vay trong các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây viết tắt là NHPT). Các hình thức tín dụng khác của NHPT có yêu cầu về bảo đảm tiền vay được áp dụng theo Quy chế này.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Bảo đảm tiền vay” là việc NHPT áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ mà NHPT đã cho khách hàng vay hoặc được NHPT bảo lãnh tín dụng để vay vốn tại tổ chức tín dụng khác. 2. “Khách hàn...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay 1. NHPT thực hiện cho vay, bảo lãnh tín dụng có bảo đảm tiền vay hoặc không có bảo đảm tiền vay; việc cho vay không có bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định tại Quy chế cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và Quy chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. NHPT được quyền lựa chọn...
Điều 7. Điều 7. Tài sản bảo đảm tiền vay 1. Các loại tài sản hiện có, bao gồm: a) Máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thuỷ nội địa, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khí quý, đá quý và các vật có giá trị khác; b) Số dư bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi của bên bảo đảm tại NHPT...
Điều 8. Điều 8. Phạm vi bảo đảm tiền vay 1. Khi vay vốn hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu, khách hàng được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay hoặc bảo đảm cho bảo lãnh (gọi chung là bảo đảm tiền vay). Nếu tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay thì khách hàng phải dùng tài sả...
Điều 9. Điều 9. Rút bớt, bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm, thay đổi biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Khi khách hàng đã thực hiện được một phần nghĩa vụ trả nợ, có uy tín trong quan hệ tín dụng với NHPT; dự án đầu tư có hiệu quả kinh tế, khách hàng được rút bớt tài sản bảo đảm nếu việc rút bớt tài sản bảo đảm không ảnh hưởng đến nghĩa vụ trả nợ c...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BẢO ĐẢM TIỀN VAY