Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về Quản lý bến khách ngang sông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 . Quyết định này áp dụng đối với việc quản lý và khai thác các bến khách ngang sông, trừ các bến phà đã được cấp có thẩm quyền công bố. Bến khách ngang sông quy định tại Quyết định này là nơi dành cho phương tiện chuyên chở ngang sông ra, vào hoạt động. 1- Điều 2 . Điều kiện và trình tự cho phép mở bến khách ngang sông Vị trí đặ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Quyết định này áp dụng đối với việc quản lý và khai thác các bến khách ngang sông, trừ các bến phà đã được cấp có thẩm quyền công bố.
  • Bến khách ngang sông quy định tại Quyết định này là nơi dành cho phương tiện chuyên chở ngang sông ra, vào hoạt động.
  • 1- Điều 2 . Điều kiện và trình tự cho phép mở bến khách ngang sông
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa;
  • 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 1999 về sửa đổi một số điều của Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa ban hành theo Quyết định số 2046/Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quyết định này áp dụng đối với việc quản lý và khai thác các bến khách ngang sông, trừ các bến phà đã được cấp có thẩm quyền công bố.
  • Bến khách ngang sông quy định tại Quyết định này là nơi dành cho phương tiện chuyên chở ngang sông ra, vào hoạt động.
  • 1- Điều 2 . Điều kiện và trình tự cho phép mở bến khách ngang sông
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ba...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Điều kiện an toàn hoạt động của bến, phương tiện và người điều khiển phương tiện: a- 1/ Đối với bến khách ngang sông: b- Có bậc, cầu để khách lên xuống hoặc xếp dỡ hàng hoá. Những bến khách có ô tô qua lại phải có đường cho ô tô lên xuống đảm bảo an toàn thuận tiện; c- Có đủ thiết bị để phương tiện neo buộc; d- Có đèn đủ độ sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định cho phép mở bến khách ngang sông sẽ bị thu hồi trong các trường hợp sau: 1- Do sự biến động dòng chảy hoặc các yếu tố tự nhiên khác dẫn tới không đảm bảo điều kiện an toàn nêu tại khoản 1, điều 2 của Quyết định này. 2- Do quy hoạch giao thông hoặc quy hoạch xây dựng không cho phép tồn tại bến khách tại vị trí đã cho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; cảng cá, bến cá; bến phà.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyết định cho phép mở bến khách ngang sông sẽ bị thu hồi trong các trường hợp sau:
  • 1- Do sự biến động dòng chảy hoặc các yếu tố tự nhiên khác dẫn tới không đảm bảo điều kiện an toàn nêu tại khoản 1, điều 2 của Quyết định này.
  • 2- Do quy hoạch giao thông hoặc quy hoạch xây dựng không cho phép tồn tại bến khách tại vị trí đã cho phép mở.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa
  • sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định cho phép mở bến khách ngang sông sẽ bị thu hồi trong các trường hợp sau:
  • 1- Do sự biến động dòng chảy hoặc các yếu tố tự nhiên khác dẫn tới không đảm bảo điều kiện an toàn nêu tại khoản 1, điều 2 của Quyết định này.
  • 2- Do quy hoạch giao thông hoặc quy hoạch xây dựng không cho phép tồn tại bến khách tại vị trí đã cho phép mở.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến t...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam , Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam , Giám đốc các Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
Điều 3. Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội...
Chương I Chương I Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Cảng, bến thủy nội địa bao gồm cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách và bến khách ngang sông.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có). 2. Cảng, bến hành khách là cảng, bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện chở khách và thực hiện các dịch vụ...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách 1. Đối với cảng, bến hàng hóa: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí cảng, bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận...