Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: Ban hành cơ chế quản lý và thực hiện di dân, tái định cư các dự án thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011 - 2015
Removed / left-side focus
  • V/v: Ban hành cơ chế quản lý và thực hiện di dân, tái định cư các dự án thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về “Cơ chế quản lý và thực hiện di dân, TĐC các dự án thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011 - 2015. (Có Chương trình chi tiết kèm theo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011 - 2015. (Có Chương trình chi tiết kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về “Cơ chế quản lý và thực hiện di dân, TĐC các dự án thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu”.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND ngày 02/11/2006; Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 02/11/2006; Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006; Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 02/3/2007; Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 14/6/2007; Công văn số 310/UBND-TĐC ngày 15/5/200...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 02/11/2006
  • Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006
  • Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 02/3/2007
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND ngày 02/11/2006 Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Xây Dựng, Tài Chính; Nông nghiệp & PTNT; Giao thông Vận tải; Tài nguyên - Môi trường; Trưởng ban QLDA bồi thường, di dân TĐC tỉnh; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Lao động Thương binh và Xã hội; Trưởng ban Dân tộc; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Khắc Chử
Removed / left-side focus
  • Nông nghiệp & PTNT
  • Giao thông Vận tải
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Xây Dựng, Tài Chính Right: Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Lao động Thương binh và Xã hội
  • Left: Trưởng ban QLDA bồi thường, di dân TĐC tỉnh Right: Trưởng ban Dân tộc
  • Left: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tỉnh Right: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG TRÌNH GIẢM NGHÈO NHANH VÀ BỀN VỮNG TỈNH LAI CHÂU GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 (Kèm theo Quyết định số: 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/8/2011 của UBND tỉnh) Những căn cứ xây dựng chương trình: Căn cứ Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững tại 62 huyện nghèo; Căn cứ Nghị quyết số 02-...
Phần I Phần I KẾT QUẢ CÔNG TÁC GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 I. Kết quả công tác giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010: 1 . Công tác chỉ đạo: Tiếp tục thực hiện tinh thần của Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 02/7/2004 của Ban chấp hành lâm thời Đảng bộ tỉnh "Về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo - việc làm tỉnh Lai Châu giai...
Phần II Phần II
CHƯƠNG TRÌNH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 CHƯƠNG TRÌNH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 I. Xu hướng, thách thức và khó khăn: 1. Dự báo xu hướng: - Hộ thoát nghèo đời sống còn rất thấp, tài sản và tích luỹ hầu như không có, nguy cơ tái nghèo cao. Tốc độ giảm nghèo có xu thế chậm lại do khả năng nâng cao thu nhập của hộ nghèo vùng nông thôn ngày càng khó khăn hơn và tỷ lệ lạm ph...
Chương trình giảm nghèo tỉnh Lai Châu giai đoạn 2010-2015 được triển khai góp phần quan trọng vào nhiệm vụ giảm nghèo trên phạm vi toàn tỉnh và đặc biệt là những vùng khó khăn, vùng sâu, vùng xa đảm bảo công bằng xã hội và làm nền tảng cho phát triển kinh tế - xã hội bền vững. Chương trình giảm nghèo tỉnh Lai Châu giai đoạn 2010-2015 được triển khai góp phần quan trọng vào nhiệm vụ giảm nghèo trên phạm vi toàn tỉnh và đặc biệt là những vùng khó khăn, vùng sâu, vùng xa đảm bảo công bằng xã hội và làm nền tảng cho phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
Chương trình được thiết kế với một hệ thống giải pháp, cơ chế, chính sách đồng bộ, nhằm nâng cao năng lực, cũng như khả năng tiếp cận của người nghèo đối với việc phát triển sản xuất, dịch vụ xã hội đặc biệt là đồng bào dân tộc thiểu số; tạo cơ hội thuận lợi để người nghèo tự vươn lên thoát nghèo bền vững từng bước nâng cao và cải thiện chất lượng cuộc sống vững tin vào đường lối chính sách của Đảng và Nhà nước./. Chương trình được thiết kế với một hệ thống giải pháp, cơ chế, chính sách đồng bộ, nhằm nâng cao năng lực, cũng như khả năng tiếp cận của người nghèo đối với việc phát triển sản xuất, dịch vụ xã hội đặc biệt là đồng bào dân tộc thiểu số; tạo cơ hội thuận lợi để người nghèo tự vươn lên thoát nghèo bền vững từng bước nâng cao và cải thiệ...