Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
383/1999/QĐ-NHNN1
Right document
Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
189/1999/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng Right: Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau: 1. Hạ trần lãi suất cho vay thông thường đối với khách hàng ở khu vực thành thị từ 1,05%/tháng xuống 0,85%/tháng, áp dụng chung cho tất cả các tổ chức tín dụng, trừ các tổ chức tín dụng nói ở Khoản 3 Điều này. 2. Hạ trần...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau: 1. Trần lãi suất cho vay 1,15%/tháng (bao gồm cả phí) áp dụng chung cho các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với khách hàng trên địa bàn thành thị và nông thôn; riêng trần lãi suất cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lãi suất cho vay thuộc khu vực 3 miền núi ( khu vực 3 miền núi theo quy định tại Quyết định 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 về công nhận danh mục 3 khu vực miền núi và vùng cao của Uỷ ban dân tộc và miền n...
- 3. Các mức lãi suất cho vay ưu đãi tiếp tục thực hiện theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
- 4. Lãi suất nợ quá hạn được thoả thuận cụ thể trong hợp đồng tín dụng giữa bên cho vay và bên đi vay, nhưng tối đa không quá 150% mức lãi suất cho vay trong hạn cùng loại;
- 1. Hạ trần lãi suất cho vay thông thường đối với khách hàng ở khu vực thành thị từ 1,05%/tháng xuống 0,85%/tháng, áp dụng chung cho tất cả các tổ chức tín dụng, trừ các tổ chức tín dụng nói ở Khoản...
- Left: 2. Hạ trần lãi suất cho vay thông thường của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ở khu vực nông thôn từ 1,05%/ tháng xuống 1%/ tháng; Right: 1. Trần lãi suất cho vay 1,15%/tháng (bao gồm cả phí) áp dụng chung cho các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với khách hàng trên địa bàn thành thị và nông thôn
- Left: Giữ nguyên trần lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợp tác xã tín dụng cho vay đối với thành viên theo quy định tại Quyết định số 189/1999/Q... Right: riêng trần lãi suất cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợp tác xã tín dụng cho vay thành viên giữ nguyên 1,5%/tháng
Left
Điều 2.
Điều 2. Về lãi suất cho vay ưu đãi, quy định như sau : 1. Lãi suất cho vay thuộc khu vực 3 miền núi (theo quy định tại Quyết định số 42/UB/UB-QĐ ngày 23/5/1997 về công nhận danh mục 3 khu vực miền núi và vùng cao của Uỷ ban dân tộc miền núi), hải đảo, vùng đồng bào Khơ me sống tập trung giảm 30% so với lãi suất cho vay cùng loại; 2. Cá...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Điều 1 quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/1999. Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng chưa giải ngân đến hết ngày 31/5/1999 chuyển sang được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận trên hợp đồng. Các mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam quy định tại Khoản 1 Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Điều 1 quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/1999.
- Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng chưa giải ngân đến hết ngày 31/5/1999 chuyển sang được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận trên hợp đồng.
- Các mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/1998/QĐ-NHNN1 ngày 17/1/1998, Chỉ thị 01/1999/CT-NHNN1 ngày 29/1/1999 và công văn số 422/CV-NHNN1 ngày 15/...
- Điều 2. Về lãi suất cho vay ưu đãi, quy định như sau :
- Lãi suất cho vay thuộc khu vực 3 miền núi (theo quy định tại Quyết định số 42/UB/UB-QĐ ngày 23/5/1997 về công nhận danh mục 3 khu vực miền núi và vùng cao của Uỷ ban dân tộc miền núi), hải đảo, vùn...
- 2. Các mức lãi suất cho vay ưu đãi khác tiếp tục thực hiện theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lãi suất nợ quá hạn được thoả thuận trong Hợp đồng tín dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng, nhưng không quá 150% mức lãi suất cho vay cùng loại ghi trong Hợp đồng tín dụng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Lãi suất nợ quá hạn được thoả thuận trong Hợp đồng tín dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng, nhưng không quá 150% mức lãi suất cho vay cùng loại ghi trong Hợp đồng tín dụng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các tổ chức tín dụng căn cứ vào các mức trần lãi suất quy định tại Điều 1 Quyết định này để ấn định các mức lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay cụ thể, phù hợp với thời hạn vay vốn, chính sách khách hàng và điều kiện hoạt động của từng tổ chức tín dụng. Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng đã ký kết nhưng chưa giải ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/1999. Các quy định về mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam tại Quyết định số 266/1999/QĐ-NHNN1 ngày 30/7/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng và tại Chỉ thị số 05...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch hội đồng quản trị, Tổng giám đốc ( Giám đốc ) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.